ISIS in Vietnamese translation

isis
islamic state
isil
IS
nhà nước hồi giáo
islamic state
ISIS
ISIL
daesh
caliphate
lsis
hồi giáo
islamic
muslim
moslem
ISIL
ISIL
ISIS

Examples of using Isis in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Nearly 70,000 Indian Muslim clerics have signed a fatwa against Isis and other terror groups saying they were"not Islamic organizations".
Gần 70.000 giáo sĩ Hồi giáo Ấn Độ đã ký một Án lệnh chống ISIS và các nhóm khủng bố khác, nói rằng họ" không tổ chức Hồi giáo”.
First, that Russia predicted long ago the rise of Isis and that Moscow sees the organisation as a major strategic threat.
Ngay từ đầu Nga đã dự đoán về sự xuất hiện của phiến quân IS và Moscow coi tổ chức khủng bố này là một mối đe dọa chiến lược quan trọng.
Isis' oil company actively recruits skilled workers, from engineers to trainers and managers.
Công ty dầu của ISIS đã tích cực tuyển mộ các công nhân chuyên môn, từ kỹ thuật đến huấn luyện viên và quản trị viên.
The Kurdistan Regional Government now faces Isis units along a 650-mile front line cutting across northern Iraq between Iran and Syria.
Hiện chính quyền địa phương của người Kurd đang đối mặt với các đơn vị của IS dọc theo một mặt trận dài 650 dặm cắt qua miền bắc Iraq giữa Iran và Syria.
He added:"When Isis is doing things that no one has ever heard of,
Ông nói:“ Khi khủng bố ISIS đang làm những việc
In Egypt, Osiris appears as the Masculine principle, facing Isis, the eternal and adorable Feminine.
Ở Ai Cập, OSIRIS là nguyên lý Nam Tính, hiện diện trước mặt ISIS, là nguyên lý Nữ Tính vĩnh cửu và đáng yêu.
Isis and its Sunni Muslim allies seized large parts of Iraq this month.
Tổ chức Isis và các đồng minh Hồi giáo Sunni đã chiếm nhiều khu vực rộng lớn ở Iraq trong tháng này.
Isis propaganda from this year has clearly shown children being drilled,
Chiến dịch tuyên truyền của IS trong năm nay thể hiện rõ ràng
Isis has destroyed such historic artefacts and temples before,
Tổ chức Hồi giáo đã từng phá hủy các đền cổ
The capture of frontier crossings could help Isis transport weapons and other equipment to different battlefields, analysts say.
Việc chiếm được các con đường xuyên biên giới có thể giúp cho Isis vận chuyển vũ khí và các thiết bị khác đến các chiến trường khác nhau, các phân tích gia cho biết.
I made it clear from the beginning that our mission in Syria was to strip Isis[another name for IS] of its military strongholds.
Tôi đã nói rõ từ đầu rằng nhiệm vụ của chúng tôi ở Syria là loại bỏ các thành trì quân sự của Isis[ tên gọi khác của IS].
it's the government's missiles, or those of the rebels or Isis.
của phe nổi dậy hoặc của tổ chức ISIS.
She said that Sharmeena Begum and Abase probably remained in Isis last fortress.
Cô cho biết, Sharmeena Begum và Abase được cho là vẫn ở trong thành trì cuối cùng của IS.
Soldiers at a checkpoint in April on the outskirts of Manbij, Syria, where an Isis suicide bombing killed four Americans this year.
Các binh sĩ tại một trạm kiểm soát ở ngoại ô Manbij, Syria, nơi một vụ đánh bom tự sát của IS đã giết chết bốn người Mỹ trong năm nay.
But state department spokeswoman Jen Psaki said:"We remain concerned about the seizure of any military site by" Isis.
Tuy nhiên, phát ngôn viên Bộ Ngoại giao Mỹ Jen Psaki cho biết:“ Chúng tôi vẫn lo ngại về bất cứ động thái nắm giữ các địa điểm quân sự của nhóm ISIL”.
We asked people who he was, and they proved he really was an Isis mufti.
Chúng tôi hỏi người dân về ông ta, và họ cũng nói đó thực sự là một mufti của IS.
More than one million Iraqis have fled their homes over the month as Isis seized Mosul, Tikrit and other cities in the north-west.
Hơn một triệu người dân Iraq đã lâm vào cảnh vô gia cư trong một tháng qua, sau khi ISIS chiếm Mosul, Tikrit và một số thành phố khác ở khu vực tây bắc.
The US has done far more than anyone could have ever expected, including the capture of 100% of the Isis Caliphate.
Mỹ đã làm được nhiều điều hơn bất kỳ ai mong đợi, bao gồm cả việc phá huỷ được 100% cái gọi là' Vương quốc Hồi giáo' của IS.".
About 2,000 US troops had mentored and trained Kurdish-led units to fight Isis.
Khoảng 2.000 lính Mỹ đã cố vấn và huấn luyện cho các đơn vị do người Kurd lãnh đạo để chiến đấu với IS.
The population under Isis control has declined from 9 million to 6 million.
Dân số của các vùng lãnh thổ nằm dưới sự kiểm soát của IS đã giảm từ 9 triệu xuống 6 triệu người.
Results: 918, Time: 0.0682

Top dictionary queries

English - Vietnamese