IT CAN BOOST in Vietnamese translation

[it kæn buːst]
[it kæn buːst]
nó có thể tăng
it can increase
it can boost
it may increase
it can raise
it is possible to increase
it can rise
it can rally
it can increas
it could grow
nó có thể thúc đẩy
it can promote
it can boost
it may promote
it can drive
it could foster
it can motivate
it can prompt
it can fuel

Examples of using It can boost in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
It's not just good for your body, it can boost your memory and concentration too.
không chỉ tốt cho cơ thể của bạn, nó có thể tăng cường trí nhớ và sự tập trung của bạn.
It can boost the immune system during pregnancy and also increase breast milk production/lactation,
Nó có thể tăng cường hệ thống miễn dịch trong thai kỳ và cũng tăng sản
Studies suggest it can boost the effectiveness of these medicines by up to 40%.
Các nghiên cứu cho thấy nó có thể làm tăng hiệu quả của các loại thuốc này lên đến 40%.
Moreover, it can boost strength for more challenging and better training performance, overall health, and recovery.
Ngoài ra, nó có thể tăng cường sức mạnh cho hiệu suất đào tạo tốt hơn và nhiều thử thách hơn, phục hồi và sức khoẻ tổng thể..
One small study also found that it can boost function of the immune system by increasing certain immune cells in the blood(39).
Một nghiên cứu nhỏ cũng tìm ra rằng nó có thể làm tăng chức năng hệ miễn dịch bằng cách tăng một loại tế bào miễn dịch nhất định trong máu( 39).
It can boost the secretion of insulin in your body, thereby making the alleviation of diabetes easy.
Nó có thể tăng cường bài tiết insulin trong cơ thể của bạn, do đó làm giảm bớt bệnh tiểu đường dễ dàng.
One small study also found that it can boost function of the immune system by increasing certain immune cells in the blood.
Một nghiên cứu nhỏ cũng thấy rằng nó có thể tăng cường chức năng của hệ miễn dịch bằng cách giatăng tế bào miễn dịch trong máu.
One small study also found that it can boost function of the immune system by increasing certain immune cells in the blood.
Một nghiên cứu nhỏ cũng phát hiện ra rằng nó có thể tăng cường chức năng của hệ thống miễn dịch bằng cách tăng các tế bào miễn dịch nhất định trong máu.
It can boost the Immune System, Improve Nervous Disorder,
Nó có thể tăng cường Hệ thống Miễn dịch,
It can boost the immune system, improve nerve disorder,
Nó có thể tăng cường Hệ thống Miễn dịch,
In small doses, it can boost libido in men
Với liều lượng nhỏ, nó có thể tăng cường ham muốn ở nam
When Brahmi is brewed in a tea or chewed as normal leaves, it can boost respiratory health.
Khi rau đắng được pha thành trà hoặc nhai như một loại lá bình thường, nó có thể tăng cường sức khỏe hô hấp đáng kể.
One health benefit that you can get from eating beets is that it can boost your immune system.
Một lợi ích khác mà bạn có thể đạt được từ việc ăn trứng luộc là nó có thể tăng cường chức năng não của bạn.
Keep in mind that Testosterone Enanthate steroids are very concentrated forms of hormonal substance that is why it can boost the levels of testosterone in the body very quickly.
Testosterone Enanthate steroid là các dạng hormone rất tập trung, đó là lý do tại sao nó có thể làm tăng mức độ trong cơ thể rất nhanh.
On the other hand, if you send emails with the right content at the right time, it can boost your customer retention, increase conversion rates, and generate more revenue.
Mặt khác, nếu bạn gửi email nội dung phù hợp vào đúng thời điểm, nó có thể tăng tỷ lệ giữ chân khách hàng của bạn, tăng tỷ lệ chuyển đổi và tạo thêm doanh thu.
Studies have shown that supplementing with it can boost exercise performance for athletes, the elderly and people with chronic disease6,
Các nghiên cứu đã chỉ ra rằng bổ sung với nó có thể tăng hiệu suất tập thể dục cho vận động viên,
And, as an added benefit, if people share positive events with others, it can boost social bonds and friendships, further reducing workplace stress.
Và, như một lợi ích bổ sung, nếu mọi người chia sẻ các sự kiện tích cực với người khác, nó có thể thúc đẩy mối quan hệ xã hội và tình bạn, làm giảm thêm căng thẳng tại nơi làm việc.
It can boost the speed of your phone by up to 60%, cleans junk(cache) files from your system,
Nó có thể tăng tốc độ của điện thoại của bạn lên tới 60%,
As David Schuemann of CF Napa Brand Designsays,“a carefully crafted label can make us think the bottle is way more expensive than it is, and it can boost our enjoyment of the wine itself.”.
Như David Schuemann của CG Napa Design Design đã nói:“ Một nhãn hiệu được chế tạo cẩn thận có thể khiến chúng ta nghĩ rằng chai đó đắt hơn nhiều so với nó có thể thúc đẩy sự thưởng thức rượu vang của chúng ta.”.
recognize our skills and capabilities, it can boost our confidence- as long as we believe these good things, too.
khả năng của chúng ta, nó có thể tăng sự tự tin của chúng ta- miễn là chúng ta cũng tin vào những điều tốt đẹp đó.
Results: 61, Time: 0.0468

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese