ITCHY in Vietnamese translation

['itʃi]
['itʃi]
ngứa
itching
itchy
itch
itchiness
pruritus
itched
scratchy
tingling
pruritic
itchy

Examples of using Itchy in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Many pregnant women have itchy skin, particularly around the belly and breasts during the second and third trimesters.
Nhiều phụ nữ mang thai có da bị ngứa, đặc biệt là xung quanh bụng và ngực trong tam cá nguyệt thứ hai và thứ ba.
Feeling“itchy” is not only simply based on whether looking at someone is scratching, but also by the perceived level of your emotions.
Và bạn cảm thấy" ngứa ngứa" không thuần tuý chỉ dựa vào việc nhìn ai đó đang gãi, mà còn do chừng độ cảm nhận xúc cảm của bạn nữa.
You don't want it to be abrasive, itchy, or something that may cause your body to overheat.
Bạn không muốn nó bị mài mòn, ngứa ngáy, hoặc một thứ gì đó có thể khiến cơ thể bạn trở nên quá nóng.
The symptoms that can occur with an itchy throat due to drug and food allergies include.
Các triệu chứng có thể xảy ra với cổ họng bị ngứa do dị ứng thuốc và thực phẩm bao gồm.
If your itchy problem lies within your sneakers or pumps, it may be
Nếu vấn đề ngứa ngáy của bạn nằm trong giày thể thao
It is relatively easy to treat itchy eyebrows, either with the help of a doctor or at home.
Nó là tương đối dễ dàng để điều trị lông mày ngứa, hoặc với sự giúp đỡ của một bác sĩ hoặc ở nhà.
Because allergies also tend to make your eyes itchy, you end up rubbing them, which creates even more inflammation and redness, Dr. Holzman says.
Dị ứng cũng có xu hướng làm cho đôi mắt bị ngứa, khiến bạn dụi mắt tạo ra viêm nhiều hơn và mẩn đỏ, tiến sĩ Holzman nói.
which contributes to itchy eyes, may also be associated with other environmental and medical factors including.
góp phần gây ngứa mắt, cũng có thể liên quan đến các yếu tố môi trường và y tế khác bao gồm.
However, excessive amounts of hair loss and an itchy scalp in women can be the result of a medical condition or illness.
Tuy nhiên, rụng tóc quá nhiều và da đầu bị ngứa có thể là do một vấn đề sức khỏe nào đó hoặc bệnh tật.
Conjunctivitis can make your eyes sore and itchy but rubbing or touching your eyes can actually make the infection worse- don't touch!
Bệnh viêm màng kết có thể gây ngứa mắt và đau mắt nhưng việc dụi mắt thực sự làm bệnh tệ hơn- đừng sờ vào mắt!
And they're made out of this, like, itchy polyester. And we got these new jerseys.
Và nó được làm bằng vải polyester gây ngứa. Bọn con có áo đấu mới.
First, her head was itchy, and then she took off the white louse from her eyebrow- she hung in a thread.
Lúc đầu, chỉ là đầu tôi đang gãi, và sau đó tôi gỡ một con rận trắng ra khỏi lông mày- nó treo trên tóc.
When we have these itchy skin scales, the majority of time they come from what's referred to as eczema.
Khi chúng tôi có các vảy da bị ngứa, phần lớn thời gian họ đến từ những gì được gọi là bệnh chàm.
Tags How to properly mask how to deal with itching when applying masks Itchy skin when applying a mask Note when masking Mistake when masking.
Tags cách đắp mặt nạ đúng cách xử lý ngứa khi đắp mặt nạ da bị ngứa khi đắp mặt nạ lưu ý khi đắp mặt nạ sai lầm khi đắp mặt nạ.
What To Do for Dogs with Itchy Dry Skin in Winter:
Làm gì cho chó bị khô da vào mùa đông:
usually the skin feels itchy the whole time.
da cảm thấy ngứa ngáy suốt thời gian.
Identifying and treating the underlying cause of itchy skin is important for long-term relief.
Xác định và điều trị nguyên nhân cơ bản của da bị ngứa là quan trọng để cứu trợ lâu dài.
dogs get itchy skin- really itchy skin.
chó bị ngứa da- làn da ngứa ngáy.
If you have dry skin- especially in the winter months- you may bet used to feeling itchy.
Nếu da bị khô- đặc biệt là trong những tháng mùa đông- bạn có thể hay cảm thấy ngứa ngáy.
you may feel an itchy nose and mouth,
bạn có thể bị ngứa mũi và miệng,
Results: 854, Time: 0.0363

Top dictionary queries

English - Vietnamese