ITS ORBIT in Vietnamese translation

[its 'ɔːbit]
[its 'ɔːbit]
quỹ đạo của nó
its orbit
its trajectory
its orbital
quĩ đạo của nó
its orbit

Examples of using Its orbit in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Its orbit has an eccentricity of 0.09 and an inclination of 7° with respect to the ecliptic.[3] The body's observation arc begins at Kitt Peak with its first observation on 18 November 1998.[4].
Quỹ đạo của nó có độ lệch tâm 0,09 và độ nghiêng 7 ° so với đường hoàng đạo.[ 3] Chu kỳ quan sát của cơ thể bắt đầu tại Đỉnh Kitt với lần quan sát đầu tiên vào ngày 18 tháng 11 năm 1998.[ 4].
interaction is also responsible for the fact that the Moon rotates synchronously, i.e. it is locked in phase with its orbit so that the same side is always facing toward the Earth.
tức là đang bị khóa trong giai đoạn với quỹ đạo của nó để các bên cùng được luôn luôn phải đối mặt về phía Trái đất.
or the length of time it takes the earth to complete its orbit around the sun,
năm mặt trời hoặc độ dài của thời gian để trái đất hoàn thành quỹ đạo của nó quanh mặt trời,
it cannot be other than what it is, nor can it willfully change its orbit.
cũng không thể cố tình thay đổi quỹ đạo của nó.
orbital inclination of 86.5º, which means that its orbit is almost edge-on as seen from Earth.[4].
có nghĩa là quỹ đạo của nó gần như cạnh trên khi nhìn từ Trái đất.[ 1].
had reached its orbit and had made contact with ground stations,
đã đạt tới quỹ đạo của nó và đã liên lạc với các trạm trên mặt đất,
While China wants to keep Vietnam in its orbit and prevent Hanoi from moving closer to its strategic rivals, Vietnam, as the author noted in a recent essay Hiep, 2017b, p.
Trong khi Trung Quốc muốn giữ Việt Nam trong quỹ đạo của mình và ngăn Hà Nội ngã sâu hơn vào vòng tay của các đối thủ chiến lược thì Việt Nam, như tác giả đã nhận xét trong một bài viết gần đây Hiep, 2017b, p.
SO-2 goes around once every 15 years, confined within its orbit. and what it tells us is that there is four million times the mass of the sun.
Giam nó trong quỹ đạo này. SO- 2 đi một vòng trong 15 năm, và cái mà kể cho chúng ta là có một khối lượng gấp 4 triệu lần mặt trời.
When the Mariner 9 spacecraft entered its orbit around Mars in 1971,
Khi tàu Mariner 9 tiến vào quỹ đạo của mình quanh sao Hỏa vào năm 1971,
That is because China considers it vital to its strategy of pulling Southeast Asia closely into its orbit and providing Beijing with another route to transport oil from the Middle East.
Đó là bởi vì Trung Quốc coi đây là bộ phận quan trọng trong chiến lược lôi kéo Đông Nam Á tiến gần hơn vào quỹ đạo của mình và mở ra cho Bắc Kinh một tuyến đường mới vận chuyển dầu lửa từ Trung Đông.
or the length of time it takes the earth to complete its orbit about the sun,
năm mặt trời hoặc độ dài của thời gian để trái đất hoàn thành quỹ đạo của nó quanh mặt trời,
is the Laser Interferometer Space Antenna(LISA), made up of a trio of satellites that will follow the Earth in its orbit around the sun.
gồm bộ ba vệ tinh sẽ theo dõi trái đất trong quỹ đạo của nó quay xung quanh Mặt trời.
to draw other countries into its orbit too.".
để lôi kéo các nước khác vào quỹ đạo của họ.
In the last decade, China wooed more important Southeast Asian nations into its orbit with a charm offensive of free trade and diplomatic engagement.
Trong thập niên gần đây, Trung Quốc đã kêu gọi các nước quan trọng hơn trong khu vực Đông Nam Á vào quỹ đạo của họ bằng những ưu đãi về tự do thương mại và quan hệ ngoại giao.
after Montenegro, to draw other countries into its orbit too.".
để lôi kéo các quốc gia khác vào quỹ đạo của họ".
Even if this U.S. policy unpredictability continues for just a few years, China will use that time to redouble its efforts to bring ASEAN member states into its orbit.
Thậm chí nếu tình trạng khó đoán trong chính sách của Mỹ kéo dài trong vài năm thì Trung Quốc sẽ tận dụng khoảng thời gian đó để tăng cường nỗ lực đưa các nước ASEAN vào quỹ đạo của mình.
using economic statecraft to pull the region into its orbit.
cho vay để lôi kéo khu vực này vào quỹ đạo của mình.
would be steered by China, Beijing could use it to draw other emerging nations into its orbit and advance its own political and economic interests.
Bắc Kinh có thể sử dụng nó để đưa các quốc gia mới nổi khác vào quỹ đạo của mình và thúc đẩy những lợi ích chính trị và kinh tế của riêng họ.
after Montenegro, to draw other countries into its orbit too.”.
để lôi kéo các quốc gia khác vào quỹ đạo của họ".
Some BRI projects are aimed at cultivating political influence that Beijing hopes it can use to pull strategically important states into its orbit.
Một số dự án BRI nhằm mục đích vun đắp tầm ảnh hưởng chính trị mà Bắc Kinh hy vọng có thể sử dụng để kéo các nước có tầm quan trọng chiến lược vào quỹ đạo của mình.
Results: 300, Time: 0.0363

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese