IVORY in Vietnamese translation

['aivəri]
['aivəri]
ngà
ivory
tusk
dentin
côte d
côte
ivory
cote
cote d
cote
côte
ivory
bán ngà voi
ivory sales
sold ivory

Examples of using Ivory in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Wildlife trafficking: Environment MEPs call for ivory trade ban and EU penalties.
WildlifeTrafficking: Môi trường MEP kêu gọi lệnh cấm buôn bán ngà voi và các hình phạt của EU.
In news from Africa, U.N. and French helicopters have opened fire on the residence of Ivory Coast incumbent President Laurent Gbagbo.
Các lực lượng của Liên Hiệp Quốc và Pháp đã mở các cuộc tấn công mới vào dinh của đương kim Tổng thống Côte d' Ivoire Laurent Gbagbo.
This is the maiden visit of Indian President to Ghana and Ivory Coast whereas to Namibia.
Đây là chuyến thăm đầu tiên của Tổng thống Ấn Độ tới Ghana và Cote d' Ivoire.
Wildlife activists in take on poachers in an effort to end illegal ivory trade in Africa.
Các nhà hoạt động động vật hoang dã tiếp nhận những kẻ săn trộm trong nỗ lực chấm dứt buôn bán ngà voi bất hợp pháp ở Châu Phi.
322,000 tons; Ivory Coast, 188,000 tons;
322.000 tấn, Côte d' Ivoire:
instability in Burkina Faso and Ivory Coast; and migration of people.
tại Burkina Faso và Côte d' Ivoire.
An ivory figurine of a‘lion-man'(or‘lioness-woman') from the Stadel Cave in Germany(c.32,000 years ago).
Một bức tượng bằng ngà của một‘ người- nam- sư tử'( hoặc‘ người- nữ- sư tử') từ hang Stadel ở Germany( c. 32,000 năm trước đây).
Ivory later said,"What Kit brought to the script was his social background.
Sau đó, NgàIvory nói:" Những gì Kit mang đến cho kịch bản là nền tảng xã hội của anh ấy.
Ivory shops in Khartoum advertise in English and Chinese as well as Arabic.
Các cửa hàng bán ngà ở Khartoum quảng cáo bằng tiếng Anh, tiếng Trung Quốc và tiếng Ả Rập.
Ivory carvings, chopsticks, and jewellery are seen
Đồ chạm khắc, đũa, trang sức bằng ngà voi được xem
As the world's largest market for legal and illegal ivory, this ban will save the lives of tens of thousands of elephants.”.
Trung Quốc là thị trường lớn nhất thế giới buôn bán ngà voi hợp pháp và bất hợp pháp, lệnh cấm này sẽ cứu lấy mạng sống của hàng chục ngàn con voi”.
With ivory white pillars and off-yellow arches, the space emit
Với những cây cột trắng bằng ngà và vòm trần màu vàng,
This is the earliest known depiction of the crucifixion, carved on an ivory box in Gaul, about A.
Được khắc trên hộp bằng ngà voi ở Gaul khoảng 400 năm sau Công Nguyên Đây là thuật họa về sự đóng đinh được biết đến sớm nhất.
such as ivory needles, operators have to make short turns on the lathe.
những cây kim bằng ngà chẳng hạn, người thợ tiện phải quay một vòng nhỏ trên máy tiện.
The web-based trade is clearly the big new loophole to promote and market ivory products domestically in China.
Buôn bán trên mạng rõ ràng là lỗ hổng lớn để thúc đẩy và tiếp thụ sản phẩm từ ngà voi tại thị trường nội địa Trung Quốc.
Of Khufu, who was also widely known as Cheops, only one small ivory statue of about 9 cm has survived time almost fully intact.
Khufu, người cũng được biết đến với cái tên Cheops, chỉ có một bức tượng bằng ngà voi nhỏ khoảng 9 cm gần như nguyên vẹn.
For instance, we can commit to never buying illegal wildlife products such as ivory or rhino horn.
Ví dụ như, chúng ta có thể cam kết không bao giờ mua những sản phẩm trái phép làm từ ngà voi hay sừng tê giác.
Francis eventually accepted the single gift of an ivory horn that is currently on display in Assisi.
Cuối cùng Thánh Phanxico nhận một món quà duy nhất là chiếc tù và sừng voi mà hiện nay được trưng bày tại Assisi.
by habitat loss and poaching for their meat and ivory canine teeth.
sự săn trộm để lấy thịt và những răng nanh bằng ngà.
being poached for their meat and ivory teeth.
những răng nanh bằng ngà.
Results: 2015, Time: 0.0483

Top dictionary queries

English - Vietnamese