JENGA in Vietnamese translation

chơi xếp
rút gỗ

Examples of using Jenga in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The game Jenga was created by the co-founder of Oxford Games Ltd,
Trò chơi Rút gỗ Jenga được tạo nên bởi Leslie Scott, nhà đồng sáng
When clicking on The Gallery's cylindrical avatar, visitors can design their own dinner or play food Jenga with afternoon tea pastries on a cake stand- there are only so many treats the tower can hold before it all topples over.
Khi nhấn vào avatar hình trụ của The Gallery, thực khác có thể thiết kế bữa tối riêng cho họ hoặc chơi trò Jenga với bánh và trà chiều trên kệ bánh- có rất nhiều cách để giữ cố định toà tháp bánh này trước khi tất cả đổ xuống hết.
This rabbit is a true champion in Jenga!
Con thỏ này là một nhà vô địch thực sự ở Jenga!
Jenga means‘build' in the Swahili language.
Jenga" có nghĩa là" xây dựng" trong tiếng Swahili.
There are therefore 18 stories to the Jenga tower.
Do đó có 18 tầng với tháp Jenga.
It's a mixture between old school SimCity and Jenga.
Đó là một hỗn hợp giữa nhà trường cũ SimCity và Jenga.
Jenga, do you remember this game?
Bảo Nhi bạn có còn nhớ game này không?
Yeah, we still can't play Jenga'cause of you.
Yeah, bọn tôi vẫn không chơi Jenga được vì bà đấy.
Robot combines vision and touch to learn the game of Jenga.
Robot kết hợp các giác quan và cảm biến để tìm hiểu trò chơi của Jenga.
The name Jenga comes from a Swahili word meaning“to build.”.
Cái tên' Jenga' là dựa trên một động từ tiếng Swahili có nghĩa là' để xây dựng.
Year Winner Song 2018 Male Wanna One"Beautiful" Female Heize"jenga".
Năm Người chiến thắng Bài hát 2018 Nam Wanna One" Beautiful" Nữ Heize" jenga".
Details of the Jenga gaming robot are published in the magazine Science Robotics.
Chi tiết về robot chơi Jenga được công bố trên tạp chí Science Robotics.
Imagine you are playing Jenga, and it is your turn.
Hãy hình dung bạn đang chơi cờ và đến lượt bạn đi.
The name"Jenga" is derived from a Swahili word meaning"to build".
Cái tên' Jenga' là dựa trên một động từ tiếng Swahili có nghĩa là' để xây dựng.
But I just started piling on lie after lie. It was like setting up Jenga.
Nhưng vấn đề là lời nói dối cứ tăng dần lên như trò xếp hình Jenga vậy.
More recently, Bureo has teamed up with Jenga to give the classic wooden game a new look.
Gần đây, Bureo đã hợp tác với Jenga để mang đến cho trò chơi xếp gỗ cổ điển một diện mạo mới.
Jenga is a game of physical skill involving 54 blocks arranged in a tower at the beginning of the game.
Jenga is một trò chơi kỹ năng vật lý liên quan đến các khối 54 được sắp xếp trong một tòa tháp vào đầu trò chơi.
You will usually find her at a dive bar playing Jenga with her dog or headbanging into oblivionat a Brooklyn show.
Bạn thường sẽ tìm thấy cô ấy tại một quán bar lặn chơi Jenga với con chó của cô ấy hoặc lao đầu vào quên lãng trong một chương trình Brooklyn.
Jenga HD: Jenga is a game of physical and mental skill created by Leslie Scott,
Jenga Classic Game là một trò chơi kỹ năng trí tuệ
Cube Quest will have kids screaming, and Toc Toc Woodman is slightly smarter version of riotous party classic Jenga.
Toc Toc Woodman là 1 phiên bản hơi khôn hơn 1 tí của trò chơi lộn xộn kinh điển Jenga.
Results: 99, Time: 0.0313

Top dictionary queries

English - Vietnamese