Examples of using Jenga in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Jenga" có nghĩa là" xây dựng" trong tiếng Swahili.
Đó là một hỗn hợp giữa nhà trường cũ SimCity và Jenga.
Yeah, bọn tôi vẫn không chơi Jenga được vì bà đấy.
Jenga" có nghĩa là" xây dựng" trong tiếng Swahili.
Con thỏ này là một nhà vô địch thực sự ở Jenga!
Ta có thể làm một hơi cần, chơi tí Jenga. Anh chắc chứ?
Các trò chơi chính thức Jenga ® là ở đây!
Năm Người chiến thắng Bài hát 2018 Nam Wanna One" Beautiful" Nữ Heize" jenga".
Robot kết hợp các giác quan và cảm biến để tìm hiểu trò chơi của Jenga.
Cái tên' Jenga' là dựa trên một động từ tiếng Swahili có nghĩa là' để xây dựng.
Nhưng vấn đề là lời nói dối cứ tăng dần lên như trò xếp hình Jenga vậy.
Cái tên' Jenga' là dựa trên một động từ tiếng Swahili có nghĩa là' để xây dựng.
Gần đây, Bureo đã hợp tác với Jenga để mang đến cho trò chơi xếp gỗ cổ điển một diện mạo mới.
Angry Birds Jenga.
bằng cách tương tác với tháp Jenga thật.
Jenga is một trò chơi kỹ năng vật lý liên quan đến các khối 54 được sắp xếp trong một tòa tháp vào đầu trò chơi.
một trò chơi mang một nét tương đồng nổi bật với Jenga.
Bạn thường sẽ tìm thấy cô ấy tại một quán bar lặn chơi Jenga với con chó của cô ấy hoặc lao đầu vào quên lãng trong một chương trình Brooklyn.
Toc Toc Woodman là 1 phiên bản hơi khôn hơn 1 tí của trò chơi lộn xộn kinh điển Jenga.
Ý tưởng cho trò board game xuất hiện sau khi người sáng lập của Jenga, Robert Grebler,