JUKEBOX in Vietnamese translation

['dʒuːkbɒks]
['dʒuːkbɒks]
máy
machine
computer
camera
tap
plant
engine
factory
console
air
máy hát tự động
jukeboxes

Examples of using Jukebox in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
the Caribbean to London and has found her home with Digital Jukebox Records and is continuing to release and write new songs with her producers.
đã tìm thấy ngôi nhà của mình là Digital Jukebox Records và đang tiếp tục phát hành và viết các bài hát mới với các nhà sản xuất của mình.
HSM is a strategy that moves little-used or unused files from fast magnetic storage to optical jukebox devices in a process called migration.
HSM là một chiến lược để di chuyển các tập tin ít dùng hay không dùng từ đĩa từ tốc độ nhanh vào các thiết bị quang jukebox, quá trình được gọi là di trú( migration).
However, the Jukebox will only play it once and when that song is over, you will have to take the disc and put it back into the Jukebox to play.
Thế nhưng, Jukebox sẽ chỉ chơi nó một lần và khi bản nhạc đó hết, bạn sẽ phải lấy chiếc đĩa ra rồi cho lại nó vào Jukebox để chơi.
HBO also had a 30-minute program of music videos called Video Jukebox, that first aired around the time of MTV's launch and would last until late 1986.
HBO cũng có một chương trình có thời lượng 30 phút cho các video âm nhạc, tên là Video Jukebox, phát sóng lần đầu vào khoảng thời gian ra mắt của MTV và kéo dài cho đến cuối năm 1986.
The Days is a jukebox musical created with hit tracks by the late Kim Kwang-seok and tells the story of a mysterious incident that happened 20 years ago.
The Days” là một vở nhạc kịch được tạo ra với các bản hit của cố ca sĩ Kim Kwang Seok và kể câu chuyện về một sự cố bí ẩn diễn ra cách đây 20 năm.
The Days” is a jukebox musical created with hit tracks by the late Kim Kwang Seok and tells the story of a mysterious incident that took
The Days” là một vở nhạc kịch được tạo ra với các bản hit của cố ca sĩ Kim Kwang Seok
HBO also had a 30-minute program of music videos called Video Jukebox, that first aired around the time of MTV's launch and lasted until late 1986.
HBO cũng có một chương trình có thời lượng 30 phút cho các video âm nhạc, tên là Video Jukebox, phát sóng lần đầu vào khoảng thời gian ra mắt của MTV và kéo dài cho đến cuối năm 1986.
In 2001, Fermín conducted her first program:"Conecta con Iamdra"(Connect with Iamdra); and later she led programs music videos"La Vellonera"(The Jukebox) and"Top Ten" by Mango TV.
Năm 2001, Fermín đã thực hiện chương trình đầu tiên của mình:" Conecta con Iamdra"( Kết nối với Iamdra); và sau đó cô đã dẫn dắt các chương trình video âm nhạc" La Vellonera"( The Jukebox) và" Top Ten" của Mango TV.
Among those of you who know the Coktel Vision games, have probably recognized some music from other games when I was in the jukebox(inside the house earphones) that you can see at twenty-six minutes and forty seconds.
Trong số những người bạn của những người biết trò chơi tầm nhìn Coktel, có không có nghi ngờ công nhận một số âm nhạc từ các trò chơi khi tôi đã ở các jukebox( bên trong tai nghe của ngôi nhà) Hai mươi sáu phút và 40 giây.
airplay and jukebox activity), based on a point system that typically gave sales(purchases) more weight than radio airplay.
lượt phát trên jukebox), dựa trên một hệ thống điểm tượng trưng với doanh số( lượng mua) có tỉ trọng cao hơn so với lượt phát sóng radio.
Rerise in 2017 and Jukebox in 2019.[3].
Rerise vào năm 2017 và Jukebox vào năm 2019.[ 3].
He looked at the music apps that were available- including Real Jukebox, Windows Media Player, and one that HP was including with its CD burner- and came to a conclusion:“They were so complicated that only a genius could figure out half of their features.”.
Một trong những tài năng của Jobs là phát hiện ra các thị trường với đầy những sản phẩm hạng hai. ông đã xem xét các ứng dụng âm nhạc đã có- bao gồm Real Jukebox, Windows Media Player, và một cái của HP có đi kèm với ổ ghi CD- và đi tới một kết luận:" Chúng quá phức tạp và chỉ có các thiên tài mới dùng hết một nửa số chức năng của chúng.".
He looked at the music apps that were available-including Real Jukebox, Windows Media Player, and one that HP was including with its CD burner-and came to a conclusion:“They were so complicated that only a genius could figure out half of their features.”.
Một trong những tài năng của Jobs là phát hiện ra các thị trường với đầy những sản phẩm hạng hai. ông đã xem xét các ứng dụng âm nhạc đã có- bao gồm Real Jukebox, Windows Media Player, và một cái của HP có đi kèm với ổ ghi CD- và đi tới một kết luận:" Chúng quá phức tạp và chỉ có các thiên tài mới dùng hết một nửa số chức năng của chúng.".
Jukeboxes are used in high-capacity storage environments such as imaging, archiving,
Jukebox được dùng trong môi trường lưu chứa dung lượng cao
Most Played In Jukeboxes-ranked the most played songs in jukeboxes across the United States(20 positions).
Most Played in Jukeboxes xếp hạng các bài hát được phát nhiều nhất trên những máy hát Jukebox trên khắp nước Mĩ( 20 vị trí).
Most Played in Jukeboxes ranked the most played songs in jukeboxes across the United States(20 positions).
Most Played in Jukeboxes xếp hạng các bài hát được phát nhiều nhất trên những máy hát Jukebox trên khắp nước Mĩ( 20 vị trí).
Now there's venues like this, a discotheque, and there's jukeboxes in bars, where you don't even need to have a band.
Thế là có những địa điểm như thế này, một vũ trường, hay là những máy hát tự động trong quán bar, nơi mà bạn chằng cần có ban nhạc sống.
would have a significant amount of airplay.[1][2] Music which became very popular on jukeboxes, in nightclubs and at discotheques between the 1940s
Âm nhạc đã trở nên rất phổ biến trên máy hát tự động, trong hộp đêm
the couple joined 32 guests at the Nutcracker, a 1950s-themed restaurant with jukeboxes and padded booths in nearby Pataskala, Ohio.
một nhà hàng theo chủ đề thập niên 1950 với máy hát tự động và gian hàng có đệm ở Pataskala, Ohio gần đó.
scrolling video, jukeboxes, etc).
cuộn video, máy hát tự động, vv).
Results: 76, Time: 0.0608

Top dictionary queries

English - Vietnamese