Examples of using The in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Tên Tiếng Anh: On The Way To The Airport.
Phim Bí Mật Tòa Tháp Trắng- Behind The White Tower.
Malmaison by The Hour Glass là một trong các cửa hàng lớn.
Điều này đã gợi sự chú ý của The Independent.
Ruth Wilson- nữ diễn viên' The Affair'.
Cuộc đua chó kéo mang tên The Great Odyssey.
Hàm Cá Mập 4- Jaws 4: The Revenge.
Take the bench" nghĩa là gì?
Tại đây bạn có thể chơi Regular Show: Spot the Difference.
Lời bài hát The Undertow.
Read the room” nghĩa là gì?
¡James Wilson thành lập tạp chí The Economist năm 1843.
Face the music" nghĩa là gì?
On the ball" nghĩa là gì?
Win the day" nghĩa là gì?
Read the room" nghĩa là gì?
On the edge" nghĩa là gì?
Beat the drum" nghĩa là gì?
Ở đó vẫn còn quán The Bear& Ragged Staff gần Vòng xoay Botley chứ?
The Orange Door có phải là dịch vụ phù hợp với tôi không?