JUNE in Vietnamese translation

[dʒuːn]
[dʒuːn]
tháng 6
june
jun
tháng sáu
june
jun
ngày
day
date
daily
week

Examples of using June in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Here is what's going on during the rest of June.
Đây là những gì sắp diễn ra trong thời gian còn lại của năm.
TWICE win 1+ Performances from June 9th'Music Bank'!
TEEN TOP thắng 1+ Các màn trình diễn ngày 06/ 09‘ Music Bank'!
The weather in July is much like June.
Thời tiết ở tháng 7 khá giống với tháng 6.
Copper has been going up since the first week of June.
Bitcoin tăng đáng kể từ tuần đầu tiên của tháng Năm.
Al-Zarqawi died in a U.S. airstrike in June 2006.
Al- Zarqawi đã chết trong một cuộc không kích của Mỹ hồi tháng 6/ 2006.
Al-Zarqawi was killed in a US raid in June 2006.
Zarqawi bị thiệt mạng trong một vụ không kích của Mỹ hồi tháng 6 năm 2006.
Event Dates: 07 June.
Ngày Sự kiện: 07 Tháng Năm.
Junpei looked at June.
Kasumi nhìn vào Jun.
Try to take your trip in early June or late August.
Hãy lên kế hoạch chuyến đi của bạn vào cuối tháng năm hoặc đầu tháng Sáu.
Zarqawi was killed by a US airstrike in June 2006.
Zarqawi bị thiệt mạng trong một vụ không kích của Mỹ hồi tháng 6 năm 2006.
Our next meeting will be on Tuesday, 4 June.
Buổi gặp gỡ tiếp theo sẽ diễn ra vào thứ Năm ngày 4 tháng Năm.
Support is observed close to the June lows at 1,237.
Hỗ trợ được quan sát gần mức thấp của tháng Sáu tại 1,237.
We just celebrated Jennifer's birthday… June 12th. Hey!
Hey! Tôi cũng vừa ăn mừng sinh nhật của Jennifer… vào ngày 12 tháng Sáu.
We just celebrated Jennifer's birthday-- June 12th.
Tôi cũng vừa ăn mừng sinh nhật của Jennifer… vào ngày 12 tháng Sáu.
Hey! We just celebrated Jennifer's birthday… June 12th.
Hey! Tôi cũng vừa ăn mừng sinh nhật của Jennifer… vào ngày 12 tháng Sáu.
By MedicalMinded on June 28, 2013| Leave a comment.
Ai chết bệnh nấy 28 Jun 2013 Leave a comment.
You can not have youtube on tv since June 30.
Poi Tôi không có YouTube trên TV vào tháng 30.
Moto Z3 Play will be announced on June 6th.
Moto Z3 Play có thể chính thức được công bố vào ngày 6/ 6..
They wanted me over in June 2012.
Họ muốn bắt tôi hồi 2012.
At the Beginning of Hurricane Season(June).
Trước mùa mưa bão( trước tháng 6).
Results: 32137, Time: 0.083

Top dictionary queries

English - Vietnamese