KALUGA in Vietnamese translation

Examples of using Kaluga in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Kaluga Turbine Works have supplied the turbo-generators for the plant.
Công ty Kaluga Turbine Works cung cấp các tuabin- máy phát cho nhà máy.
Galushkin, and in the village Khludnevo(Kaluga area) to twenty-three hero-skiers.
Galushkin, và tại ngôi làng Khludnevo( vùng Kaluga) cho hai mươi ba chiến sĩ trượt tuyết anh hùng.
Afterwards, he was exiled to Kaluga, then a small town near Moscow.
Sau đó ông bị lưu đày tới Kaluga, khi ấy là một thị trấn nhỏ gần Moskva.
Recall, In March a similar charge was brought against 44-year-old resident of Kaluga.
Hồi tưởng, Trong tháng Ba, một phí tương tự đã được đưa ra chống lại cư dân 44 tuổi của Kaluga.
In 1397- 1398 Kaluga, Vologda, Veliki Ustyug
Trong 1397- 1398, Kaluga, Vologda, Veliki Ustyug và các vùng đất
The State Museum of the History of Cosmonautics in Kaluga now bears his name.
Bảo tàng lịch sử về du hành vu trụ hiện đặt tại Kaluga mang tên ông.
In the Middle Ages, Kaluga was a minor settlement owned by the Princes Vorotynsky.
Vào thời Trung Cổ Kaluga là một khu định cư nhỏ do hoàng tử Vorotynsky cai trị.
Tula, Kaluga, Moscow, Ryazan,
Tula, Kaluga, Moskva, Ryazan,
In September 2010, L'Oréal opened a factory in the Kaluga region of Russia(industrial park Vorsino).
Nhận thấy thị trường tiềm năng, vào 9/ 2010, L' Oréal đã mở một nhà máy ở khu vực Kaluga của Nga( khu công nghiệp Vorsino).
One farm in particular in China called Kaluga Queen produces 35% of all the world's caviar.
Một trang trại ở Trung Quốc được gọi là Nữ hoàng Kaluga sản xuất 35% trứng cá tầm của thế giới.
One farm, in particular, in China called Kaluga Queen produces 35% of the world's caviar.
Một trang trại ở Trung Quốc được gọi là Nữ hoàng Kaluga sản xuất 35% trứng cá tầm của thế giới.
In 1397- 1398 Kaluga, Vologda, Veliki Ustyug
Trong 1397- 1398, Kaluga, Vologda, Veliki Ustyug và các vùng đất
The state museum of the history of the causmonotics at Kaluga is now known in his name.
Bảo tàng lịch sử về du hành vu trụ hiện đặt tại Kaluga mang tên ông.
In our region, Kaluga, the farming sector has grown by 17 percent in the past two years.".
Ở vùng chúng tôi, Kaluga, khu vực nông nghiệp tăng trưởng 17% trong vòng 2 năm qua”.
The restoration of WWII memorials in Medyn(Kaluga region, Russia) and on the Volokolamsk highway(Moscow region, Russia).
Phục hồi các đài tưởng niệm Thế chiến II ở Medyn( vùng Kaluga, Nga) và trên đường cao tốc Volokolamsk( khu vực Moskva, Nga).
Oryol, and Kaluga Oblasts.
Oryol, và Kaluga Oblast.
On 21 January, the Laznyuk detachment received the mission to drive the enemy out of the village Khludnevo(Kaluga area).
Ngày 21 tháng Giêng, đơn vị Laznyuk đã nhận nhiệm vụ quét sạch quân địch khỏi làng Khludnevo( vùng Kaluga).
after Beluga and Kaluga.
cá tầm Kaluga.
New medium-range silo-based missile systems will likely be placed along Russia's western border, in the Kaluga and the Tver regions.
Các hệ thống tên lửa tầm trung mới, phóng từ silo, của Nga có vẻ sẽ được bố trí dọc biên giới phía tây của Nga, tại vùng Kaluga và Tver.
Kaluga Queen turns out 60 tonnes of caviar per year, making it the largest producer in the world,
Theo công ty, Kaluga Queen tạo ra 60 tấn trứng cá muối mỗi năm,
Results: 96, Time: 0.0281

Top dictionary queries

English - Vietnamese