KANGAROO in Vietnamese translation

[ˌkæŋgə'ruː]
[ˌkæŋgə'ruː]
chuột túi
kangaroo
pouched rats
rat-bag
roos
kanguru
kangaroo

Examples of using Kangaroo in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Just for the kangaroo.
Chỉ vì con Kangaroo.
It's the smallest member of the kangaroo family.
Là một trong những thành viên mới nhất của gia đình KangerTech.
I hope they have a kangaroo.
MU hy vọng có Cancelo.
Are Lenny's furtive glances at the kangaroo too on the nose?
Có phải ánh mắt giận dữ của Lenny nhìn vào con chuột túi quá trên mũi?
Originally published as Three injured in kangaroo attack.
Ba người bị thương trong cuộc tấn công của kangaroo.
Check traps each day to remove dead kangaroo rats.
Kiểm tra hàng ngày để loại bỏ những con chuột chết.
That's all because of the baby kangaroo.
Tất cả là vì con kangaroo con.
WATCH: Man fights Kangaroo to save his dog.
Clip: Người đàn ông đánh nhau với kangaroo để bảo vệ chó cưng.
Even after the baby kangaroo leaves this warm haven,
Ngay cả khi chuột túi con đủ lớn
Kangaroo is the only large animal that use hoping as a mean of locomotion.
Kanguru là loài động vật lớn duy nhất sử dụng nhảy như một phương tiện vận động.
I'm not sure if you have heard this but, before the kangaroo folks arrived, America used to be
Tôi không chắc chắn nếu bạn đã nghe nói điều này, nhưng trước khi folks chuột túi đến, Mỹ sử dụng
The kangaroo is unique to Australia and one of our most easily recognised mammals.
Kanguru là biểu tượng độc đáo của nước Úc và là một trong những loài động vật có vú dễ nhận ra nhất ở đây.
be an actual“sigbin” animal, possibly related to the kangaroo.
có thể liên quan đến chuột túi.
Kangaroo means I don't understand so… It wasn't till later that they learned that I need this so that we don't misinterpret things in there.
Phải mất lâu sau họ mới hiểu kanguru" nghĩa là" Tôi không hiểu.
I was surprised to see a kangaroo in a World War I epic.
Trong phim về Thế chiến thứ nhất. Tôi đã bất ngờ khi thấy một con chuột túi.
Marilla Cuthbert, kangaroo from Australia, I couldn't be more surprised. if you had told me that Matthew was meeting a.
Marilla Cuthbert, nếu cô nói với tôi rằng Matthew đi gặp một… con chuột túi ở Úc, thì tôi cũng không ngạc nhiên bằng.
In 1898, the ethnologist W. E. Roth confirmed, however, that“gangurru” in the language of Guugu Yimithirr means kangaroo.
Tuy nhiên, vào năm 1898, nhà dân tộc học W. E. Roth đã xác nhận," gangurru"" trong tiếng của Guugu Yimithirr có nghĩa là chuột túi.
Explore the wildlife havens of Kangaroo Island in South Australia or French and Phillip Island in Victoria.
Khám phá những nơi trú ẩn của động vật hoang dã trên Đảo Kangaroo tại Nam Úc hay Đảo French và Phillip tại Victoria.
Dina said that she didn't blame the kangaroo because her dog had chased it, causing the attack.
Dina cho biết cô không đổ lỗi cho con kangaroo vì chính chú chó của cô đã đuổi theo nó, gây ra vụ tấn công.
I don't want this kangaroo to be hunted down
Tôi không muốn con chuột túi này bị săn lùng
Results: 630, Time: 0.092

Top dictionary queries

English - Vietnamese