KASUGA in Vietnamese translation

Examples of using Kasuga in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Because he was with her, Kasuga defends her.
Vì anh ở bên cô, Kasuga bảo vệ cô.
Kasuga Taisha is located in the east of Nara Park.
Kasuga Taisha nằm ở phía đông của công viên Nara.
The game follows a new series protagonist Ichiban Kasuga.
Đây là câu chuyện về nhân vật chính mới Ichiban Kasuga.
43 km from Kasuga Ryokan.
43 km từ Kasuga Ryokan.
The entrance can be found above ground, on Kasuga Dori.
Cổng vào có thể tìm thấy ở Kasuga Dori.
These heihaku were presented to 16 shrines including the Kasuga Shrine.
Những heihaku ban đầu được trình bày cho 16 đền thờ bao gồm đền Kasuga.
In 1948, Hachiro Kasuga won King Records' first talent contest.
Vào năm 1948, Hachiro Kasuga vượt qua vòng đầu của King Records.
The final chapter depicts Nakamura's perspective of her first meeting with Kasuga.
Chương cuối cùng mô tả thế giới quan của Nakamura về cuộc gặp gỡ đầu tiên của cô với Kasuga.
Buses run from either station as far as Kasuga Taisha(210 yen).
Xe chạy từ một trong hai ga đến tận Kasuga Taisha( vé là 210 Yên).
Kasuga previously designed the characters for the Gonna be the Twin-Tail!! anime.
Kasuga trước đây thiết kế nhân vật cho Gonna là Twin- Tail!! anime chiếu tháng Mười năm ngoái.
George Aratani was the first chairman of Kenwood USA Corporation and succeeded by Kasuga.
George Aratani là chủ tích đầu tiên của Kenwood Hoa Kỳ, và được kế nhiệm bởi Kasuga.
When she sees Kasuga steal the gym suit, his features become clear to her.
Khi cô nhìn thấy Kasuga ăn cắp bộ đồ thể dục, hình thù của cậu trở nên rõ ràng với cô.
Hachiman torii- a kasuga torii, but the two lintels have a downwards slant.
Hachiman torii: tương tự kasuga torii nhưng có hai thanh rầm nghiêng xuống dưới.
There are also numerous temples in the area, including those in Todai-ji and Kasuga.
Ngoài ra còn có rất nhiều ngôi đền trong khu vực, bao gồm cả những người trong Todai- ji và Kasuga.
Some very famous enka singers are Hachiro Kasuga, Michiya Mihashi, and Hideo Murata.
Một trong các ca sĩ nhạc enka đầu tiên là Hachiro Kasuga, Michiya Mihashi và Hideo Murata.
located between Todaiji Temple and Kasuga Shrine.
nằm giữa Đền Todaiji và Đền Kasuga.
At the same time, Kasuga grows closer to Saeki and manages to become her boyfriend.
Cũng tại thời điểm đó, Kasuga ngày càng thân thiết với Saeki và trở thành bạn trai của cô.
Some of the first modern enka singers were Hachiro Kasuga, Michiya Mihashi, and Hideo Murata.
Một trong các ca sĩ nhạc enka đầu tiên là Hachiro Kasuga, Michiya Mihashi và Hideo Murata.
The three roughhouse and Kasuga tells Nakamura that he is happy that she didn't disappear.
Kasuga đã nói với Nakamura rằng cậu rất vui vì cô đã không biến mất.
While initially viewing Nakamura with fear and apprehension, Kasuga gradually develops a bond with her.
Ban đầu cậu nhìn Nakamura với nỗi sợ hãi và dè chừng, nhưng theo thời gian Kasuga dần dần phát triển mối quan hệ với cô.
Results: 137, Time: 0.0208

Top dictionary queries

English - Vietnamese