KFW in Vietnamese translation

kfwiến

Examples of using Kfw in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
helps SMT pick and place machine maintain high pick up rate and KFW offer nozzle and….
đặt máy SMT duy trì tốc độ lấy hàng cao và KFW cung cấp Bộ lọc….
SECO, KFW/ GIZ,…)
SECO, KFW/ GIZ,…)
In 2007-09, KfW funded all of Germany's investment in Solar Photovoltaic.
Trong 2007- 09, KfW tài trợ tất cả các khoản đầu tư của Đức vào Quang điện mặt trời.
By 2017, the issue volume of KfW Green Bondsreached $4.21 billion.
Theo 2017, khối lượng vấn đề của Trái phiếu xanh KfW là$ 4.21 tỷ.
By 2017, the issue volume of KfW Green Bonds reached $4.21 billion.
Theo 2017, khối lượng vấn đề của Trái phiếu xanh KfW là$ 4.21 tỷ.
Dena's shareholders are the Federal Republic of Germany and the KfW Group.
Các cổ đông của dena là nhà nước Cộng hòa Liên bang Đức và tập đoàn KfW.
In 2007-09, KfW funded all of Germany's funding in Photo voltaic Photovoltaic.
Trong 2007- 09, KfW tài trợ tất cả các khoản đầu tư của Đức vào Quang điện mặt trời.
By 2017, the difficulty quantity of KfW Green Bonds was $4.21 billion.
Theo 2017, khối lượng vấn đề của Trái phiếu xanh KfW là$ 4.21 tỷ.
Again, this would be similar to the practice already followed for KfW in Germany.
Một lần nữa, điều này sẽ tương tự như thực tiễn đã được áp dụng cho KfW ở Đức.
The government-owned development bank KfW also offers numerous promotional programmes aimed at supporting young entrepreneurs.
Tập đoàn ngân hàng công cộng KfW cũng cung cấp nhiều chương trình để thúc đẩy các doanh nhân trẻ.
KfW banking group has three business units with distinct functions, as well as several subsidiaries.
KfW có ba đơn vị kinh doanh với các chức năng riêng biệt và có một vài công ty con.
The government-owned development bank KfW also offers numerous promotional programmes aimed at supporting young entrepreneurs.
Ngân hàng phát triển thuộc sở hữu của chính phủ( KfW) cũng cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ các doanh nhân trẻ.
The findings of her research will enable KfW to better design their project monitoring system.
Những phát hiện trong công trình nghiên cứu của cô sẽ cho phép KfW thiết kế hệ thống giám sát dự án ngày một tốt hơn.
You are here: Home: Nadine Reis receives the 2012 KfW award for best PhD thesis.
Bạn đang ở đây: Trang chủ: Nadine Reis nhận giải thưởng KfW 2012 cho luận án tiến sĩ xuất sắc nhất.
KfW does not work through public-private partnerships, and it does not trade in derivatives
KfW không hoạt động thông qua quan hệ đối tác công tư
Along with Germany's nonprofit Sparkassen banks, KfW has largely funded the country's green energy revolution.”.
Cùng với các ngân hàng Sparkassen phi lợi nhuận của Đức, KfW có phần lớn tài trợ cho cuộc cách mạng năng lượng xanh của đất nước.
KfW is one of the world's largest development banks, with assets as of December 2017 of $566.5 billion.
KfW là một trong những ngân hàng phát triển lớn nhất thế giới, với tài sản tính đến tháng 12 2017 trị giá$ 566.5 tỷ.
KfW is one of the world's largest development banks, with assetstotaling $566.5
KfW là một trong những ngân hàng phát triển lớn nhất thế giới,
KfW is likely one of the world's largest growth banks, with assets as
KfW là một trong những ngân hàng phát triển lớn nhất thế giới,
KfW doesn't work by public-private partnerships, and it doesn't commerce in derivatives and different advanced monetary merchandise.
KfW không hoạt động thông qua quan hệ đối tác công tư và nó không kinh doanh các sản phẩm phái sinh và các sản phẩm tài chính phức tạp khác.
Results: 85, Time: 0.0316

Top dictionary queries

English - Vietnamese