KFW in English translation

kfw
kfwiến

Examples of using Kfw in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Theo 2017, khối lượng vấn đề của Trái phiếu xanh KfW là$ 4.21 tỷ.
By 2017, the issue volume of KfW Green Bonds reached $4.21 billion.
Theo 2017, khối lượng vấn đề của Trái phiếu xanh KfW là$ 4.21 tỷ.
By 2017, the difficulty quantity of KfW Green Bonds was $4.21 billion.
Theo 2017, khối lượng vấn đề của Trái phiếu xanh KfW là$ 4.21 tỷ.
By 2017, the issue volume of KfW Green Bondsreached $4.21 billion.
KfW có ba đơn vị kinh doanh với các chức năng riêng biệt và có một vài công ty con.
KfW banking group has three business units with distinct functions, as well as several subsidiaries.
Một lần nữa, điều này sẽ tương tự như thực tiễn đã được áp dụng cho KfW ở Đức.
Again, this would be similar to the practice already followed for KfW in Germany.
Trong 2007- 09, KfW tài trợ tất cả các khoản đầu tư của Đức vào Quang điện mặt trời.
In 2007-09, KfW funded all of Germany's investment in Solar Photovoltaic.
Trong 2007- 09, KfW tài trợ tất cả các khoản đầu tư của Đức vào Quang điện mặt trời.
In 2007-09, KfW funded all of Germany's funding in Photo voltaic Photovoltaic.
Tập đoàn ngân hàng công cộng KfW cũng cung cấp nhiều chương trình để thúc đẩy các doanh nhân trẻ.
The government-owned development bank KfW also offers numerous promotional programmes aimed at supporting young entrepreneurs.
Bạn đang ở đây: Trang chủ: Nadine Reis nhận giải thưởng KfW 2012 cho luận án tiến sĩ xuất sắc nhất.
You are here: Home: Nadine Reis receives the 2012 KfW award for best PhD thesis.
KfW không được cạnh tranh với ngân hàng thương mại
KfW is not allowed to compete with commercial banks, but it facilitates their
KfW không chỉ là một trong những lớn nhất mà còn được xếp hạng một trong hai ngân hàng an toàn nhất thế giới.
KfW will not be solely one of many largest however has been ranked one of many two safest banks in the world.
Ngân hàng phát triển thuộc sở hữu của chính phủ( KfW) cũng cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ các doanh nhân trẻ.
The government-owned development bank KfW also offers numerous promotional programmes aimed at supporting young entrepreneurs.
KfW là một trong những ngân hàng phát triển lớn nhất thế giới,
KfW is likely one of the world's largest growth banks, with assets as
Những phát hiện trong công trình nghiên cứu của cô sẽ cho phép KfW thiết kế hệ thống giám sát dự án ngày một tốt hơn.
The findings of her research will enable KfW to better design their project monitoring system.
KfW là một trong những ngân hàng phát triển lớn nhất thế giới, với tài sản tính đến tháng 12 2017 trị giá$ 566.5 tỷ.
KfW is one of the world's largest development banks, with assets as of December 2017 of $566.5 billion.
KfW là một trong những ngân hàng phát triển lớn nhất thế giới,
KfW is one of the world's largest development banks, with assetstotaling $566.5
Đây là những gì xảy ra với các tổ chức như KfW- ngân hàng phát triển của chính phủ Đức- và Ngân hàng Đầu tư Châu Âu.
This is what happens with institutions such as KfW- the German government's development bank- and the European Investment Bank.
Cùng với các ngân hàng Sparkassen phi lợi nhuận của Đức, KfW có phần lớn tài trợ cho cuộc cách mạng năng lượng xanh của đất nước.
Along with Germany's nonprofit Sparkassen banks, KfW has largely funded the country's green energy revolution.”.
KfW không hoạt động thông qua quan hệ đối tác công tư
KfW does not work through public-private partnerships, and it does not trade in derivatives
đại diện các Dự án của GIZ, KfW và BGR, các doanh nghiệp của Đức và các đối tác Việt Nam từ nhiều Dự án.
Ho Chi Minh City, directors and representatives of GIZ, KfW and BGR, German businesses as well as Vietnamese partners from different projects.
Results: 81, Time: 0.0142

Top dictionary queries

Vietnamese - English