KHE in Vietnamese translation

khe
slot
slit
gap
gulch
cleft
crevices
khê
khe

Examples of using Khe in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
called Harry Kinnard back at An Khe, asking for another infantry battalion, more artillery, and both troop-
gọi về cho Tướng Kinnard tại An Khê, xin thêm một tiểu đoàn bộ binh,
What is more special hotel just Khe beach- one of the six most attractive beaches planet Fosber magazine(USA) voted to less than 1km, the first swing-bridge
Điều đặc biệt hơn nữa là khách sạn chỉ cách bãi biển Mỹ Khê- một trong sáu bãi biển hấp dẫn nhất hành tinh do tạp chí Fosber( Mỹ)
In the Route 9- Khe Sanh Offensive Campaign, although the East was our secondary direction, the enemy's defensive
Trong chiến dịch Đường 9- Khe Sanh, mặc dù hướng Đông là hướng tiến công thứ yếu,
not only discovering one of the longest river caves in the world- 12-mile Hang Khe Ry, not far from Son Doong- but also helping the
ra một trong những con sông ngầm dài nhất thế giới, Hang Khe Ry, dài 12 dặm, nằm không xa Sơn Đoòng-
Regarding this issue, ministries, agencies and central agencies have different opinions, Minister Tran Tuan Anh, please specify clearly when the Ministry of Industry and Trade will advise the Government to formally conclude to the Thach Khe iron mine project.
Về vấn đề này, các bộ, ngành và cơ quan Trung ương đã có những ý kiến khác nhau, đề nghị Bộ trưởng Trần Tuấn Anh cho biết rõ thời gian nào Bộ Công thương sẽ tham mưu cho Chính phủ có kết luận chính thức đối với dự án mỏ sắt Thạch Khê.
The water from Hang Khe Ry is from the Laos border so it may not be raining in Vietnam
Nước từ hang Khe Ry chảy từ biên giới Việt Lào nên có thể ở
products that were granted national quality prizes according to customers' requirements at the showroom- 97 Ly Thai To, Thanh Khe district, Da Nang city.
Khu trưng bày giới thiệu sản phẩm- 97 Lý Thái Tổ, quận Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng.
Attending the exhibition, audiences had an opportunity to discover the beauty of Khe Nuoc Trong forest as well as acquire information about the rare
Đến với triển lãm, người tham dự đã có cơ hội tìm hiểu nhiều hơn về vẻ đẹp của rừng Khe Nước Trong cũng
ground on 251 resettlement plots; Thanh Khe district has 93 plots of land area out of 93 resettlement plots;
quận Thanh Khê có 93 lô đã có mặt bằng trên tổng số 93 lô đất tái định cư;
views of the sea, you pass by Khe Ga, the much photographed lighthouse, numerous small hamlets
du khách băng qua Khe Gà, ngọn hải đăng lên ảnh khá nhiều,
If only one gate 12 over key roads such as Khe Ve, Gate of Heaven, Mu Gia regularly
Nếu chỉ có một cửa khẩu Đường 12 qua bao trọng điểm như Khe Ve, Cổng Trời,
wrote that he had“been briefed on the contingency plan for the employement of tactical nuclear weapons in the Khe Sanh/DMZ area which was drafted by members of our respective staffs last week in Okinawa.''.
ông" đã được thông báo về kế hoạch dự phòng cho việc sử dụng vũ khí hạt nhân chiến thuật ở khu Khe Sanh/ DMZ do các thành viên của đội ngũ nhân viên của chúng tôi soạn thảo tuần trước tại Okinawa.''.
In the early morning of the seventeenth day of the second lunar month of 1968, helicopters carrying Charlie Company of Task Force Barker landed near the perimeter of the Khe Thuan subhamlet of Tu Cung- the area marked as“My Lai 4” on the military map.
Vào sáng sớm ngày 17 tháng 2 âm lịch năm 1968, trực thăng mang theo đại đội Charlie của TF Baker hạ cánh ở rìa Khe Thuân, thôn Tu Cung- vùng được đánh dấu là“ My Lai 4” trên bản đồ quân sự.
only U.S. Navy ship named for a Vietnam War battle, although it had been planned to name LHA-5 as USS Khe Sanh after the Battle of Khe Sanh, but that ship was commissioned in 1976 as the USS Peleliu.
nó đã được lên kế hoạch đặt tên LHA- 5 là USS Khe Sanh sau Trận Khe Sanh, nhưng chiếc tàu đó đã được đưa vào hoạt động vào năm 1976 dưới tên USSPeleliu.
Center for International Bird Conservation(Birdlife) have conducted studies to investigate the system in some interesting areas of Khe Bong, Khe Bu.
đã tiến hành điều tra nghiên cứu khu hệ thú ở một số khu vực Khe Bống, Khe Bu.
In late 1967, Giap concentrated some 40,000 soldiers in the hills of northwest South Vietnam and orchestrated a series of assaults on a string of American combat bases in the highlands, not far from a Marine base called Khe Sanh, which the North besieged in January 1968.
Cuối năm 1967, tướng Giáp tập trung 40.000 bộ đội trên những quả đồi tây bắc Nam Việt và sắp xếp một loạt các đợt tấn công vào chuỗi căn cứ Mỹ đóng trên cao nguyên không xa căn cứ lính thủy đánh bộ gọi là Khe Sanh- nơi Bắc Việt vây hãm trong tháng 1.1968.
weapons at hand in case American forces found themselves on the brink of defeat at Khe Sanh, one of the fiercest battles of the war.
lực lượng Mỹ bị thất thế tại Khe Sanh, một trong những trận đánh ác liệt nhất của cuộc chiến.
district of Hoa Binh province), in the starting time, there is support of TBF factory in Khe Ha- Thanh Hoa.
thời gian đầu một phần nhờ sự phối hợp của nhà máy TBF Khe Hạ- Thanh Hóa.
The project for conservation and promotion of Đót(Thysanolaena latifolia) for Van Kieu ethnic women in Khe Cat village does not only promisingly bring a bumper harvest, but also creates foundation
Không chỉ hứa hẹn đưa lại một vụ đót bội thu, mà dự án bảo tồn và phát triển cây đót của nhóm phụ nữ Vân Kiều thôn Khe Cát đã đặt nền móng cho một sinh kế bền vững gắn với bảo vệ
During his editorship, Khe upset some powerful people, disclosing links between a Saigon gangster
Dưới quyền biên tập của mình, ông Khế bất bình với một số người quyền thế,
Results: 150, Time: 0.1747

Top dictionary queries

English - Vietnamese