KHE in English translation

slot
khe
khe cắm
đánh bạc
vị trí
xèng
slots
rãnh
slit
khe
cắt
rạch
cứa
xén
khe
khê
gap
khoảng cách
khoảng trống
lỗ hổng
chênh lệch
thu hẹp khoảng cách
khe hở
khe
gulch
khe
lạch
cleft
sứt
hở
hở hàm
khe hở
hở hàm ếch
khe
chẻ
nứt
cắt
crevices
kẽ hở
rạn nứt
khe hở
đường nứt
kẽ nứt
vết rỗ
slots
khe
khe cắm
đánh bạc
vị trí
xèng
slots
rãnh
slits
khe
cắt
rạch
cứa
xén
slotting
khe
khe cắm
đánh bạc
vị trí
xèng
slots
rãnh
slotted
khe
khe cắm
đánh bạc
vị trí
xèng
slots
rãnh
gaps
khoảng cách
khoảng trống
lỗ hổng
chênh lệch
thu hẹp khoảng cách
khe hở
khe
crevice
kẽ hở
rạn nứt
khe hở
đường nứt
kẽ nứt
vết rỗ
clefts
sứt
hở
hở hàm
khe hở
hở hàm ếch
khe
chẻ
nứt
cắt

Examples of using Khe in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Tới khi bị mẹ em bắt quả tang anh qua khe hàng rào.
Till your mom caught me spying through a slit in the fence.
Ta không thể nói chuyện qua khe cửa.
I can't talk to you through a crack in the door.
Ta bị kẹt trong khe này rồi.
We're trapped in this canyon.
Có thể là rơi lọt qua khe nào đó.
Maybe it fell through the cracks somewhere.
Thế nào? Chị biết đó, tôi bị cát vào khe mông nên…?
You know, I got sand in my butt crack, so.- How is it?
Không được mang đồ ăn vào khe.
No food allowed in the canyon.
Nói cách khác. Ta bị kẹt trong khe này rồi.
In other words… we're trapped in this canyon.
( 虎溪三笑) Ba người đứng cười ở khe hổ.
(12th Century) Three laughs at Tiger Brook.
Chúng là những hộp các tông nhỏ có khe ở hai bên.
They are small cardboard boxes with slots on the sides.
Lúc đó tôi đang lột da bò ở dưới Khe Yellow Horse, Texas.
I was skinnin' buffalo down at Yellow Horse Creek, Texas.
Nó làm như vậy vì cái khe cửa sổ đó chỉ lớn hơn chiều rộng của robot một chút.
So it has to do this because this gap in the window is only slightly larger than the width of the robot.
Đó là lũ bọ đó chui vào khe giữa cánh tay bạc
Are those the bugs that snuck into the gap between the silver arm
Họ tiếp tục ghé thăm Khe nứt Gulgan nơi người Gulgan chỉ cho họ đường đến Tháp Owen.
They visit Gulgan Gulch where the Gulgans tell them to go to the Tower of Owen.
Tích này thường tỉ lệ với khe năng lượng siêu dẫn, nhưng đội nghiên cứu đo được một giá trị nhỏ hơn trông đợi nhiều lần.
This product is usually proportional to the superconducting energy gap, but the team measured a value that is much smaller than expected.
Hút bụi khỏi baking soda, đảm bảo để có được vào bất kỳ khe để loại bỏ các bột.
Vacuum off the baking soda, making sure to get into any crevices to remove the powder.
Sleight đoán rằng Ruess khắc cái tên Nemo này không lâu sau khi rời khỏi Khe Davis.
Sleight speculates that Ruess inscribed this Nemo not long after departing Davis Gulch.
Nang khe Rathke là bệnh lý thứ hai trong ba bệnh xuất phát từ biểu mô khe Rathke.
Rathke's cleft cyst is the second of three pathologies derived from Rathke's cleft epithelium.
Đội của họ đã mô tả một cấu trúc, theo thí nghiệm lẫn lí thuyết, có một dải khe quang tử thật sự- một cấu trúc ngăn cản bức xạ theo mọi chiều.
The team described a structure that, according to both experiment and theory, possessed a true photonic band gap- one that prevented radiation in all directions.
ống nước nóng và lò sưởi, trong khe, chậu rửa, tủ….
especially around hot water pipes and heaters, in crevices, sinks, cupboards.
Anh đã thuyết phục công ty New York Western rằng một con đường đi ngang qua Khe Dead Man sẽ tiết kiệm cho họ cả một gia tài.
I convinced the New York and Western… a road through Dead Man's Gulch would save them a fortune.
Results: 5862, Time: 0.0385

Top dictionary queries

Vietnamese - English