told Animals Australia investigator Luke that he had killed thousands of dogs alone.
83 tuổi cho Luke biết rằng ông ta đã giết hàng nghìn con chó.
The battle has left large parts of Mosul in ruins, killed thousands of civilians and displaced nearly one million people.
Trận chiến chiếm lại Mosul từ IS tàn phá nhiều khu vực của thành phố, giết hàng ngàn thường dân và di dời gần một triệu người.
The Hero explains how the war that the demons have brought upon the humans have killed thousands and put more in misery.
The Hero giải thích như thế nào về chiến tranh mà các con quỷ đã mang theo những con người đã giết chết hàng ngàn và đặt thêm trong đau khổ.
disaster in Brazilian history, that disaster left 250 000 people without drinking water and killed thousands of fish.
gây ra một cuộc khủng hoảng nước sạch ảnh hưởng tới 250.000 người và làm chết hàng nghìn con cá.
Boko Haram has killed thousands in its 8-year terrorist campaign to turn northern Nigeria into a staunch Islamic state.
Boko Haram đã giết hại hàng ngàn người trong chiến dịch khủng bố kéo dài tám năm qua nhằm biến miền bắc Nigeria thành một nhà nước Hồi giáo bảo thủ.
Anti-government demonstrations erupted for months in 1988, but ended after soldiers killed thousands of protesters.
Biểu tình chống chính phủ xáo trộn nhiều tháng năm 1998, nhưng kết liễu sau đó khi binh lính giết hàng ngàn người biểu tình.
The communists conducted a land reform campaign that killed thousands, while the south pursued its own brutal anti-communist campaign.
Những người cộng sản đã làm cuộc cải cách ruộng đất và giết hại hàng ngàn người, miền Nam cũng tiến hành một chiến dịch chống cộng tàn bạo.
Sierra Leone, Guinea and Liberia, where the Ebola outbreak has killed thousands, are trying to implement severe controls.
Tại Sierra Leone, Guinea và Liberia, nơi các ổ dịch Ebola đã giết chết hàng nghìn người, chính quyền các nước này đang thực hiện các biện pháp kiểm soát khắt khe.
The militants killed thousands of people and prompted mass internal displacement of Nigerians from the areas affected by the group's activities.
Các phiến quân đã giết hại hàng ngàn người và khiến nhiều người dân Nigeria phải sơ tán khỏi các khu vực bị ảnh hưởng bởi các hoạt động của nhóm phiến quân này.
Asoka, the Emperor of India, killed thousands and thousands to fight his wars and to expand his empire.
Asoka, Vị Hoàng Đế của Ấn, đã giết hàng ngàn vạn người trong các chiến trận để mở mang bờ cõi.
Deadly heatwaves like the one in 2015 that killed thousands of people in India could soon become the norm.
Sóng nhiệt chết người- tương tự như sóng nhiệt năm 2015 đã giết chết hàng ngàn người ở Ấn Độ và Pakistan- có thể sớm trở thành quy tắc.
The terrorists who killed thousands of innocent people are still dangerous.
Những kẻ khủng bố giết hại hàng ngàn người vô tội quả là điều không thể chấp nhận được.
In 1998, Hurricane Mitch killed thousands and also caused damage to the country.
Năm 1998, bão Mitch đã giết chết hàng ngàn người và cuốn trôi nhiều làng mạc.
He said that the atomic bomb not only killed thousands of people in Hiroshima but also caused unspeakable suffering to survivors.
Ông nói bom nguyên tử không chỉ giết hại hàng ngàn người ở Hiroshima mà còn gây ra sự chịu đựng không kể xiết của những người còn sống sót.
Just think, they killed thousands of people in Tiananmen Square in 1989.
Thử nghĩ mà xem, họ đã giết hàng ngàn người ở Quảng trường Thiên An Môn vào năm 1989.
Militants have reportedly killed thousands of people and prompted mass internal displacement of Nigerians from areas affected by the group's activities.
Các phiến quân đã giết hại hàng ngàn người và khiến nhiều người dân Nigeria phải sơ tán khỏi các khu vực bị ảnh hưởng bởi các hoạt động của nhóm phiến quân này.
Even moderate quakes have killed thousands of people in the past in the Iranian countryside where houses are often built of bricks.
Ngay cả những cơn địa chấn có cường độ trung bình trong quá khứ cũng giết hại hàng nghìn người tại vùng nông thôn Iran, nơi các ngôi nhà thường được xây bằng gạch.
Disease and starvation killed thousands every month, and beginning in July 1942, 6,000 Jews per
Bệnh tật và nạn đói đã giết chết hàng ngàn người mỗi tháng, và bắt đầu vào tháng 7 năm 1942,
Deadly heatwaves- similar to the one in 2015 that killed thousands of people in India- could soon become the norm.
Sóng nhiệt chết người- tương tự như sóng nhiệt năm 2015 đã giết chết hàng ngàn người ở Ấn Độ và Pakistan- có thể sớm trở thành quy tắc.
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文