RECEIVED THOUSANDS in Vietnamese translation

[ri'siːvd 'θaʊzndz]
[ri'siːvd 'θaʊzndz]
nhận được hàng ngàn
received thousands
get thousands
nhận được hàng nghìn
received thousands
get thousands

Examples of using Received thousands in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The ship received thousands of visitors during her calls to many Mediterranean ports.
Con tàu đã tiếp đón hàng nghìn lượt khách viếng thăm khi ghé qua nhiều cảng tại Địa Trung Hải.
Founder of Viperchill. com, received thousands of qualified clicks, at a cheaper rate, using Facebook ads instead of Google AdWords.
Viperchill. com đã nhận được hàng nghìn lượt truy cập chất lượng với mức chi phí thấp hơn khi sử dụng quảng cáo Facebook thay vì Google AdWords.
The courts received thousands of petitions alleging that contaminated food from talc cause cancer.
Tòa án receive hàng ngàn kiến nghị cáo buộc that thực phẩm bị ô nhiễm làm ung thư talc nguyên nhân.
South Sudan in 2016, Bidi Bidi received thousands of refugees every day.
Bidi Bidi mỗi ngày nhận hàng nghìn lượt người tị nạn.
I was paid only 100 yuan for a Spring Festival bonus in 2007, while other contracted workers received thousands of yuan.
Tôi chỉ được 100 tệ tiền thưởng Tết năm 2007 trong khi những công nhân hợp đồng được hàng ngàn tệ.
According to investor An Gia Investment, only after 3 weeks of disclosure information to the market has received thousands of visits to learn.
Theo chủ đầu tư An Gia, chỉ sau 3 tuần công bố thông tin ra thị trường dự án đã đón nhận hàng ngàn lượt tham quan tìm hiểu.
Macaroni roamed freely around the White House grounds and received thousands of fan letters from the American public.
Macaroni thường gặm cỏ một cách thoải mái trong Nhà Trắng và nhận hàng ngàn lá thư hâm mộ từ công chúng Mỹ.
Immediately, the Premier League's YouTube channel has consistently received thousands of good feedback from fans.
Ngay lập tức, kênh YouTube của giải Ngoại hạng Anh đã liên tục nhận hàng ngàn phản hồi tốt từ các cổ động viên.
plastic bags piling up in places that once received thousands of visitors annually
túi nilon chất đống ở những nơi từng đón hàng nghìn lượt khách mỗi năm
We want the legend that after Shackleton posted this ad he received thousands of inquiries to be true.
Chúng tôi muốn truyền thuyết rằng sau khi Shackleton đăng quảng cáo này, anh ta đã nhận được hàng ngàn câu hỏi là sự thật.
South Sudan in 2016, Bidi Bidi received thousands of refugees every day.
Bidi Bidi mỗi ngày nhận hàng nghìn lượt người tị nạn.
I have received thousands of letters from reading teachers across the world, sharing their sharing success stories
Tôi đã nhận được hàng ngàn bức thư từ những giáo viên đọc sách tôi trên toàn thế giới,
Our office has received thousands of calls and emails wishing Mrs. Trump well, and we thank everyone
Văn phòng của chúng tôi đã nhận được hàng nghìn cuộc gọi và email chúc bà Trump chóng khỏe,
I received thousands of messages from my friends from around the world; some wrote such long blogs, others texted very short messages such as“Stay there,
Tôi nhận được hàng ngàn tin nhắn từ bạn bè khắp nơi trên thế giới- có người viết blog rất dài,
Our office has received thousands of calls and emails wishing Mrs. Trump well, and we thank everyone
Văn phòng của chúng tôi đã nhận được hàng nghìn cuộc gọi và email chúc bà Trump chóng khỏe,
He faced allegations of failing to disclose close personal ties with a US businesswoman who had received thousands of pounds in public business funding while he had been mayor.
Ông phải đối mặt với các cáo buộc về việc không tiết lộ mối quan hệ cá nhân gần gũi với một nữ doanh nhân Hoa Kỳ, người đã nhận được hàng ngàn bảng tiền tài trợ kinh doanh công cộng trong khi ông là thị trưởng.
Our office has received thousands of calls and emails wishing Mrs. Trump well," Grisham said,"and we thank everyone who has taken the time to reach out.".
Văn phòng của chúng tôi đã nhận được hàng nghìn cuộc gọi và email chúc bà Trump chóng khỏe, và chúng tôi cảm ơn mọi người đã dành thời gian quan tâm", bà Grisham nói.
To make you more secure and to give you an idea of how our business is going, we have received thousands of orders via credit card gateway.
Để giúp bạn an toàn hơn và cung cấp cho bạn ý tưởng về hoạt động kinh doanh của chúng tôi, chúng tôi đã nhận được hàng ngàn đơn hàng qua cổng thanh toán thẻ tín dụng.
The post has received thousands of likes, hundreds of comments,
Bài đăng đã nhận được hàng nghìn lượt thích,
Our office has received thousands of calls and emails wishing Mrs. Trump well, and we thank everyone
Văn phòng của chúng tôi đã nhận được hàng nghìn cuộc gọi và email chúc bà Trump chóng khỏe,
Results: 77, Time: 0.0293

Received thousands in different Languages

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese