KILLING TWO in Vietnamese translation

['kiliŋ tuː]
['kiliŋ tuː]
giết hai
kill two
murdered two
giết chết 2
killing two
chết hai
killed two
died two
dead two
to death two
thiệt mạng hai
killed two
2 người thiệt mạng
killed two people
two people dead
killed two men
2 người chết
two people died
killed two people
two people dead
2 dead
giết hại 2
killed two

Examples of using Killing two in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
That state most recently experienced the most destructive fire in its history, burning nearly 500 homes and killing two.
Ðây là vụ cháy rừng gây thiệt hại nhất trong lịch sử bang này vì thiêu rụi gần 500 ngôi nhà và làm 2 người thiệt mạng.
released mudflows from Mount Pinatubo, killing two people.
từ ngọn núi Pinatubo, làm chết hai người.
If you need a PC for work anyway, you could consider killing two birds with one stone by purchasing a gaming PC.
Nếu bạn vẫn cần một PC để làm việc, bạn có thể xem xét việc giết hai con chim bằng một hòn đá bằng cách mua một PC chơi game.
The tiger named Kala, was initially captured in July after killing two villagers and injuring four others in Brahmapuri in Maharashtra state.
Con hổ cái 2 tuổi từng bị bắt giữ hồi tháng 7 sau khi giết 2 dân làng và khiến 4 người khác bị thương ở Brahmapuri, bang Maharashtra, Ấn Độ.
Chambers was caught in 1972, when he and two other Bandidos were arrested for killing two drug dealers in El Paso.
Chambers bị bắt vào năm 1972 do giết 2 kẻ buôn ma túy ở El Paso.
A Bahrain military court has sentenced four Shiite protesters to death and three more to life in prison for killing two policemen during anti-government protests last month.
Một tòa án binh Bahrain đã kết án tử hình bốn người Shia vì đã giết hại 2 cảnh sát trong các cuộc biểu tình chống chính phủ hồi tháng trước.
The two-year-old female tiger was initially captured in July after killing two villagers and injuring four others in Brahmapuri in Maharashtra state.
Con hổ cái 2 tuổi từng bị bắt giữ hồi tháng 7 sau khi giết 2 dân làng và khiến 4 người khác bị thương ở Brahmapuri, bang Maharashtra, Ấn Độ.
I would have to look at those terms… but I'm fairly certain it didn't include stealing Scylla… or killing two federal agents in cold blood.
Hoặc nhẫn tâm giết chết hai đặc vụ liên bang. nhưng tôi chắc chắn là nó không bao gồm ăn cắp Scylla.
If you like killing two birds with one stone, check this out:
Nếu bạn muốn hạ hai con chim chỉ với một viên đá,
This level is reached by committing a series of crimes- destroying more cars, killing two police officers, or a few more pedestrians.
Mức này đạt được bằng cách phạm một loạt các tội ác- phá hủy nhiều xe hơi hơn, giết chết hai cảnh sát hoặc một vài người đi bộ.
Davis was held in Pakistan for shooting and killing two men who he claimed tried to rob him.
đã dùng súng bắn chết 2 người Pakistan mà ông ta cho là cướp có vũ trang.
in one instance killing two people.
trong một trường hợp đã giết hại hai người.
MEXICO CITY- Mexican aviation authorities say a private jet has crashed near the airport of Toluca, killing two people on board.
Các nhà chức trách Mexico cho biết, một máy bay tư nhân đã rơi gần sân bay Toluca, làm chết 2 người.
John Coffey, a large black man, has been convicted of raping and killing two nine years old sisters.
John Coffey- một người đàn ông da đen bị buộc tội đã cưỡng hiếp và sát hại hai cô bé 9 tuổi.
Last week, Pakistan accused India of using illegal cluster bombs, killing two civilians and wounding 11.
Hôm 2/ 8 vừa qua, Pakistan đã cáo buộc Ấn Độ sử dụng bom chùm làm chết 2 thường dân và bị thương 11 người Pakistan.
When I was in the military they gave me a medal for killing two men and a discharge for loving one.
Khi tôi ở trong quân đội, người ta tặng tôi một huân chương vì đã giết hai người và họ đuổi tôi vì đã yêu một người.
Chambers was caught in 1972, when he and two other Bandidos were arrested for killing two drug dealers in El Paso.
Năm 1972, Chambers và 2 thành viên khác của băng Bandidos đã bị bắt vì tội giết 2 kẻ buôn ma túy ở El Paso.
Chambers was caught in 1972, when he and two other Bandidos were arrested for killing two drug dealers in El Paso.
Chambers, thủ lĩnh của Bandidos, năm 1972 cũng bị bắt cùng hai thành viên khác vì giết hại hai kẻ bán ma túy lậu ở El Paso.
In July, an Mi-25 attack helicopter was shot down near Palmyra, killing two Russian pilots.
Tháng Bảy vừa qua, một trực thăng tấn công Mi- 25 bị bắn rơi gần Palmyra, làm chết 2 phi công Nga.
The tiger named Kala, was initially captured in July after killing two villagers and injuring four others in Brahmapuri in Maharashtra state.
Hổ có có tên“ Kala” này ban đầu bị bắt vào tháng 7/ 2017 sau khi cắn chết 2 người dân và làm bị thương 4 người khác tại làng Brahmapuri ở bang Maharashtra.
Results: 194, Time: 0.0604

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese