WITHOUT KILLING in Vietnamese translation

[wið'aʊt 'kiliŋ]
[wið'aʊt 'kiliŋ]
không giết
never kill
fail to kill
will not kill
didn't kill
haven't killed
are not killing
didn't murder
wouldn't kill
no killing
không giết chết
does not kill
failed to kill
will not kill
isn't killing
hasn't killed
can't kill
không cần giết người

Examples of using Without killing in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
In 1868, after the end of the Bakumatsu war, the former assassin Kenshin Himura promises to defend those in need without killing.
Phút Năm 1868, sau khi kết thúc cuộc chiến tranh Bakumatsu, sát thủ cựu Kenshin Himura hứa hẹn sẽ bảo vệ những người cần mà không giết chết.
If they can honor that wish and spend five days under the same roof without killing each other, it will be a Christmas miracle.
Nếu họ đáp ứng được ước vọng ấy, và dành ba ngày dưới mái ấm gia đình mà không giết nhau, thì đó quả là một phép lạ mùa lễ Giáng Sinh.
But the moment I gazed at her face in the dark grove, I decided not to leave there without killing him.
Thế nhưng vào cái lúc mà tôi đắm đuối nhìn khuôn mặt cô ta trong khu rừng thâm u đó, tôi đã quyết định sẽ không rời khỏi mà không giết được anh ta.
We can't access the entire tumor surgically, and we can't kill it without killing his heart along with it.
Không thể tiếp cận toàn bộ khối u bằng phẫu thuật, và không thể giết nó mà không giết cả trái tim.
If they can honour that wish and spend five days under the same roof without killing one another, it will be a Christmas miracle.
Nếu họ đáp ứng được ước vọng ấy, và dành ba ngày dưới mái ấm gia đình mà không giết nhau, thì đó quả là một phép lạ mùa lễ Giáng Sinh.
Without killing them all. You know, promised my friends that i would just, you know, go.
Mà không giết hết họ. Bố đã hứa với bạn là sẽ đi.
I wanted to believe that my life- my physical existence- was possible without killing, without death.
Tôi muốn tin rằng sự sống của tôi- sự tồn tại thể xác của tôi- thể diễn ra mà không có giết chóc, không có cái chết.
The two never truly trusted each other, but as long as Mystique completed the missions without killing anybody, Xavier would keep her safe from the authorities.
Tuy nhiên cả hai không tin tưởng nhau, miến là Mystique hoàn thành nhiệm vụ mà không sát hại ai, Xavier sẽ bảo vệ Mystique khỏi chính quyền.
There are hundreds of ways to get cash and jewels without killing entire families.
Có hàng trăm cách để lấy tiền và trang sức mà không cần giết cả nhà.
Sometimes one can kill a state without killing a single one of its members.
Một đôi khi người ta có thể tiêu diệt một quốc gia mà không cần giết một người dân của nước đó.
A man can live and be healthy without killing animals for food;
Một người có thể sống và mạnh khỏe mà không cần giết thịt động vật để ăn;
It will still take an afflicted character down to 1 HP without killing him/her.
Phép Demi của anh ta sẽ giảm HP của bạn xuống 1 nhưng không thể giết bạn.
You still think you're gonna get through all this without killing anyone?
Cậu vẫn nghĩ chúng ta có thể vượt qua chuyện này mà không cần giết ai à?
A remarkable improvisation, the doctor knows how to wound without killing.
Một sự ứng biến xuất sắc, một bác sĩ biết cách chỉ làm bị thương mà không giết người.
I took care of the problem without killing Park Gyeong-chun, so I thought you would be glad.
Tôi tưởng ông sẽ vui vì tôi giải quyết vấn đề mà không giết chết hắn.
The Yu Yan can pin a fly to a tree from a hundred yards away… without killing it.
Tộc Yu Yan có thể bắn ghim một con ruồi lên cây cách đó trăm thước mà nó không chết.
How to Read Big Files with PHP(Without Killing Your Server).
Làm thế nào để đọc tập tin lớn với PHP( không cần giết chết máy chủ của bạn).
You can spend a bit more money to strengthen this weapon to +5 if you are hitting a single shot without killing the monster.
Có thể bỏ thêm chút tiền để cường hóa vũ khí này lên+ 5 nếu 1 phát đánh chưa chết quái.
Firing a metal shell at 3 times the speed of sound without killing anyone requires more precise control ability than shaving off all your unwanted body hair by swinging a Japanese sword around.
Bắn một miếng kim loại ở vận tốc gấp ba lần vận tốc âm thanh mà không giết bất kì ai đòi hỏi kiểm soát lực chính xác hơn cạo sạch lông không mong muốn trên người bằng cách vung katana đấy.
In an attempt to kill the tumor without killing the normally functioning cells, chemotherapy drugs target these pathways inside of cancer cells.
Với nỗ lực tiêu diệt khối u mà không giết các tế bào hoạt động bình thường, các thuốc hóa trị nhắm vào các con đường chuyển hóa này bên trong của các tế bào ung thư.
Results: 165, Time: 0.0445

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese