KILLING THOUSANDS in Vietnamese translation

['kiliŋ 'θaʊzndz]
['kiliŋ 'θaʊzndz]
giết chết hàng ngàn
killed thousands
murdering thousands
giết hàng ngàn
killed thousands
the murder of thousands
slaughtered thousands
giết chết hàng nghìn
killing thousands
giết hại hàng ngàn người
killed thousands of people
giết hại hàng nghìn
killed thousands
tiêu diệt hàng nghìn

Examples of using Killing thousands in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
fires and other accidents killing thousands every year.
hỏa hoạn giết hại hàng ngàn công nhân mỗi năm.
other natural disasters, may affect this crisis that is killing thousands of citizens and costingContinue Reading.
có thể ảnh hưởng đến cuộc khủng hoảng này đang giết chết hàng ngàn công dân và gây thiệt hại hàng tỷ đô la cho đất nước.
It's without dispute that Jose Mario Bergoglio, like most other Argentines, failed to openly confront the 1976-1983 military junta while it was kidnapping and killing thousands of people in a“dirty war” to eliminate leftist opponents.
Chuyện không còn phải bàn cãi là HY Bergoglio, cũng như nhiều người Argentina khác, đã không công khai chống dân quân Junta vào các năm 1976- 1983 khi bọn này bắt cóc và giết hàng ngàn người trong cuộc chiến tranh bẩn thỉu để dẹp nhóm tả khuynh đối lập.
One of these comets destroyed an entire city in the Middle East, killing thousands of people and leaving the city uninhabitable for centuries.
Một trong 2 sao chổi này đã phá hủy toàn bộ một thành phố ở khu vực Trung Đông, giết chết hàng ngàn người và biến nó trở thành một thành phố chết chóc trong nhiều thế kỷ.
When such wrongdoing is compounded even further by acts of genocide against the Tibetan people, killing thousands and dispossessing hundreds of thousands in acts of ethnic cleansing, the situation is very serious indeed.
Khi điều sai trái đó được pha chế thậm chí xa hơn bởi các hành động diệt chủng chống lại người bản địa, giết chết hàng nghìn và trục xuất hàng trăm nghìn người trong các hành vi thanh lọc sắc tộc, tình hình là thực sự rất nghiêm trọng.
pneumonia and other diseases, are killing thousands of children world wide.
các bệnh khác đang giết chết hàng ngàn trẻ em trên toàn thế giới.
its unwanted metal on other markets, pushing down prices, forcing rivals to close their plants and killing thousands of jobs.
buộc các đối thủ phải đóng cửa nhà máy và giết hàng ngàn công ăn việc làm.
When such wrongdoing is compounded even further by acts of genocide against the indigenous people, killing thousands and dispossessing hundreds of thousands in acts of ethnic cleansing, the situation is very serious indeed.
Khi điều sai trái đó được pha chế thậm chí xa hơn bởi các hành động diệt chủng chống lại người bản địa, giết chết hàng nghìn và trục xuất hàng trăm nghìn người trong các hành vi thanh lọc sắc tộc, tình hình là thực sự rất nghiêm trọng.
Police armed with sticks attacked the demonstrators Saturday in Bhopal, where a Union Carbide pesticide plant leaked lethal gas in 1984, killing thousands of people and maiming thousands more.
Cảnh sát trang bị gậy gộc đã tấn công những người biểu tình ngày hôm nay ở Bhopal, nơi một nhà máy sản xuất thuốc trừ sâu của công ty Union Carbide rò rỉ khí độc năm 1984, giết chết hàng ngàn người và gây bệnh cho hàng ngàn người khác.
Boko Haram fighters have expanded their six year insurgency to create an Islamic caliphate in northern Nigeria to neighboring countries- killing thousands and displacing hundreds of thousands..
Các chiến binh Boko Haram đã nới rộng cuộc nổi dậy từ 6 năm trước để thành lập một Vương quốc Hồi Giáo tại miền bắc Nigeria sang các nước láng giềng, giết hại hàng ngàn người và làm hàng trăm ngàn người phải rời bỏ nhà cửa.
steel on other markets, pushing down prices, forcing rivals out of business and killing thousands of jobs.
buộc các đối thủ phải ngừng hoạt động kinh doanh và giết hàng ngàn việc làm.
Joseph Kony has been on a murderous rampage that has lasted almost three decades, killing thousands and building one of the biggest armies of child soldiers in history.
Gần ba thập kỷ qua, Joseph Kony khét tiếng là kẻ cầm đầu đội quân đã giết hại hàng nghìn người và gây dựng được một trong những đội quân trẻ em lớn nhất trong lịch sử.
Over the next few years successive waves of malaria swept this region, killing thousands of Native Americans in the Central Valley who had no natural immunity to European diseases.
Trong vài năm tiếp theo, những đợt sốt rét đã liên tiếp quét qua khu vực này và giết chết hàng nghìn người Mỹ bản địa ở Thung lũng Trung tâm, họ là những người không có khả năng miễn dịch tự nhiên đối với các bệnh ở châu Âu.
their water buffalos, using evil cluster bombs that are, to this day, killing thousands, all over the Laotian countryside.
cho đến ngày nay vẫn tiếp tục giết chết hàng ngàn người, trên khắp vùng nông thôn Lào.
It's without dispute that Jorge Mario Bergoglio, like most other Argentines, failed to openly confront the 1976-1983 military junta while it was kidnapping and killing thousands of people in a“dirty war” to eliminate leftist opponents.
Chuyện không còn phải bàn cãi là HY Bergoglio, cũng như nhiều người Argentina khác, đã không công khai chống dân quân Junta vào các năm 1976- 1983 khi bọn này bắt cóc và giết hàng ngàn người trong cuộc chiến tranh bẩn thỉu để dẹp nhóm tả khuynh đối lập.
The victory also struck a devastating blow to ISIS, killing thousands of its fighters, shrinking its resources, crushing its organizational capacity,
Chiến thắng này cũng giáng một đòn gây tổn hại nặng nề cho IS, tiêu diệt hàng nghìn chiến binh,
and fighting and killing thousands of animals and people?
đánh nhau và giết hại hàng nghìn người?
nuclear power plants worldwide, irradiating numerous cities, killing thousands of people, and put numerous national governments
những vụ nổ phá hủy nhiều thành phố, giết chết hàng nghìn người, và đưa chính phủ
abducting and killing thousands of opponents.
bắt cóc và giết chết hàng ngàn đối thủ, sau đó bị lật đổ.
While killing thousands of jihadists, Russia suffered military losses,
Trong khi tiêu diệt hàng nghìn phần tử khủng bố,
Results: 81, Time: 0.0442

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese