KILLING MACHINE in Vietnamese translation

['kiliŋ mə'ʃiːn]
['kiliŋ mə'ʃiːn]
cỗ máy giết
killing machine
máy giết người
killing machine
killer machines
giết chết máy
killing machine
cỗ máy diệt
killing machine

Examples of using Killing machine in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
You have stopped the unstoppable killing machine that is Vacuubot. Congratulations.
Xin chúc mừng, bạn đã chặn được cỗ máy giết người bất khả cản phá, chính là Vacuubot.
Who elevates these guards, to be greater than the survivors? all who participated in the killing machine.
Những kẻ tham gia vào cỗ máy giết người Ai lại đề cao những tên lính này.
You have taken God's oldest killing machine and given it will and desire.
Cô đã Iấy cỗ máy giết người xưa nhất của Chúa và ban cho nó một ý thức.
No longer that cold and emotionless hound, no longer that killing machine who endlessly chastened himself.
Không còn con chó săn lạnh lùng vô cảm, không còn là cỗ máy giết người không ngừng mài giũa bản thân mình.
Wreck and ride through hordes of enemies, switching between four unique characters as you wreak havoc with the ultimate killing machine.
Xác tàu và đi qua đám kẻ thù, chuyển đổi giữa bốn nhân vật độc đáo khi bạn tàn phá bằng cỗ máy giết người tối thượng.
is a 4,000 kilogram killing machine that has survived and evolved through many ages.
Cá voi Orca, là một cỗ máy giết người nặng 4.000 kg đã sống sót và phát triển qua nhiều thời đại.
You face the most feared of all foes, the ultimate killing machine.
Các anh sẽ đối mặt với kẻ địch đáng sợ nhất, cỗ máy giết người tối thượng.
In recent years, however, Mossad has lived up to its reputation as the most efficient secret killing machine in the world.
Trong mấy năm gần đây, Mossad đã chứng tỏ họ" xứng đáng" với đánh giá là cỗ máy giết người bí mật hiệu quả nhất thế giới.
General Westmoreland boasted that he was going to bleed the Vietnamese to death with a huge killing machine he was deploying in their country.
Tướng Westmoreland đã huênh hoang rằng ông sẽ khiến người Việt Nam phải đổ máu bằng cỗ máy giết người khổng lồ mà ông đang triển khai ở nước này.
Gen. Westmoreland boasted that he was going to bleed the Vietnamese to death with a huge killing machine he was deploying in their country.
Tướng Westmoreland đã huênh hoang rằng ông sẽ khiến người Việt Nam phải đổ máu bằng cỗ máy giết người khổng lồ mà ông đang triển khai ở nước này.
they will be the real killing machine and many times frightening.
chúng sẽ là những cỗ máy giết người thật sự.
Descend into the hell of Tuol Sleng and come face to face with the Khmer Rouge and its killing machine.
Sau đó lại rơi xuống địa ngục Tuol Sleng để đối mặt với Khmer Đỏ và cỗ máy giết người.
Now, we're witnessing a model citizen here… transformed into a brutal… bloodthirsty killing machine… at the blink of an infected eye.
Bây giờ, chúng ta đang chứng kiến một công dân kiểu mẫu ở đây biến thành một kẻ tàn bạo, máy giết người khát máu.
HYDRA invested quite a bit of funds turning Mr. Peterson into the perfect killing machine.
Hydra đã tạo ra với đầu tư kha khá biến anh Peterson thành cỗ máy giết người hoàn hảo.
The world's greatest killing machine is three times as deadly when a mutated, three-headed, great white shark threatens a cruise ship.
Cá Mập 3 Đầu là cỗ máy giết người lớn nhất thế giới với 3 cái đầu như thần chết người khi một đột biến, ba đầu, cá mập trắng lớn đe dọa một tàu du lịch.
HITMAN: AGENT 47 centers on an elite assassin who was genetically engineered from conception to be the perfect killing machine, and is known only by the last two digits on the barcode tattooed on the back of his neck.
HITMAN: AGENT 47 một sát thủ ưu tú đã được biến đổi gen từ lúc thụ thai là cỗ máy giết người hoàn hảo, và chỉ được biết đến bởi hai chữ số cuối cùng vào mã vạch xăm trên lưng mình.
perhaps as never before, in a remarkable documentary, S21: The Khmer Rouge Killing Machine, by Tuol Sleng's few survivors.
The Khmer Rouge Killing Machine”, xây dựng từ vài người sống sót của Tuol Sleng.
I was a participant, nonetheless, in the killing machine, even being minimally complicit in the bombing campaigns that murdered far more Vietnamese(and Cambodians and Laotians) than all ground operations combined.
Tuy nhiên, tôi cũng là người tham gia vào cỗ máy giết chóc, thậm chí còn là đồng lõa trong các chiến dịch ném bom giết chết nhiều người Việt Nam( cũng như người Campuchia và người Lào) hơn tất cả các hoạt động trên mặt đất cộng lại.
In his desire to improve the efficiency of the camp as a killing machine, he taught other doctors how to give phenol injections to a long line of prisoners,
Với tham vọng nâng cao hiệu quả cỗ máy giết người của trại tập trung, hắn đào tạo những bác sĩ
After he found out about his work being used for the creation of a killing machine, he complained to his friend and boss, Harlan Ryker, not knowing that Ryker was behind the Deathlok Project.
Sau khi anh phát hiện ra về công việc của mình được sử dụng cho việc tạo ra một cỗ máy giết người, anh phàn nàn với người bạn và ông chủ của mình, Harlan Ryker, mà không biết rằng Ryker đứng đằng sau các dự án Deathlok.
Results: 117, Time: 0.0395

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese