KILLS HIMSELF in Vietnamese translation

[kilz him'self]
[kilz him'self]
tự sát
suicide
suicidal
kill himself
tự giết mình
kill yourself
destroying ourselves
tự tử
suicide
suicidal
suicidality
kill himself

Examples of using Kills himself in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
In despair and heartbreak, Atul kills himself after seeing Swati's body.
Trong nỗi tuyệt vọng và đau khổ, Atul tự sát sau khi nhìn thấy cơ thể của Swati.
For I tell you truly, he who kills, kills himself, and whoso eats the flesh of slain beasts, eats of the body of death.
Ta đã nói sự thật, anh giết con vật chính là tự giết mình và kẻ nào ăn thịt những con thú bị giết tức là ăn xác của tử thần'.
April 2003: Teenager shoots dead head-teacher at a Pennsylvania school then kills himself.
Học sinh bắn chết hiệu trưởng tại một trường ở Pennsylvania, sau đó tự sát.
Calculon learns his wife is unfaithful, kills himself, laugh, laugh, laugh,
Than vãn về việc anh ấy thật thảm hại như thế nào, tự giết mình, cười, cười,
An Iranian man drives around Tehran looking for someone to bury him under a cherry tree after he kills himself.
Một người đàn ông Iran lái xe tải của mình để tìm kiếm một người nào đó sẽ chôn mình dưới gốc cây anh đào sau khi ông ta tự sát.
Whines about how pathetic he is, kills himself, laugh, laugh, laugh, go to commercial.
Than vãn về việc anh ấy thật thảm hại như thế nào, tự giết mình, cười, cười,
And you're just going to insult him? Your dad kills himself because of this guy.
Và cô chỉ định lăng nhục hắn? Bố cô tự sát vì gã này.
Calculon learns his wife is unfaithful, whines about how pathetic he is, kills himself, laugh, laugh,
Than vãn về việc anh ấy thật thảm hại như thế nào, tự giết mình, cười, cười, cười,
Your dad kills himself because of this guy, and you're just going to insult him?
Và cô chỉ định lăng nhục hắn? Bố cô tự sát vì gã này,?
As well call a man a"suicide" who meets his death in a storm at sea, as one who kills himself with"over-study".
Ta gọi là một người“ tự tử” khi họ phải chết khi gặp một trận bão ngoài biển, và cũng gọi như vậy đối với kẻ nào tự giết mình bằng cách“ mãi miết nghiên cứu”.
believing she is dead, kills himself.
cô đã chết, tự sát.
As well call a suicide a man who meets his death in a storm at sea, as one who kills himself with"overstudy".
Ta gọi là một người“ tự tử” khi họ phải chết khi gặp một trận bão ngoài biển, và cũng gọi như vậy đối với kẻ nào tự giết mình bằng cách“ mãi miết nghiên cứu”.
Michael reveals a bite wound and kills himself as Ana, Kenneth,
Michael tiết lộ một vết cắn và giết chết mình là Ana,
And the one who kills actually kills himself or kills a part of himself, retards some of his evolutionary progress.
Người giết thật ra đã tự giết chính họ, hoặc giết một phần của họ, làm trì hoãn sự tiến hóa của họ.
That thing at the end where the kid kills himself because he can't be in the play? What was that? It's like,"Kid,
Đến cuối phim, thèn bé đã tự tử bởi vì nó ko thể có vai trong 1 vở kịch?
Michael, after revealing a bite wound, kills himself as Ana, Kenneth,
Michael tiết lộ một vết cắn và giết chết mình là Ana,
That thing at the end where the kid… kills himself because he can't be in the play?
Đến cuối phim, thèn bé đã tự tử… bởi vì nó ko thể có vai trong 1 vở kịch?
Where the kid kills himself because he can't be in the play?
Thèn bé đã tự tử… bởi vì nó ko thể có vai trong 1 vở kịch?
Son of a man who kills himself because he had to clean up a few stairs.
Con trai của một người đã lấy mạng anh ta vì hắn phải dọn dẹp một vài bậc thang.
When he learns that you're using him? Girl, do you think it's romantic that the guy kills himself.
Cậu có nghĩ anh ta tự sát khi biết mình bị cậu lợi dụng.
Results: 79, Time: 0.0419

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese