KING ALBERT in Vietnamese translation

[kiŋ 'ælbət]
[kiŋ 'ælbət]
vua albert
king albert
king albert
vua elbert

Examples of using King albert in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
at the rate of 1 EUR=40.3399 BEF[130] Belgian Euro coins usually depict King Albert II on the reverse.
Đồng xu Euro của Bỉ thường có hình Vua Albert II trên mặt sau đồng tiền.
was welcome and protected in Belgium, by the Belgian Royal Family: King Albert and Queen Elisabeth who had become close friends.
bởi gia đình hoàng gia Bỉ: Vua Albert và Nữ hoàng Elisabeth đã trở thành bạn thân.
as well as King Albert II of Belgium with Queen Paola.
cũng như Vua Albert II và Hoàng Hậu Paola của Bỉ.
In fact, the Belgians put up a valiant defense from the first moment- a struggle led by their sovereign, King Albert, who had earlier urged his subjects to fight this threat to their neutrality and independence at all costs.
Nhưng thực tế, thì người Bỉ đã phòng thủ dũng cảm ngay từ giây phút đầu tiên- sẵn sàng chiến đấu dưới sự lãnh đạo của Vua Albert, người trước đây đã thúc giục các thần dân của mình chống lại mối đe dọa đối với tính trung lập và nền độc lập của họ bằng mọi giá.
In November last year the court ruled that King Albert must provide the DNA which came as a surprise after a lower court ruled Delphine Boel could not rely on such forensic evidence to establish paternity.
Vào tháng 11 năm ngoái, tòa án đã ra phán quyết rằng nhà vua Albert phải cung cấp ADN để đi xét nghiệm mối quan hệ phụ tử, tuy nhiên tòa án cấp thấp đã gây bất ngờ khi bác bỏ phán quyết kia và cho rằng Delphine Boel không thể dựa vào bằng chứng pháp y như vậy để xác định tư cách cha con.
In fact, the Belgians put up a valiant defense from the first moment-a struggle led by their sovereign, King Albert, who had earlier urged his subjects to fight this threat to their neutrality and independence at all costs.
Nhưng thực tế, thì người Bỉ đã phòng thủ dũng cảm ngay từ giây phút đầu tiên- sẵn sàng chiến đấu dưới sự lãnh đạo của Vua Albert, người trước đây đã thúc giục các thần dân của mình chống lại mối đe dọa đối với tính trung lập và nền độc lập của họ bằng mọi giá.
King albert of saxony.
Vua Albert của Saxony.
Queen Victoria and King Albert.
Nữ hoàng Victoria và vua Albert.
King Albert II and Queen Paola.
Vua Albert II và Hoàng hậu Paola.
King Albert I of Belgium d.
Vua Albert I của Bỉ m.
Belgium King Albert II and Queen Paola.
Vua Bỉ Albert II và Hoàng hậu Paola.
It is named after King Albert of Saxony.
Đặt tên theo: Vua Albert của Saxony.
King Albert II does not accept his resignation.
Vua Albert II không chấp nhận việc rút lui của chính phủ.
Titled"Baron" by King Albert I of Belgium.
Phong" Nam tước" bởi Vua Albert I của Bỉ.
Belgian King Albert II abdicates power to his son….
Vua Bỉ Albert II truyền ngôi cho con trai.
Belgium's King Albert II gives up throne to son.
Vua Bỉ Albert II truyền ngôi cho con trai.
King Albert II of Belgium is sworn into office.
Vua Albert II của Bỉ tuyên thệ nhậm chức.
She is the second child of King Albert II and Queen Paola.
Ông là con trai của Vua Albert II và Hoàng hậu Paola.
Virunga National Park was created by Belgium's King Albert I in 1925.
Vườn quốc gia Virunga được thành lập bởi vua Bỉ Albert I vào năm 1925.
Belgium's King Albert and Queen Paola also came to pay their respects.
Vua Albert và Hoàng hậu Paola của Bỉ cũng tới viếng người bị hại.
Results: 231, Time: 0.0338

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese