Examples of using Albert in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Albert Einstein từng nói:“ Giận dữ chỉ sinh tồn trong ngực của kẻ ngu”.
Albert là gì?
Năm 1995, Albert Shire được hợp nhất với thành phố Gold Coast.
Albert trên người.
Trận Albert lần thứ nhất.
Albert Camus từng nói.
Nhưng chưa biết cái tên Albert.
Bất cứ lúc nào, Albert.”.
Đấy là cái con nói về Albert.
Bên cạnh cậu ta là Albert.
Candy trở về nhà với Albert.
Phần lớn chỉ có những câu hỏi mà Albert không.
Ai là chú Albert?”.
Cô ta đã chăm sóc Albert.
Bốn ngày trôi qua tôi không trả lời điện thoại của Albert.
Đối thủ duy nhất của tôi chính là Albert White.
Chưa. Cháu không phải là người đóng thay Albert Ginney sao?
Chúng tôi biết người này dưới tên Leonard Betts. Ừ, nó là Albert đấy.
Chưa. Cháu không phải là người đóng thay Albert Ginney sao?
Buông tôi ra Albert đấy.