Examples of using Albert schweitzer in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Nhà nhân văn học vĩ đại Albert Schweitzer đã nói rằng văn minh nhân loại chỉ có thể phục hồi khi
Nhà nhân văn học vĩ đại Albert Schweitzer đã nói rằng văn minh nhân loại chỉ có thể phục hồi khi
Nhà nhân văn học vĩ đại Albert Schweitzer đã nói rằng văn minh nhân loại chỉ có thể phục hồi khi
ASIU không cấp độ học tập ALBERT Schweitzer ĐẠI HỌC được thành lập vào tháng 1999 là một tổ chức làm phi lợi nhuận có trụ sở tại Geneva( Thụy Sĩ).
Năm 1950, một hội nghị đại diện 17 quốc gia đã bầu ALBERT SCHWEITZER làm“ người hùng của thế kỷ”.
ASIU không cấp độ học tập ALBERT Schweitzer ĐẠI HỌC được thành lập vào tháng 1999 là một tổ chức làm phi lợi nhuận có trụ sở tại Geneva( Thụy Sĩ).
Albert Schweitzer đã nói.
Ngày sinh của Albert Schweitzer.
Làm như cậu ta là Albert Schweitzer.
Nero, có thể, hay Albert Schweitzer.
Albert Schweitzer được giải thưởng Nobel hoà bình.
Albert Schweitzer được giải thưởng Nobel hoà bình.
Albert Schweitzer( Pháp) Thành lập Bệnh viên Lambarene ở Gabon.
Albert Schweitzer nói, tôi không biết vận mệnh của mình sẽ ra sao.
Đạo đức không gì hơn là lòng tôn kính cuộc sống”( Albert Schweitzer);
người ta có thể bắt chước nó. Albert Schweitzer.
Albert Schweitzer dùng Tỏi để điều trị bệnh lỵ amip trong nhiều năm ở châu Phi.
Albert Schweitzer dùng Tỏi để điều trị bệnh lỵ amip trong nhiều năm ở châu Phi.
Albert Schweitzer:” Không có tôn giáo nào cao cả hơn việc phụng sự con người.
Albert Schweitzer cho rằng:“ Thành công không phải là chìa khóa mở cánh cửa hạnh phúc.