KOI in Vietnamese translation

koi
of goi
kol
cá chép
carp
koi fish
panfish
carpaccio
into a minnow
con cá koi
koi fish

Examples of using Koi in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Because my goal is to get KoI out of your house alive, which seems to be Really?
Thật sao? Mục đích của tôi là đưa Kol còn sống ra khỏi nhà anh,
Holed up in here ever since koI died, Trying to bring him back. I know you been going through a hard time.
Trốn trong này từ khi Kol chết, Anh biết em đã trải qua 1 khoảng thời gian khó khăn, cố gắng mang hắn trở lại.
Holed up in here ever since KoI died, I know you been going through a hard time, Look. trying to bring him back.
Trốn trong này từ khi Kol chết, Anh biết em đã trải qua 1 khoảng thời gian khó khăn, cố gắng mang hắn trở lại.
KoI Mikaelson, then you would be a fool not to listen to me. without your friends dying, well, and if you want to take down Klaus.
Mà không phải hy sinh mạng sống của bạn bè cậu Và tốt nhất cậu nên nghe lời tôi nếu muốn giết Klaus Kol Mikaelson.
If he doesn't look after her, I will come back and haunt him. I even looked KoI in the eye and I told him.
Nếu nó không trông nom con bé, anh sẽ quay lại và ám nó cả đời. Anh thậm chí còn nhìn vào mắt Kol và nói với nó.
And then who knows? while I search for a way to bring back KoI, I will use the advantages this body has.
Còn sau đó thì ai mà biết? Em sẽ tận dụng những lợi thế có được từ cơ thể này trong khi tìm cách để đưa Kol trở lại.
KoI Mikaelson, and if you want to take down Klaus without your friends dying, well, then you would be a fool not to listen to me.
Mà không phải hy sinh mạng sống của bạn bè cậu Và tốt nhất cậu nên nghe lời tôi nếu muốn giết Klaus Kol Mikaelson.
You know, even though I appreciate you saving me from Eva… you never once bothered to ask me how I felt after KoI died.
Mặc dù em rất cảm kích Anh chưa một lần hỏi em rằng em cảm thấy thế nào sau khi Kol chết. chuyện anh cứu em từ Eva.
And despite what you might think, KoI, I did mourn you after your death, and I did attempt to avenge you.
Và nỗ lực báo thù cho em thì em sẽ thôi không kỳ vọng ở mẹ nữa, thì anh đã khóc sau khi em chết Và dù em có nghĩ gì, Kol.
So, whatever they say our two lovebirds, KoI is connected to the spark plug, our witches will be able to hear it.
Vậy nên dù cho hai đứa nó có nói gì các phù thủy của ta đều nghe được. Kol được kết nối với cây nến đó.
The key to training your Koi to eat from your hand is patience and conditioning.
Chìa khóa vàng trong việc huấn luyện những chú KOI ăn từ bàn tay bạn đó là sự kiên nhẫn và một điều kiện tốt.
The koi fish is a symbol with extremely deep meaning for those who choose it as part of their body art.
chép là biểu tượng mang ý nghĩa vô cùng sâu sắc đối với những người chọn nó làm một phần nghệ thuật cơ thể của họ.
The Koi fish hobby can be as addictive as a video game for a teenager.
Các Koi cá sở thích có thể gây nghiện như một trò chơi video cho một thiếu niên.
The change in koi food during this period has greatly affected the survival rate.
Sự thay đổi tính ăn của Cá Chép Koi trong giai đoạn này làm tỉ lệ con sống bị ảnh hưởng lớn.
They can be handled much like other koi in regards to their feeding and longevity.
Chúng có thể được xử lý giống như những con cá koi khác liên quan đến việc cho ăn và tuổi thọ của chúng.
Now, one of my largest Koi(about 9″ long)
Bây giờ, một trong Koi lớn nhất của tôi( khoảng 9" dài)
It is about a koi fish that is fighting to get up a waterfall for a 100 years.
Đó là về một con cá chép đang chiến đấu để có thể vượt được thác nước trong vòng 100 năm.
Some Koi can be timid,
Một số có thể nhút nhát,
Koi fish are prominent in the work of Japanese tattoo artists because of a long-standing legend of how the fish become dragons.
chép nổi bật trong tác phẩm của các thợ xăm Nhật vì một truyền thuyết lâu đời về việc cá trở thành rồng.
The Koi were transported in wooden buckets by the breeders, who would take them from from their farm to the hobbyist's home.
Các Koi đã được vận chuyển trong các thùng gỗ bởi các nhà lai tạo, những người sẽ đưa họ từ từ trang trại của họ đến nhà của người nuôi cá.
Results: 1091, Time: 0.0638

Top dictionary queries

English - Vietnamese