KOS in Vietnamese translation

kos
kós

Examples of using Kos in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
15 KOs) earned a unanimous decision over Chris"The Nightmare" Arreola(38-6-1, 33 KOs) in an all-action brawl in front of his hometown fans that headlined FOX
15 KO) đã có một quyết định nhất trí với Chris“ The Nightmare” Arreola( 38- 6- 1,
The projects that KOS has made for partners and customers.
Những dự án mà KOS đã thực hiện cho đối tác và khách hàng.
At the beginning though, you will only have one choice- A Class KOS.
Lúc đầu, bạn sẽ chỉ có một lựa chọn- A Class KOS.
Button to open the trunk integrated intelligent and modern KOS system.
Nút bấm để mở cốp sau tích hợp hệ thống KOS hiện đại và thông minh.
The first car you get would be called KOS.
Chiếc xe đầu tiên bạn nhận được sẽ được gọi là KOS.
Sihanoukville International Airport(KOS) has reopened in 2007 and has limited service.
Sân bay Quốc tế Sihanoukville( KOS) đã mở cửa lại vào năm 2007 và không phải là hãng hàng không vượt trội.
High precision made products, complies with JIS, KOS, to be exported to South Korea, Japan.
Độ chính xác cao, đạt chuẩn JIS, KOS, được xuất khẩu đi các nước Hàn Quốc, Nhật Bản.
Allow opened without using the key(KOS) and boot function buttons OSS(One-touch Starting System).
Cho phép mở cửa mà không cần dùng chìa( KOS) và chức năng khởi động bằng nút nhấn OSS( One- touch Starting System).
KOS system will support the driver to lock and open the door with convenient,
Chìa khóa thông minh KOS sẽ hỗ trợ việc khóa
only 17 km away from Sihanoukville International Airport(KOS).
chỉ cách sân bay quốc tế Sihanokville( KOS) 17 km.
Come to KOS to find the best door-to-door products for your home.
Hãy đến với KOS để tìm kiếm những sản phẩm cửa hiện đại đẳng cấp cho ngôi nhà của bạn.
Sihanouk International Airport,(KOS) formerly called Kang Keng Airport(ព្រលានយន្តហោះ កង កេង), is named after the Minister of Health of the Khmer Republican regime during the 1970s.
Sân bay quốc tế Sihanoukville( KOS) trước đây gọi là Sân bay Kang Keng( ព ្ រ ល ា ន យន ្ តហ ោ ះ កង ក េ ង) được đặt tên theo Bộ trưởng Bộ Y tế của chế độ Cộng hòa Khmer trong những năm 1970.
The Sihanoukville International Airport,(KOS) formerly called Kang Keng Airport(ព្រលានយន្តហោះ កង កេង) named after the Minister of Health of the Khmer Republican regime during the 1970s.
Sân bay quốc tế Sihanoukville( KOS) trước đây gọi là Sân bay Kang Keng( ព ្ រ ល ា ន យន ្ តហ ោ ះ កង ក េ ង) được đặt tên theo Bộ trưởng Bộ Y tế của chế độ Cộng hòa Khmer trong những năm 1970.
ontology) as well as the resulting knowledge organizing systems(KOS).
các hệ thống tổ chức tri thức kết quả( KOS).
pier to airport and on time check-in restriction at KOS airport for international flights? Can you let us know? Can we realistically?
hạn chế kiểm tra tại sân bay KOS cho các chuyến bay quốc tế?
by the federal JNA) mainly from Hungary, and were caught when Yugoslav Counter Intelligence("KOS, Kontra-obavještajna Služba")
đã bị phát hiện khi Cơ quan Phản gián Nam Tư( KOS, Kontra- obavještajna Služba)
the Croatian Defence minister Martin Špegelj and the two men, filmed by the Yugoslav Counter Intelligence(KOS, Kontra-obavještajna Služba).
đã bị phát hiện khi Cơ quan Phản gián Nam Tư( KOS, Kontra- obavještajna Služba) trưng ra một băng video về một cuộc gặp gỡ bí mật giữa Bộ trường Quốc phòng Croatia Martin Špegelj và hai người đàn ông.
Other Hotels In Kos.
Các khách sạn khác tại Kos.
Current Weather in Kos.
Hôm nay thời tiết ở Kos.
Map of Kos Town.
Bản đồ Kos Town.
Results: 203, Time: 0.0552

Top dictionary queries

English - Vietnamese