KULA in Vietnamese translation

Examples of using Kula in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Smaller florals tend to look a little old school," says Kula.
Florals nhỏ hơn có xu hướng nhìn một chút tuổi học," nói Kula.
The Helena was lost at the Battle of Kula Gulf in 1943.
Helena bị đánh chìm vào năm 1943 trong Trận chiến vịnh Kula.
There's at least one plant in every room," says Kula.
Có ít nhất một nhà máy ở mỗi phòng," ông Kula.
The term for family(kula) is mentioned rarely in the Rig Veda.
Thuật ngữ chỉ gia đình- Kula hiếm khi được đề cập trong Rig Veda.
General definition of the Kula will serve as a sort of plan or.
Định nghĩa chung về Kula sẽ được sử dụng như là một loại kế hoạch hoặc sơ đồ trong các.
Radford participated in the Battle of Kolombangara and the Battle of Kula Gulf.
Radford đã tham gia trận Kolombangara và trận chiến vịnh Kula.
The Kula is a form of exchange, of extensive, inter-tribal character;
Kula là một hình thức trao đổi, là hình thái cá tính liên bộ lạc mở rộng;
Battle of Kula Gulf Solomon Islands campaign 6 July 1943 6 July 1943 Inconclusive.
Trận vịnh Kula Chiến dịch Quần đảo Solomon 6 tháng 7 năm 1943 6 tháng 7 năm 1943 Inconclusive.
A loose interpretation of florals works best in a modern space," says Kula.
A rời giải thích của florals làm việc tốt nhất trong một không gian hiện đại," ông Kula.
After his death, his three daughters Vida, Kula and Gamza split his possessions among themselves.
Sau khi ông chết, ba cô con gái của ông, Vida, Kula và Gamza, chia nhau tài sản của ông.
However, the following day, during the Battle of Kula Gulf, Nagatsuki was holed by a six-inch shot.
Tuy nhiên, vào ngày hôm sau, trong trận chiến vịnh Kula, Nagatsuki bị bắn trúng một phát đạn pháo 152 mm( 6 inch).
Early in his reign, Khara Kula united the Choros, Dorbod and Khoid tribes, thus forming the Dzungar nation.
Vào đầu thời kỳ cai trị của mình, Khara Kula đã thống nhất các thị tộc Choros, Dorbod và Khoid, tạo thành một dân tộc Zunghar.
The general definition of the Kula will serve as a sort of plan
Định nghĩa chung về Kula sẽ được sử dụng
Thus in the Introduction we called the Kula a„form of trade” and we ranged it alongside other systems of barter.
Như vậy trong phần giới thiệu, chúng tôi gọi Kula là một" hình thức trao đổi" và chúng tôi xếp nó cùng với các hệ thống vật đổi vật khác.
She participated in the Battle of Kula Gulf on 5- 6 July during which she landed Special Naval Landing Forces under fire.
Nó đã tham gia trận chiến vịnh Kula vào ngày 5- 6 tháng 7 trong đó nó đã cho đổ bộ một đơn vị của Lực lượng Đổ bộ Đặc biệt Hải quân dưới hỏa lực đối phương.
Shan Kula Vietnamese- Live mostly in Phnom Penh where they form a considerable minority
Shan Kula Người Việt- Sống chủ yếu ở Phnom Penh, nơi họ tạo
However, that same night they were detected by radar-equipped American ships in Kula Gulf off Vila, after delivering supplies to the Japanese base there.
Tuy nhiên, cùng trong đêm đó, chúng bị các tàu chiến Mỹ trang bị radar phát hiện trong vịnh Kula ngoài khơi Vila sau khi chuyển giao hàng tiếp liệu cho lực lượng Nhật Bản trú đóng tại đây.
On 5 July, American forces struck hard at Kula Gulf to occupy Rice Anchorage and thus to prevent Japanese reinforcements
Vào ngày 5 tháng 7, lực lượng Hoa Kỳ tấn công lên vịnh Kula để chiếm khu vực neo đậu Rice,
Finally, the Kula is not done under stress of any need, since its main aim is to exchange articles which are of no practical use.
Cuối cùng, việc thực hiện các hoạt động Kula không hề cósự căng thẳng về bất cứ nhu cầu nào, vì mục đích chính của nó là để trao đổi các loại hàng hóa không thuộc lĩnh vực sử dụng thực tiễn.
One transaction does not finish the Kula relationship, the rule being„once in the Kula, always in the Kula”, and a partnership between two men is a permanent
Một loại giao dịch không kết thúcmối quan hệ Kula, tuân theo nguyên tắc" một lần thuộc về Kula,
Results: 81, Time: 0.034

Top dictionary queries

English - Vietnamese