KUNAL in Vietnamese translation

kunal
kunai
kunal

Examples of using Kunal in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Left to Right: Kunal Bahl and Rohit Bansal.
Nhà sáng lập: Kunal Bahl, Rohit Bansal.
Wait, Searching Tritton Titanfall Kunal for you….
TRITTON Kunai- Tai nghe.
Kunal Deshmukh, director of Jannat,
Kunal Deshmukh, giám đốc Jannat,
KunaL, isn't it possible that she was there to meet Anand?
Kunal, có thể nào cô ấy đến gặp Anand không?
Kunal Deshmukh, a filmmaker of Jannat,
Kunal Deshmukh, giám đốc Jannat,
Basic weapon usage, such as kunal and shuriken, is commonly taught.
Việc sử dụng vũ khí cơ bản, như kunai( dao găm) và shuriken( phi tiêu), thường xuyên được dạy.
Kunal is a new character and is played by Chiwetel Ejiofor.
Conall cũng là một nhân vật mới và được thủ vai bởi Chiwetel Ejiofor.
Kunal is made of steel
Kunai thường làm từ thép
From there, I could fire three kunal into three hearts on instinct.
Từ đó, tôi có thể phóng ba thanh kunai trúng tim ba người theo bản năng.
Aakanksha was hitched to Kunal Sain on December 7, 2014 out of a customary Marwari wedding in Jaipur.
Aakanksha đã kết hôn với Kunal Sain vào ngày 7 tháng 12 năm 2014 trong đám cưới Marwari truyền thống ở Jaipur.
The founders, Kunal Bahl and Rohit Bansal, saw how Alibaba was thriving as a platform for online sales.
Những người sáng lập, Kunal Bahl và Rohit Bansal đã thấy cách Alibaba phát triển mạnh mẽ như một nền tảng bán hàng trực tuyến.
Instead of creating hundreds of jobs in the U.S., Kunal ended up creating them in New Delhi.
Thay vì mang lại hàng trăm công việc tại Hoa Kỳ, Kunal cuối cùng đã tạo công việc làm cho nhiều người ở tại thủ đô Tân Đề Ly.
If you spent like Kunal but got nice, more boutique accommodation, I would budget
Nếu bạn chi tiêu như Kunal nhưng có chỗ ở đẹp hơn,
Fanaa is a 2006 Indian romantic crime drama film, directed by Kunal Kohli and produced by Yash Raj Films.
Fanaa( tiếng Anh: Destroyed in Love) là một bộ phim lãng mạn lãng mạn của Ấn Độ năm 2006 được đạo diễn bởi Kunal Kohli và do Yash Raj Films sản xuất.
Many popular manga and ninjutsu characters use kunal as both their primary and secondary weapons.
Nhiều nhân vật manga và nhẫn giả nổi tiếng vừa dùng kunai làm vũ khí phụ vừa dùng kunai làm vũ khí chính.
With a stiff sound, the girl's hands grabbed Oumi Shuri's garden shovel kunal.
Với một âm thanh cứng nhắc, hai tay cô gái nắm lấy thanh kunai dạng trát làm vườn của Oumi Shuri.
Before they set up Simsim, Bagaria and his co-founders Saurabh Vashishtha and Kunal Suri were well-versed in Indian e-commerce.
Trước khi họ thành lập Simsim, Bagaria và những người đồng sáng lập Saurabh Vashishtha và Kunal Suri đã thành thạo trong thương mại điện tử Ấn Độ.
In 2014, Kunal Bahl and Rohit Bansal,
Năm 2014, Kunal Bahl và Rohit Bansal,
She had got engaged with her six-year-long best friend Kunal Sain, a marketing professional on July 11, 2013.
Cô đã đính hôn với người bạn lâu năm Kunal Sain, một người chuyên nghiệp về marketing vào ngày 11 tháng 7 năm 2013.
News reported on Aug. 23 that 25-year-old Kunal Kalra has pleaded guilty to charges including money laundering and distributing methamphetamines.
News đưa tin ngày 23/ 8, một người đàn ông Mỹ có tên Kunal Kalra, đã nhận tội với các cáo buộc bao gồm rửa tiền và cung cấp ma túy đá.
Results: 81, Time: 0.0238

Top dictionary queries

English - Vietnamese