KUNAI in English translation

kunai
kunal
kunai

Examples of using Kunai in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Kunai thường làm từ thép
Kunal is made of steel
Kunai thường có hình chiếc lá
Kunai normally had a leaf-shaped blade
Việc sử dụng vũ khí cơ bản, như kunai( dao găm) và shuriken( phi tiêu), thường xuyên được dạy.
Basic weapon usage, such as kunal and shuriken, is commonly taught.
Ban đầu kunai được tạo ra để làm nông
Kunai were originally made to be farming tools
Với một âm thanh cứng nhắc, hai tay cô gái nắm lấy thanh kunai dạng trát làm vườn của Oumi Shuri.
With a stiff sound, the girl's hands grabbed Oumi Shuri's garden shovel kunal.
Kunai thường xuất hiện trong manga,
The kunal often appears in manga,
Vũ khí của cô là kunai.
My offensive weapon is a kunal.
Cô gái dùng hai tay nắm lấy kunai của Oumi Shuri, và chân cô đột nhiên giơ cao lên trần nhà.
The girl used her hands to grab Oumi Shuri's kunai and her leg was suddenly extended out to the ceiling.
Tại các phòng khám như Kunai, việc thực hiện đã mang lại lợi ích cho sức khỏe bà mẹ và trẻ sơ sinh.
At clinics like Kunal, the implement has been a boon for infant and maternal health.
Trung tâm y tế Kunai được bao quanh bởi một phong cảnh núi non tuyệt đẹp, nhưng không có đường hay xe cộ trong tầm mắt.
Kunai Health Centre is surrounded by a beautiful mountain landscape, but with no roads or vehicles in sight.
Có hai loại kunai được biết đến rộng rãi là kunai nhỏ( 小苦無 shō- kunai)kunai lớn( 大苦無 dai- kunai)..
The two widely recognized variations of the kunai are short kunai(小苦無, shō-kunai) and the big kunai(大苦無, dai-kunai).
Thay vào đó, kunai được dùng chủ yếu làm công cụ
Instead, kunal were primarily tools and, when used as weapons,
Mặc dù chỉ là một công cụ đơn giản nhưng kunai có thề trở thành một loại vũ khí đa năng khi ở trong tay của các bậc thầy võ thuật.
Although a basic tool, in the hands of a martial arts expert, the kunai could be used as a multi-functional weapon.
Cô đứng lên và dùng cả hai tay mình để chơi với con dao găm và kunai.
She stood up and used both hands to toy with the dagger and the kunal.
bằng cách sử dụng lưỡi của mình để liếm kunai hoặc môi của mình trước khi chiến đấu.
behavioral habits from Orochimaru, such as using her tongue to lick her kunai or lips before fighting.
Cô Marie Elizabeth Bell,( ở chính giữa) một y tá Hoa Kỳ, đã dành 9 tháng ở tỉnh Vịnh Vịnh PNG để làm việc tại Trung tâm Y tế Kunai.
Marie Elizabeth Bell,(in the center) a nurse in the United States, recently spent nine months in PNG's Gulf Province to work at the Kunai Health Centre.
ném kunai, nhảy hoặc đục lỗ vào cuối đầu.
throwing kunai, jumping or punching to the head end.
to lớn trong việc tạo dựng nên hình ảnh văn hóa đại chúng của kunai.
the exaggeration persistent in ninja myths played a large role in creating the popular culture image of kunai.
sẽ tìm kiếm Mukade; anh còn đưa cho Naruto một kunai Phi Lôi Thần của mình.
protect Sāra while they look for Mukade and gives Naruto one of his Flying Thunder God Kunai.
Lan Fan có kĩ năng sử dụng kunai đặc biệt và dùng các chất nổ khi chiến đấu.
Lan Fan herself is particularly skilled in the use of kunai and quite partial to the use of explosives in combat.
Results: 53, Time: 0.0184

Top dictionary queries

Vietnamese - English