LAC in Vietnamese translation

lạc
lost
communication
peanuts
lac
stray
contact
in touch
communicated
pleasure
luo

Examples of using Lac in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Buckets of green coffee prices had reached 31 million Vietnam dong per ton on 30/9/2008 in Dac Lac- local accounts for one third of the total coffee output for the whole country.
Giá cà phê nhân xô Việt Nam từng đạt 31 triệu đồng/ tấn vào ngày 30/ 9/ 2008 tại Đắc Lắc- địa phương chiếm một phần ba tổng sản lượng cà phê của cả nước.
Hoc Mon town, An Lac town and other towns) by 1st and 22nd interstate highways.
thị trấn An Lạc) và các thị trấn của các quận tiếp giáp với huyện Đức Hoà.
Hannah in September 1965, in a Special Forces base at An Lac, about a hundred miles west of Nha Trang.
tại một căn cứ của lực lượng Đặc Nhiệm ở An Lạc, khoảng một trăm dặm về phía tây Nha Trang.
Another project involving ethnic cultural villages in Viet Nam on hundreds of hectares of land in Hoa Lac High Tech Zone has yet to be put into practice.
Một dự án khác liên quan đến làng văn hoá dân tộc Việt Nam đã chiếm lên đến hàng trăm hecta đất tại Khu công nghệ cao Hòa Lạc vẫn còn nằm trên giấy.
in a Special Forces base at An Lac, about a hundred miles west of Nha Trang.
tại một căn cứ đặc nhiệm ở An Lạc, cách Nha Trang khoảng 100km về phía Tây.
managed by Espace Big C An Lac, a joint venture company, established and operated under the investment certificate No.
Dịch vụ Big C An Lạc, là công ty liên doanh được thành lập và hoạt động theo giấy chứng nhận đầu tư số No.
easily found in 61 Chau Van Liem Street, at a distance of 200m from Ninh Kieu Quay, near An Lac market.
cách bến Ninh Kiều 200m, bên chợ An Lạc. Là trung tâm Thành Phố Cần Thơ, hướng ra dòng sông Hậu thơ mộng.
Grand lac des Esclaves)
Grand lac des Esclaves)
Born in 1955 on the Lac Courte Oreilles Reservation in Hayward, Wisconsin,
Sinh năm 1955 tại Khu bảo tồn Lac Courte Oreilles ở Hayward,
Center General Services, a unit of the Management Board of Hoa Lac Hi-tech Park, which was established under Decision No. 2237/ QD-BKHCN October 5, 2009 by the Minister of Science and Technology, has international transaction name is Hoalac Hi-tech service Center(HHSC).
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp là đơn vị trực thuộc Ban Quản lý Khu công nghệ cao Hòa Lạc, được thành lập theo Quyết định số 2237/ QĐ- BKHCN ngày 05 tháng 10 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ, có tên giao dịch quốc tế là Hoalac Hi- tech Service Center( HHSC).
For illustrative purposes, if 50 lac were to be invested in common stocks, we would generally consider an investment of up to 10 lac in the Option portfolios as an equivalent risk(with the remainder invested in risk less or nearly risk less instruments such as Bonds or FD or money market funds).
Đối với mục đích minh họa, nếu 50 lac được đầu tư vào cổ phiếu phổ thông, chúng ta thường xem xét đầu tư lên tới 10 lac trong danh mục Option là rủi ro tương đương( phần còn lại đầu tư vào các công cụ ít rủi ro hơn hoặc ít rủi ro hơn như Bonds) hoặc FD hoặc quỹ thị trường tiền tệ.
The Management Board of Hoa Lac Hi-Tech Park has completed and ongoing commissioning of wastewater treatment plant
Ban quản lý Khu công nghệ cao Hòa Lạc đã xây dựng xong
All-inclusive stays at the Inn on Lac Labelle or within one of the resort's Aqua
Ở trọn gói tại Inn on Lac Labelle hoặc trong một trong các cabin đăng nhập Aqua
VITEC is a scientific business units independent legal entity operating under the Charter has been Management Board of Hoa Lac Hi-Tech Park- Science& Technology Ministry approval in accordance with the laws of Vietnam, is solely responsible responsible before the law
VITEC là một đơn vị sự nghiệp khoa học pháp nhân độc lập, hoạt động theo Điều lệ đã được Ban Quản lý Khu Công nghệ cao Hòa Lạc- Bộ Khoa học& Công nghệ phê duyệt phù hợp với pháp luật Việt Nam,
purest symbols of the Vietnamese peope are the Vietnamese dragon and the Lac bird, traced back to the legend of the Dragon and the Fairy, which tells the origin of Vietnamese
thuần nhất của người Việt là con Rồng và chim Lạc, truy nguồn về truyền thuyết con Rồng cháu Tiên,
Born in 1955 on the Lac Courte Oreilles Reservation in Hayward, Wisconsin,
Sinh năm 1955 tại Khu bảo tồn Lac Courte Oreilles ở Hayward,
For example, Hoa Lac Hi-tech Park in Hanoi is the first Hi-tech Park in Vietnam to receive special mechanisms and incentive policies, allowing investors and companies investing in Hoa Lac Hi-tech Park to enjoy preferential tax rates and other support.
Ví dụ: Khu công nghệ cao Hoà Lạc tại Hà Nội là công viên công nghệ cao đầu tiên ở Việt Nam được hưởng các cơ chế, chính sách ưu đãi đặc biệt cho phép các nhà đầu tư và công ty đầu tư vào khu công nghệ cao Hoà Lạc được hưởng mức thuế suất ưu đãi và hỗ trợ khác.
Lac Metropolitan Statistical Area, which includes all of Fond du Lac County(2000 population: 97,296),
một khu vực bao gồm Quận Fond du Lac( dân số năm 2000:
REDD+ linkage in the Lac Duong and Di Linh districts and a stakeholders consultation, on November 27th in UNREDD+ office,
REDD+ tại hai huyện Lạc Dương và Di Linh cùng tham vấn của các bên liên quan,
Lake Winnipeg(French: Lac Winnipeg) is a very large, but relatively shallow 24,514-square-kilometre(9,465 sq mi) lake in central North America, in the province of Manitoba,
Hồ Winnipeg( tiếng Pháp: Lac Winnipeg) là một hồ lớn có diện tích 24.514 kilômét vuông( 9.465 sq mi)[ Chuyển đổi:
Results: 368, Time: 0.0843

Top dictionary queries

English - Vietnamese