LADYBUG in Vietnamese translation

ladybug
bọ rùa
ladybugs
ladybird
the ladybug

Examples of using Ladybug in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
big and small, that Ladybug Girl loves.
bé nhỏ mà Ladybug Girl yêu mến.
Help this little ladybug get to his objective going from branch to branch avoiding the spiders.
Giúp bọ rùa này ít được mục tiêu của mình đi từ chi nhánh đến chi nhánh tránh các con nhện.
In animation, she voices Marinette Dupain-Cheng/ Ladybug in Miraculous: Tales of Ladybug& Cat Noir.
Trong phim hoạt hình, cô cung cấp giọng nói của Marinette, hay còn gọi là Ladybug, trong Miraculous: Tales of Ladybug& Cat Noir.
AS super heroines Barbie and Ladybug need to defend the city from all crime, but for that they need to be well produced.
AS siêu nữ anh hùng Barbie và bọ rùa cần để bảo vệ thành phố khỏi tất cả tội phạm, nhưng cho rằng họ cần phải được sản xuất tốt.
if a man and a woman see a ladybug at the same time,
người nữ nhìn thấy bọ rùa cùng một lúc,
Utilize the power-ups wisely and help your ladybug to reach the target!
Sử dụng sức mạnh- up một cách khôn ngoan và giúp bọ rùa của bạn để đạt được mục tiêu!
if a man and woman see a ladybug at the same time,
người nữ nhìn thấy bọ rùa cùng một lúc,
No animals were harmed during the capturing of these photos, the ladybug was also alive and flew away soon after the photo shoot.
Không có động vật nào bị tổn hại trong quá trình chụp những bức ảnh này, bọ rùa cũng sống động và bay đi ngay sau khi chụp ảnh.
if a man and woman see a ladybug at the same time then they will fall in love.
người nữ nhìn thấy bọ rùa cùng một lúc, họ sẽ yêu nhau.
one time a ladybug flew in… kept me company. But there was this.
có một lần một con bọ rùa bay vào.
With the ladybug it's a very close shadow because he's small and walking on the grass.
Với con bọ rùa, shadow rất gần vì nó nhỏ và đang đi dạo trên cỏ.
One ladybug can eat up to 5,000 insects in its lifetime!
Một chú bọ rùa có thể ăn đến 5.000 con côn trùng trong suốt vòng đời của mình!
One single ladybug can eat up to 5,000 small insects in its lifetime!
Một chú bọ rùa có thể ăn đến 5.000 con côn trùng trong suốt vòng đời của mình!
One ladybug could eat up to 5,000 insects in its lifetime!
Một chú bọ rùa có thể ăn đến 5.000 con côn trùng trong suốt vòng đời của mình!
Ladybug takes all their salivia in her mouth she a real threesome freak.
Rùa giành tất cả những họ salivia Trong cô ấy miệng Cô ấy một Thật sự nhóm ba quái vật.
one time a ladybug flew in.
lần nọ một con bọ rùa bay vào, làm bầu bạn với tớ.
Every little chicken wishbone I could find, and ladybug. I used every birthday wish, every 11:11 on the clock.
Mọi thời khắc đồng hồ chỉ 11: 11, Anh đã dành mọi điều ước sinh nhật, mọi xương gà và con bọ rùa anh có thể tìm ra để ước.
In 1980, fifth grader Kristina Savoca petitioned State Assemblyman Robert C. Wertz to make the ladybug New York's official insect.
Năm 1980, học sinh lớp năm Kristina Savoca đã kiến nghị với đại biểu Quốc hội Robert C. Wertz đưa loài bọ rùa này làm côn trùng đại diện của New York.
You made me look in your ear to see if there was a ladybug in it.
Anh bắt tôi nhìn vào tai anh để xem trong đó có bọ hay ko.
Miraculous- Tales of Ladybug& Cat Noir follows the adventures of two seemingly typical teens with secret identities, Marinette and Adrien, who magically transform into superheroes, Ladybug and Cat Noir.
Miraculous- Tales of Ladybug& Cat Noir kể về cuộc phiêu lưu của hai thiếu niên với vẻ ngoài bình thường nhưng ẩn giấu một thân phận bí ẩn, Marinette và Adrien, có khả năng đặc biệt biến thành hai siêu anh hùng với tên gọi là Ladybug và Cat Noir.
Results: 76, Time: 0.0439

Top dictionary queries

English - Vietnamese