LANTERN in Vietnamese translation

['læntən]
['læntən]
đèn lồng
lanterns
chiếc đèn
lamp
lantern

Examples of using Lantern in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The largest Christmas lantern in the world was illuminated in San Fernando, Pampanga on Dec. 24, 2002.
Chiếc đèn Giáng sinh lớn nhất thế giới đã được chiếu sáng ở San Fernando, Pampanga vào ngày 24 tháng 12 năm 2002.
But you must lend me your lantern, as the night is so dark that I am afraid I might fall into the ditch.
Nhưng bác phải cho cháu mượn chiếc đèn, vì trời tối quá, cháu có thể rơi xuống ngòi.
As long as that old lantern remains unlit,
Chừng nào chiếc đèn cũ đó còn tắt,
Sister went to search, but found only footprints, a lantern, shoes and a machete on the ground,
Em gái bà ra đồng tìm chị mình, nhưng chỉ thấy trên đồng những dấu chân, chiếc đèn, giày và chiếc dao rựa,
Perhaps you have seen the famous painting by William Holman Hunt in which Jesus is seen standing before a closed door, with a lantern in hand.
Có thể bạn nhìn thấy bức tranh nổi tiếng của họa sĩ William Holman Hunt, vẽ Chúa Giê- su đứng bên ngoài cánh cửa đóng, với chiếc đèn trong tay.
And then, to a man who had appeared with a lantern at the door of the house, he called:‘Good night, Mr Mack.
Và rồi, ông gọi lớn với một người đàn ông xuất hiện cùng chiếc đèn ở cửa ngôi nhà,“ Chúc ngủ ngon, ngài Mack.
Other major lantern display areas include the Chuo Park as well as the covered shopping arcade in central Nagasaki.
Các khu trưng bày lồng đèn lớn khác bao gồm Công viên Chuo cũng như khu mua sắm mua sắm được ở trung tâm thành phố Nagasaki.
Among them, the lotus flower lantern making was the most popular activity, and Ssambap and natural potato chips
Trong số đó, làm lồng đèn hoa sen là hoạt động phổ biến nhất,
This lantern is LED
Lồng đèn này là đèn LED
Lovely lantern clip pants hanger clips delicately grips your trousers without the risk of creasing.
Đáng yêu lồng đèn kẹp quần móc clip tế nhị hiểu thấu quần của bạn mà không có nguy cơ nhăn.
thin film color paper and small lantern composition.
màng mỏng màu giấy và lồng đèn nhỏ thành phần.
electronics market, lantern market in Saigon?
chợ lồng đèn tại Sài Gòn?
And Laura put her hands into her red mittens that hung by a red yarn string around her neck, while Ma lighted the candle in the lantern.
Rồi Laura thọc tay vào những chiếc găng màu đỏ buộc lủng lẳng trên sợi dây đỏ quấn quanh cổ cô trong lúc mẹ đốt cây nến trong lồng đèn.
The remark above I omitted to say that it is his magic lantern menu.
Những nhận xét trên, chúng tôi bỏ qua để nói rằng đó là đơn lồng đèn ma thuật của mình.
candy, lantern.
kẹo, lồng đèn.
The festival is started by brightly lantern night throughout Chinatown, then spread to other towns.
Lễ hội được khởi đầu bằng đêm hoa đăng rực rỡ thắp sáng khắp khu phố Chinatown, sau đó lan rộng ra các khu phố khác.
Famous for its giant red lantern, the Sensoji Temple is a top sight to see in Tokyo.
Nổi tiếng với đèn lồng đỏ khổng lồ, Đền Sensoji là một cảnh quan hàng đầu để xem ở Tokyo.
Make sure whether the lantern is eco-friendly or not and as well consider
Hãy chắc chắn rằng đèn có thân thiện với môi trường
Leap from one lantern to another without falling, and collect as many points as you can.
Nhảy từ một trong những đèn lồng khác mà không rơi, và thu thập như nhiều điểm như bạn có thể.
This is a green power camping lantern, meaning it uses the renewable energy sources to provide light.
Đây là một chiếc đèn lồng cắm trại năng lượng xanh, có nghĩa là sử dụng các nguồn năng lượng tái tạo để cung cấp ánh sáng.
Results: 827, Time: 0.0486

Top dictionary queries

English - Vietnamese