LARGEST CUSTOMER in Vietnamese translation

['lɑːdʒist 'kʌstəmər]
['lɑːdʒist 'kʌstəmər]
khách hàng lớn nhất
largest customer
biggest customer
biggest client
largest client
largest buyer
biggest buyer

Examples of using Largest customer in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The 2nd largest customer in the Balkans was Romania,
Khách hàng lớn thứ 2 tại Balkans là Romania,
With Dubai-based Emirates Airline being one of the launch customers for the Airbus A380 and also the largest customer, Dubai airport needed to expand its existing facilities to accommodate the very large aircraft.
Với Emirates là một trong những bạn hàng chính của Airbus A380 và cũng là khách hàng lớn nhất, Sân bay Dubai cần mở rộng các cơ sở hiện có để đáp ứng các máy bay rất lớn..
It turned out that their largest customer base came from the older adult market because of the robotic pets' unique ability to engage, delight, provide companionship,
Hóa ra cơ sở khách hàng lớn nhất của họ đến từ thị trường người lớn tuổi vì khả năng tham gia,
Large customers can accept it.
Lớn khách hàng đều chấp nhận nó.
Facebook has the largest customers.
Facebook thu hút khách hàng nhiều nhất.
This will allow the company to target larger customers.
Điều này sẽ cho phép công ty hướng tới những khách hàng lớn hơn.
is not effective for the larger customers.
không hiệu quả cao cho nhiều khách hàng.
When you can get your message out to a larger customer base within your niche, you will enjoy more success.
Khi bạn có thể nhận được tin nhắn của bạn ra một cơ sở khách hàng lớn trong niche của bạn, bạn sẽ tận hưởng thành công hơn.
When you can get your message to a larger customer base in your niche, you will enjoy more success.
Khi bạn có thể nhận được tin nhắn của bạn ra một cơ sở khách hàng lớn trong niche của bạn, bạn sẽ tận hưởng thành công hơn.
When you can buy your message out to a larger customer base in your own niche, you are going to enjoy more success.
Khi bạn có thể nhận được tin nhắn của bạn ra một cơ sở khách hàng lớn trong niche của bạn, bạn sẽ tận hưởng thành công hơn.
First, this is a large customer group, occupying a significant market share,
Thứ nhất, đây là nhóm khách hàng lớn, chiếm thị phần đáng kể,
And when you have a large customer and you lose them in a given year,
Khi bạn có một khách hàng lớn và để mất họ trong một năm,
When you can get your message out to a larger customer base within your specific niche, you will delight in even more success.
Khi bạn có thể nhận được tin nhắn của bạn ra một cơ sở khách hàng lớn trong niche của bạn, bạn sẽ tận hưởng thành công hơn.
This large customer base with a large associated trade volume is utter proof of its credibility in this ever-changing trading sector.
Cơ sở khách hàng lớn này với khối lượng giao dịch liên kết lớn là bằng chứng rõ ràng về độ tin cậy của nó trong lĩnh vực giao dịch luôn thay đổi này.
We have a large customer base, including customers from China, the Americas, Europe, the Middle East,
Chúng tôi có một cơ sở khách hàng lớn, bao gồm cả khách từ Trung Quốc,
Rolled coil is sold mainly for large customers, the general user does not have the opening equipment or the amount is limited.
Coil bán chủ yếu cho khách hàng lớn, người sử dụng nói chung không có thiết bị hoặc số lượng hạn chế.
Large customers are customers of dust bag manufacturers who have invested time, money and resources for their own future.
Khách hàng lớnkhách hàng của các nhà sản xuất túi bụi đã đầu tư thời gian, tiền bạc và nguồn lực cho tương lai của chính họ.
Coil sold mainly for large customers, the general users do not have the equipment or the amount of limited.
Coil bán chủ yếu cho khách hàng lớn, người sử dụng nói chung không có thiết bị hoặc số lượng hạn chế.
With complex propositions, long sales cycles and large customers, these organizations are ideal candidates for the approach.
Với các mệnh đề phức tạp, chu kỳ bán hàng dài và khách hàng lớn, các tổ chức này là những ứng viên lý tưởng cho cách tiếp cận này.
According to researchers, IBM, Microsoft, and Red Hat Linux use the standard solution in Web service applications for many large customers.
Theo các nhà nghiên cứu, IBM, Microsoft và Red Hat Linux sử dụng giải pháp tiêu chuẩn này trong các ứng dụng dịch vụ web cho một số khách hàng lớn.
Results: 96, Time: 0.0368

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese