LEARNED EARLY in Vietnamese translation

['l3ːnid '3ːli]
['l3ːnid '3ːli]
đã học sớm
learned early
sớm hiểu được
soon understand
to understand early
learned early

Examples of using Learned early in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
One of the lessons I learned early on in my writing career was that to reach out to readers you had to understand your readers.
Một trong những bài học tôi học được từ đầu trong sự nghiệp viết của tôi là để tiếp cận với độc giả, bạn phải hiểu độc giả của mình.
south side of Boston, the Scout learned early how to problem solve with his fists.
Scout đã sớm học được cách giải quyết vấn đề bằng nắm đấm.
south side of Boston, Jeremy learned early how to solve problems with his fists.
Scout đã sớm học được cách giải quyết vấn đề bằng nắm đấm.
He learned early on that if you just judge or evaluate an intern
Ông đã học sớm về điều đó nếu bạn chỉ đánh giá
I learned early not to resent the fact that he couldn't always be with us, that he had good reasons to be elsewhere:
Tôi đã sớm hiểu được rằng không nên cự lại việc ông không thể lúc nào cũng ở bên cạnh chúng tôi,
Search engines use these because they learned early on that relying on publisher controlled signals alone didn't always yield the best results.
Các công cụ tìm kiếm sử dụng những điều này bởi vì họ đã học sớm dựa vào các tín hiệu do nhà xuất bản kiểm soát một mình không phải luôn luôn mang lại kết quả tốt nhất.
The Panamanian elite had learned early that their future lay more lucratively in accommodating the far-off rich than in being part of South America.
Giới tinh hoa của Panama đã sớm hiểu được rằng tương lai của họ sẽ sinh lợi nhiều hơn nếu dễ dãi với người bạn xa xôi giàu có hơn là thuộc một thành phần của Nam Mỹ.
Michele Whyle, Global Brand Director, describes 3M's approach to collaboration:“3M learned early on that connecting people of various specializations across the globe is key to generating creative ideas.”.
Michele Whyle, Giám đốc thương hiệu toàn cầu, mô tả cách tiếp cập cộng tác của 3M:“ 3M đã học sớm về việc kết nối mọi người với các chuyên ngành khác nhau trên toàn cầu là chìa khóa để tạo ra những ý tưởng sáng tạo”.
In this particular example, it might be something like this"I learned early on in my professional career that it's fine to disagree if you can back up your hunches with data".
Trong ví dụ cụ thể này, có thể trình bày như sau:“ Tôi đã sớm học được từ sự nghiệp của mình rằng việc bất đồng quan điểm với cấp trên là chấp nhận được nếu bạn có thể đưa ra cơ sở để chứng minh quan điểm của bạn”.
I learned early on that sometimes the really good things are at the other end of discomfort, and you need to go through the discomfort,
Tôi đã sớm học được rằng đôi khi những điều thực sự tốt ở đầu kia của sự khó chịu,
One of the primary differences between those who achieve greatness in their lives and those who manage only to“get by” is that successful people learned early in life that they were responsible for their own actions.
Một trong những điểm khác biệt cơ bản giữa những người làm được những việc lớn lao và những người chỉ cố gắng để“ tồn tại” là những người thành công đã sớm học được rằng họ phải chịu trách nhiệm cho mọi hành động của mình.
At his father's inn, Van Buren learned early to interact with people from varied ethnic, income,
Ở đó, Van Buren đã sớm học cách để giao lưu với mọi người từ các nhóm dân tộc,
Van Buren learned early to interact with people from multiple ethnic, income,
Van Buren đã sớm học cách để giao lưu với mọi người từ các nhóm dân tộc,
I also learned early that if I was tired
Tôi cũng sớm học được rằng nếu tôi đang mệt
With her father, who was twice mayor of the city, learned early to live with a lot of people climbing on the stump, attending rallies without bothering to be the daughter
Với cha cô, người đã hai lần làm thị trưởng thành phố, đã sớm học cách sống với rất nhiều người leo lên gốc cây,
As we learned early in our schooling, plants are able to use inorganic carbon(such as carbon dioxide
Khi chúng ta học sớm ở trường, thực vật có thể sử dụng carbon vô cơ(
Former Campbell Soup Company CEO Denise Morrison has said,“The thing I learned early on, is that you really need to set goals in your life, both short-term and long-term, just like you do in business.
Denise Morrison( CEO của Campbell Soup) đã nói rằng:“ Điều quan trọng mà tôi sớm học được đó là bạn luôn phải đặt ra một mục tiêu cụ thể trong cuộc sống, cả ngắn hạn và dài hạn, cũng giống như bạn làm với công việc của mình vậy.
I learned early on not to let money be the sole determining factor for the decisions I made in life, but I also learned that, although money couldn't buy happiness,
Tôi sớm học được việc không để tiền bạc là yếu tố duy nhất ảnh hưởng đến những quyết định trong cuộc đời mình,
Gates quickly learned early on that the key to Buffett's success starts with the right thinking around investment-- looking at the big picture and future of a business,
Bill Gates sớm học được rằng nhân tố chính dẫn đến thành công của Buffett chính là tư duy đúng đắn về việc đầu tư- nhìn vào bức tranh lớn và tương lai của doanh nghiệp,
skills and habits learned early in life are among the last abilities to be lost as the disease progresses; the part of the brain that stores this information tends
thói quen học sớm trong cuộc sống là một trong những khả năng cuối cùng bị mất khi bệnh tiến triển;
Results: 50, Time: 0.035

Learned early in different Languages

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese