LEGS in Vietnamese translation

[legz]
[legz]
chân
foot
true
truth
paw
vacuum
legged
legs
pins
toes
footsteps
đùi
thigh
lap
femoral
leg
knee
femur
short
drumsticks

Examples of using Legs in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
One of the legs is detachable and can be converted into a monopod.
Một trong những chân có thể tháo rời và biến thành một monopod.
On her legs was ruddy hair.
Dưới chân mụ là xác Rudy.
Good legs on her.
Chân cẳng tốt lắm.
One of the legs is removable and turns into a monopod!
Một trong những chân có thể tháo rời và biến thành một monopod!
Seiji snuck a look at Mikas long, creamy-white legs.
Seiji lén nhìn vào đôi chân dài và trắng của Mika.
One of the legs screws off and can act as a monopod.
Một trong những chân có thể tháo rời và biến thành một monopod.
Legs, and comes down with four?".
Với ba chân và xuống đồi với bốn chân?”.
Komodo dragons kill the prey using their powerful legs and sharp teeth.
Rồng Komodo giết chết con mồi bằng chân mạnh mẽ và hàm răng sắc nhọn.
Built-in legs for horizontal adjustment;
Được xây dựng trong chân cho điều chỉnh ngang;
Legs and down a hill with three?".
Với ba chân và xuống đồi với bốn chân?”.
I think about how my arms and legs feel at that moment.
Đó là cảm giác của chân và tay tôi lúc đó.
I am jealous of your mile long legs.
Tôi ghen tị với đôi chân dài của các.
Legs on the other side.
Những chân ở bên kia".
Hold his legs.
Giữ chân nó hộ tao.
Edema of the ankles, legs and feet;
Phù nề of mắt cá chân, chân and bàn chân;.
Push your legs against it!
Đẩy nó bằng chân ấy!
Cause up there, your legs wouldn't matter. Why is that?
Tại sao? Bởi vì trên đó chân của anh sẽ không thành vấn đề?
Put his tail between his legs and let's finish this!
Đặt đuôi hắn vào giữa hai chân hắn và kết thúc việc này đi!
Delts, glutes, legs, all stiff on the right.
Bả vai, mông và cẳng chân bên phải đều cứng ngắc.
Why is that? cause up thereyour legs wouldn't matter.
Tại sao? Bởi vì trên đó chân của anh sẽ không thành vấn đề.
Results: 13990, Time: 0.0454

Top dictionary queries

English - Vietnamese