LIED ABOUT in Vietnamese translation

[laid ə'baʊt]
[laid ə'baʊt]
nói dối về
lie about
tell lies about
says he lied about
dối trá về
lies about
dối về việc
lied about
nói láo về
lied about
lừa dối về
cheated on
misled about
lied about
deceived about
xạo về
lied about

Examples of using Lied about in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
He lied about that too?”.
Anh cũng nói dối về chuyện đó sao?”.
He lied about my birth father.
Ông nói dối về chuyện bố đẻ của tôi.
You lied about where you were that day.
Nó cho thấy anh đã nói dối về việc hôm đó anh ở đâu.
Friedman believes that Lazar lied about attending MIT and Caltech.
Friedman tin rằng Lazar đã nói dối về việc theo học MIT và Caltech.
I lied about that, too.
Anh cũng nói dối chuyện đó.
If she lied about that, what else has she lied about?.
Nếu cô ấy nói dối về chuyện đó, chuyện gì cô ấy còn nói dối nữa?
You lied about how my mother died!
Ông đã nói dối tôi về cái chết của mẹ!
Where her father was. And you lied about not knowing.
Và cô nói dối về chuyện không biết rằng bố của con bé ở đâu.
She lied about creating it.
Cô ấy đã nói dối về việc sáng lập.
You lied about the ambulance.
Ông còn láo về chuyện xe cứu thương.
You lied about other boyfriends.
Chị nói dối về những bạn trai khác.
You were saying I lied about Lady Aelfwynn?
Ông đang bảo ta nói dối về chuyện Tiểu thư Aelfwynn?
And you lied about not knowing where her father was.
Và cô nói dối về chuyện không biết rằng bố của con bé ở đâu.
You lied about that?
Tôi đã nói dối về nó.
If he lied about this, he could have lied about anything.
Nếu anh ta nói dối về việc đó, anh ta có thể nói dối những việc khác.
And you lied about not knowing.
Và cô nói dối về chuyện không biết rằng.
He might have lied about what was used to do it.
Anh ta đã nói dối về việc đã dùng thứ gì để gây án.
You mean because he lied about being Sebastian Verlac?
Mẹ muốn nói vì anh ấy nói dối về chuyện là Sebastian Verlac?
You lied about the soup.
Ông lừa tôi về bếp súp.
I bet she told everybody that I lied about the chicken!
Em cá nó đã nói với mọi người rằng em nói dối về chuyện con gà!
Results: 543, Time: 0.0491

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese