LIERA in Vietnamese translation

Examples of using Liera in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Liera shouted in shock,
Liera thốt lên vì sốc
Yu IlHan glanced at Liera and Spiera.
Yu IlHan liếc nhìn Liera và Spiera.
(Liera)(PR: Blessing of the goddess of love<3).
( Liera)( Node: PR- Phước lành từ thần tềnh êuuuu< 3).
Erta and Liera don't suspect much since they're too pure.
Erta và Liera không đáng nghi lắm vì họ quá thuần khiết.
so go rest with Liera.
hãy nghỉ ngơi với Liera đi.
So Liera knew that his main objective was becoming a higher existence.
Hình như Liera cảm thấy mục tiêu chính của anh là trở thành sự tồn tại cao hơn.
I didn't think we would meet them so soon…(Liera).
Em không nghĩ chúng ta sẽ gặp họ sớm như vậy…( Liera).
Of course, Liera and Erta were a great help of me until now.
Dĩ nhiên, Liera và Erta đã luôn giúp đỡ tôi hết mình từ đó đến giờ.
I didn't think we'd meet them so soon……(Liera).
Em không nghĩ chúng ta sẽ gặp họ sớm như vậy…( Liera).
Just as he was conversing with Liera, he succeeded in finding the answer.
Ngay sau khi nói với Liera, anh đã tìm ra câu trả lời.
The moment Yu IlHan was about to kick off the ground, Liera shouted.
Ngay lúc Yu IlHan chuẩn bị bắt đầu, Liera hét lên.
Liera, who couldn't be with him over the gate unlike Erta, asked worriedly.
Liera, người không thể đi cùng anh qua cánh cổng như Erta, lo lắng hỏi.
Liera lightly kissed Yu IlHan's cheeks before instantly disappearing with flap of her wings.
Liera hôn nhẹ lên má Yu IlHan trước khi biến mất với đôi cánh của mình.
Yu IlHan nodded at Liera, who declared confidently, before turning his gaze to Yumir.
Yu IlHan gật đầu với Liera, người vừa tuyên bố chắc nịch, đoạn anh quay sang Yumir.
Screamed Liera, but currently, she was hiding her presence against lower existences other than Yu IlHan.
Liera hét lên, nhưng hiện tại, cô đang che giấu sự hiện diện của mình trước những thực thể thấp hơn ngoài Yu IlHan.
You expected IlHan to go to the Wall of Chaos in order to save Liera?
Bạn mong chờ IlHan sẽ đi đến Bức tường Hồn Mang để cứu Liera ư?
having a power struggle, Yu IlHan lightly smacked Liera on the head and spoke.
Yu IlHan nhẹ nhàng xoa đầu Liera và nói.
Seeing Liera and Yu IlHan geonbae'ing(kanpai-ing), the elves resolved
Nhìn Liera và Yu IlHan cụng ly( Note:
Yu IlHan felt slightly faint after hearing that, but soon called for Liera and Erta to consult them about it.
Yu IlHan cảm thấy hơi muốn xỉu sau khi nghe điều đó, nhưng ngay lập tức đã gọi Liera và Erta để hỏi ý kiến họ về điều đó.
he didn't know how Liera thought of him from her actions.
anh cũng không biết Liera nghĩ về anh như thế nào từ những hành động của cô.
Results: 60, Time: 0.0209

Liera in different Languages

Top dictionary queries

English - Vietnamese