Examples of using Liera in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Liera thốt lên vì sốc
Ngay lúc Yu IlHan chuẩn bị bắt đầu, Liera hét lên.
Erta và Liera không đáng nghi lắm vì họ quá thuần khiết.
Đúng như Liera nói, anh vẫn còn có thể đùa giỡn được.
Cô ta chắc chắn sẽ trở nên xinh đẹp hơn cô, Liera.
Khi Rita/ Lita lên hạng 6, tên cô ấy sẽ là Liera.
Tại thời điểm này, Liera không thể giúp đỡ nhưng phải kiểm tra.
( Liera)( Node: PR- Phước lành từ thần tềnh êuuuu< 3).
Em không nghĩ chúng ta sẽ gặp họ sớm như vậy…( Liera).
Ngay sau khi nói với Liera, anh đã tìm ra câu trả lời.
Em không nghĩ chúng ta sẽ gặp họ sớm như vậy…( Liera).
Bạn mong chờ IlHan sẽ đi đến Bức tường Hồn Mang để cứu Liera ư?
Liera hôn nhẹ lên má Yu IlHan trước khi biến mất với đôi cánh của mình.
hãy nghỉ ngơi với Liera đi.
Dĩ nhiên, Liera và Erta đã luôn giúp đỡ tôi hết mình từ đó đến giờ.
Liera, người không thể đi cùng anh qua cánh cổng như Erta, lo lắng hỏi.
Yu IlHan nhẹ nhàng xoa đầu Liera và nói.
Cảnh đó thực sự rất tuyệt đến nỗi hơi tiếc khi chỉ có Liera được chứng kiến điều này.
Yu IlHan gật đầu với Liera, người vừa tuyên bố chắc nịch, đoạn anh quay sang Yumir.
Hình như Liera cảm thấy mục tiêu chính của anh là trở thành sự tồn tại cao hơn.