LIFE JACKET in Vietnamese translation

[laif 'dʒækit]
[laif 'dʒækit]
áo phao
life jacket
life vest
lifejackets
lifehacks
life preserver
PFD
the lifejacket
puffer jacket
cuộc sống áo khoác
life jacket

Examples of using Life jacket in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The safety of crossing through the water curtain is guaranteed highly with a life jacket for tourist to wear and professional rescue workers are arranged nearby.
Độ an toàn của việc lao vào màn nước được đảm bảo khá cao với những chiếc áo phao cho du khách mặc vào người và những tay bơi chuyên nghiệp được bố trí gần đó.
A few days ago, the graffiti of a migrant boy with a life jacket holding up a neon pink flash appeared overnight on the Grand Canal in Venice.
Cách đây vài ngày, hình vẽ graffiti của một cậu bé di cư với chiếc áo phao cầm đèn flash màu hồng neon xuất hiện qua đêm trên kênh đào Grand ở Venice.
Zuher, a Palestinian-Syrian refugee, fits his son Osama, 8, with a life jacket while preparing to travel to the Greek Islands on a dinghy, in Izmir, Turkey.
Zuher, một người tị nạn Syria, cùng với cậu con trai Osama( 8 tuổi) với chiếc áo phao đang chuẩn bị đi đến Quần đảo Hy Lạp trên một chiếc xuồng, ở Izmir, Thổ Nhĩ Kỳ.
to do no good, and waited for the river to release me, and for my life jacket to do its job.
đợi dòng sông thả tôi ra, và cho chiếc áo phao của tôi làm công việc của nó.
The survivors swam for a nearby island, Kennedy towing a wounded crew-member with him- clenching a strap from the man's life jacket between his teeth.
Những người sống sót bơi cho một hòn đảo lân cận, Kennedy kéo một người bị thương phi hành đoàn thành viên với anh siết chặt một dây đeo từ những người đàn ông của cuộc sống áo giữa răng của mình.
if they were not wearing a life jacket, and even if they were, they would drift away
họ không mặc áo phao, và ngay cả
Life jackets for adults.
Cuộc sống áo khoác cho người lớn.
New Design Life Jackets.
Áo khoác cuộc sống thiết kế mới.
They have told us to strip her and load those life jackets.
Họ bảo chúng ta dọn tàu và chất áo phao vào đó.
YTN that he and others jumped into the water wearing life jackets and then swam to a nearby rescue boat.
với đài YTN rằng cậu mặc áo phao, nhảy xuống biển cùng nhiều bạn khác, sau đó bơi đến một chiếc thuyền cứu hộ gần đó.
Safety equipment such as helmets and life jackets, plus a pro instructor to provide advice will help to calm any nerves.
Thiết bị an toàn như mũ bảo hiểm và áo phao, cộng với một hướng dẫn chuyên nghiệp để cung cấp tư vấn sẽ giúp đỡ để bình tĩnh thần kinh bất kỳ.
some wearing life jackets for children, but the staff advised not to wear in hot weather.
một số cho con mặc áo phao, nhưng nhân viên khuyên trời nóng không cần mặc.
prepare life jackets, do not take boats do not ensure safety.
chuẩn bị áo phao, không đi tàu thuyền không đảm bảo an toàn.
would find at home, and the company who had life jackets has temporarily ceased operations.
công ty có áo phao đã tạm thời ngừng hoạt động.
But the right opportunity only came around when design student Fong Shin Yi contacted the foundation for her final year project on expired life jackets.
Nhưng rồi cơ hội chỉ đến khi sinh viên thiết kế Fong Shin Yi liên lạc với cơ quan để thực hiện dự án năm cuối của cô trên áo phao hết hạn.
helped them find life jackets.
giúp họ tìm thấy áo phao.
steering wheel, life jackets.
bánh lái, áo phao.
Ms Coleman said the captain told passengers that they would not need life jackets.
Bà Coleman kể rằng thuyền trưởng đã nói với du khách trong chuyến tham quan là không cần mặc áo phao.
Because of the great utilities that life jackets bring, choosing a life jacket suitable for your own weight before participating in scuba diving is extremely important that tourists should keep in mind.
Vì những tiện ích tuyệt vời mà áo phao đem lại, việc chọn cho mình một chiếc áo phao phù hợp với cân nặng của bản thân trước khi tham gia lặn biển là điều cực kì quan trọng mà du khách nên lưu ý.
Life jackets should be worn by everyone(as well as helmets),
Áo phao nên được đeo bằng tất cả mọi người( cũng như mũ bảo hiểm),
Results: 77, Time: 0.0449

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese