LINDGREN in Vietnamese translation

Examples of using Lindgren in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I will tell Rick Lindgren to stand down.
Bố sẽ nói Rick Lindgren dừng lại.
After this day belongs to us," says Lindgren.
Sau đó, thời gian còn lại của ngày thuộc về chúng tôi," Lindgren nói.
You need to talk to a woman named Bodil Lindgren.".
Anh phải nói với một người phụ nữ tên là Bodil Lindgren.
After that the day belongs to us,” says Lindgren.
Sau đó, thời gian còn lại của ngày thuộc về chúng tôi," Lindgren nói.
Scott Kelly and Kjell Lindgren haven't gone outside in space.
Đây là lần đầu tiên cả Scott Kelly và Kjell Lindgren bước ra ngoài không gian.
In January 2002 Astrid Lindgren passed away at her home on Dalagatan.
Đến tháng 2 năm 2002, Astrid Lindgren qua đời tại ngôi nhà ở Dalagatan.
The Jugendstil building was designed by Finnish architects Armas Lindgren and Wivi Lönn.
Tòa nhà nhà hát Jugend này được thiết kế bởi các kiến trúc sư người Phần Lan là Armas Lindgren và Wivi L nn.
Mio, My Son is a children's book by Swedish writer Astrid Lindgren.
Mio, con trai ta( tiếng Thụy Điển: Mio, min Mio) là một tác phẩm của nhà văn Astrid Lindgren.
How Astrid Lindgren Achieved Enactment of the 1988 Law Protecting Farm Animals in Sweden.
Chiến dịch kết thúc bằng việc năm 1988“ Đạo luật Lindgren” về việc bảo vệ động vật của Thụy Điển đã ra đời.
realize their vision in some way has changed," says Lindgren.
phát hiện thị lực họ thay đổi," Lindgren nói.
Front Sofia Lagerkvist and Anna Lindgren are the members of the Swedish design group Front.
Sofia Lagerkvist và Anna Lindgren là những thành viên của studio Front ở Thuỵ Điển.
It comes to North Korea, and in the editorial about the war diaries Astrid Lindgren.
Nói đến Bắc Triều Tiên, và trong bài xã luận về chiến tranh nhật ký Astrid Lindgren.
Sture Lindgren.
Sture Lindgren.
Lindgren said that so far researchers have not been able to identify their exact age or gender.
Lindgren nói rằng cho đến nay, các nhà nghiên cứu vẫn chưa thể xác định tuổi chính xác hay giới tính của hoá thạch mới được phát hiện.
Seeing the Earth from that perspective is life-changing for everyone going up there,” Lindgren says.
Nhìn Trái Đất từ góc nhìn đó đã thay đổi hoàn toàn cuộc đời của bất cứ ai có cơ hội ngắm nhìn,” Lindgren nói.
Lindgren said that to date, researchers have not be able to identified its exact age or gender.
Lindgren nói rằng cho đến nay, các nhà nghiên cứu vẫn chưa thể xác định tuổi chính xác hay giới tính của hoá thạch mới được phát hiện.
recognise that they have had some vision changes,” says Lindgren.
phát hiện thị lực họ thay đổi," Lindgren nói.
Lindgren said that until today, researchers have not been able to identify their exact age or gender.
Lindgren nói rằng cho đến nay, các nhà nghiên cứu vẫn chưa thể xác định tuổi chính xác hay giới tính của hoá thạch mới được phát hiện.
Astrid Lindgren has created a unique and lovable carrot-topped character,
Astrid Lindgren đã tạo nên một nhân vật độc đáo
Everything great that ever happened in this world happened first in someone's imagination” Astrid Lindgren.
Mọi điều diễn ra trong cuộc sống thực phải được xảy ra trước tiên trong trí tưởng tượng của một ai đó, Astrid Lindgren đã tin như vậy.
Results: 101, Time: 0.0263

Top dictionary queries

English - Vietnamese