LISTS ALL in Vietnamese translation

[lists ɔːl]
[lists ɔːl]
liệt kê tất cả các
list all
enumerate all
danh sách tất cả
list of all
a listing of all
liệt kê danh sách tất cả
lists all

Examples of using Lists all in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
But STC Font Browser gives you an immense advantage because it lists all the font styles available in your system.
Nhưng STC Font Browser cung cấp cho bạn một lợi thế lớn bởi vì nó sẽ liệt kê tất cả các kiểu font chữ có sẵn trong hệ thống của bạn.
The memorial lists all the known names of those who died in the battle, civilian and military, Japanese and foreign.
Tại đài tưởng niệm này có danh sách tất cả những người đã được biết đến là chết trong các trận đánh, bao gồm dân thường và quân lính, cả người Nhật và người nước ngoài.
It lists all the airlines operating at each airport, and also has updated flight schedules.
sẽ liệt kê tất cả các hãng hàng không hoạt động tại mỗi sân bay, và cũng đã cập nhật lịch trình chuyến bay.
The first screen Library lists all the files in the media library.
Màn hình đầu tiên là Library, nó liệt kê tất cả các tập tin trong thư viện media.
Windows lists all the parameters and switches that you can use for the ping tool.
Windows sẽ liệt kê tất cả các tham số và switches mà bạn có thể sử dụng cho công cụ ping.
The first category lists all of the tables that have a relationship with the table with which you are currently working.
Thể loại đầu tiên liệt kê tất cả các bảng có mối quan hệ bảng mà bạn hiện đang làm việc với.
This topic lists all of these sensitive information types and shows what a
Chủ đề này liệt kê tất cả các loại thông tin nhạy cảm
Your seller account page lists all the links that you require for your selling requirements.
Trang tài khoản người bán liệt kê mọi liên kết cần thiết cho nhu cầu bán hàng của bạn.
Devices& Activity lists all devices that have been used to connect to the Google account in the past 28 days.
Phần Devices& activity sẽ hiển thị danh sách các thiết bị đã được sử dụng để kết nối với tài khoản Google trong 28 ngày qua.
The answer to this question is our site, which lists all of the universities and institutions of the world!
Câu trả lời là website của chúng tôi, có liệt kê mọi trường đại học và tổ chức trên thế giới!\!
A browser opens and displays the Agent Groups page, which lists all the groups that include you as an agent.
Trình duyệt mở và hiển thị các Đại diện nhóm trang, danh sách tất cả các nhóm bao gồm bạn như là một đại diện.
This webpage lists all of the visa fees associated with each nonimmigrant visa type.
Trang web này liệt kê các loại phí xét đơn xin visa theo từng loại visa không định cư.
The Instagram account AccidentallyWesAnderson lists all the possible and unimaginable places that could appear in an Anderson movie.
Tài khoản Instagram AccidentallyWesAnderson liệt kê tất cả những địa điểm có thể và không thể tưởng tượng được có thể xuất hiện trong một bộ phim Anderson.
GFI LANguard N.S.S. quickly scans your network and lists all missing patches and service packs under the Alerts node.
GFI LANguard N. S. S. sẽ nhanh chóng rà soát Mạng và liệt kê ra tất cả patches và service packs chưa cập nhất thông qua các biểu tượng cảnh báo- Alerts node.
Customers can also choose to have a separate Countermeasures section in the certificate, which lists all of the issues that were discovered and patched.
Khách hàng cũng có thể chọn để có một phần biện pháp đối phó riêng trong chứng chỉ, trong đó liệt kê tất cả các vấn đề đã được phát hiện và vá.
Ans 10: A business directory is basically a website or it's a kind of listing the information which lists all business under some category.
Ans10: Một thư mục kinh doanh cơ bản là một trang web hoặc nó là một loại danh sách các thông tin liệt kê tất cả các doanh nghiệp thuộc một số loại.
or contract, that lists all the terms and conditions of engagement.
hợp đồng, và nó sẽ liệt kê tất cả điều khoản, điều kiện cho các bên tham gia.
You can just type the first letter of a command and it lists all the commands starting with that.
Bạn có thể chỉ cần nhập kí tự đầu của một lệnh và nó hiện ra danh sách tất cả các lệnh bắt đầu với kí tự đó.
Only two schools have been named to both lists all 17 years: The College of Wooster and Princeton University.
Trong 16 năm trở lại đây, chỉ duy nhất hai trường được xứng tên trong cả hai danh sách: Wooster và Princeton.
the“Revisions” box lists all the revisions you have.
hộp Revisions sẽ liệt kê tất cả các bản revisions mà bạn có.
Results: 221, Time: 0.0538

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese