LONG RED in Vietnamese translation

[lɒŋ red]
[lɒŋ red]
đỏ dài
long red
long red

Examples of using Long red in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Mio is a beautiful teenage girl with long red hair and a fiery personality.
Mio là một cô gái tuổi teen xinh đẹp với mái tóc dài màu đỏ và tính cách bốc lửa.
These gigantic energy discharges can be seen as long red flashes at a height of 70 to 80 kilometers.
Những sự phóng điện năng lượng khổng lồ này có thể được nhìn thấy khi những tia sáng màu đỏ dài ở độ cao từ 70 đến 80 km.
Like many other high ranked pirates, he wore a long red captain's coat.
Như những hải tặc có hạng cao khác, ông ta cũng có một chiếc áo choàng của thuyền trưởng dài màu đỏ.
Israel, a boy was born with a long red birthmark on his skull.
Israel chào đời với một vết chàm dài màu đỏ trên đầu.
worn by noble women; it is a very long red pleated split skirt.
nữ quý tộc và là một chiếc váy xẻ dài màu đỏ.
You can choose between a short red dress for the day and a long red dress for the evening.
Bạn có thể chọn giữa một chiếc váy ngắn màu đỏ trong ngày và một chiếc váy dài màu đỏ cho buổi tối.
I walked around aimlessly until I stopped in front of a long red dress.
Tôi đi lòng vòng trong đó cho tới khi tôi dừng lại ngay trước một chiếc váy dài màu đỏ.
Android 21 is described as a girl wearing glasses with long red hair.
Android 21 được miêu tả là một cô gái đeo kính với mái tóc dài màu đỏ.
But, we do know that she has her usual long red hair look back, which could help us eliminate a few possible ranges for when the movie is set.
Nhưng chúng ta có thể thấy cô đã để lại mái tóc đỏ dài của mình, giúp loại bỏ bớt một số khả năng về bối cảnh bộ phim được thực hiện.
If this long red hair look is what Black Widow has for the entirety of her solo film, then it would
Nếu như mái tóc đỏ dài này đi theo Black Widow trong toàn bộ bộ phim solo này,
scrutinizing her expression for a moment before releasing her, his fingers leaving long red marks across her cheeks.
ngón tay ông để lại những dấu đỏ dài trên má cô bé.
Right,” mentioned Ginny, tossing her long red hair out of her face
Thế đấy,” Ginny nói, gạt mái tóc dài đỏ ra khỏi mặt mình
Use any of the icons we have highlighted(inside the long red rectangle in the first screenshot above) to find formulas related to a variety of common subjects- such as finance, logic, and more.
Sử dụng bất kỳ biểu tượng nào chúng tôi đã tô sáng( bên trong hình chữ nhật màu đỏ dài trong ảnh chụp màn hình đầu tiên ở trên) để tìm các công thức liên quan đến nhiều chủ đề phổ biến- như tài chính, logic và hơn thế nữa.
Her choice reminded some of her late mother-in-law, Diana, Princess of Wales, who wore a long red jacket with a white collar after Prince Harry's birth.
Sự lựa chọn này nhắc nhở về người mẹ quá cố của cô, Diana, Công chúa xứ Wales, người mặc một chiếc áo khoác dài màu đỏ với cổ áo màu trắng sau khi Hoàng tử Harry ra đời.
with the blood seeping through our rag-wrapped feet, and leaving a long red trail behind us.
để lại vệt dài màu đỏ trên đường phía sau chúng tôi.
the underground passageways were best if she wanted to take the shortest route that avoided the really long red lights at the main roads
cô muốn đi con đường ngắn nhất tránh xa đèn đỏ lâu lia ở những con đường chính
It is not only a great attraction to investors because it was built in the center of Ha Long City cho thuê nhà tại biên hòa- the most attractive place in Vietnam that Ha Long Bay View is also a hotel project that was issued long red book to help for customers who have the right to own a 5-star luxury apartment.
Không chỉ có sức hút lớn với nhà đầu tư bởi được xây dựng tại trung tâm thành phố Hạ Long- địa danh hấp dẫn bậc nhất Việt Nam mà Hạ Long Bay View còn là dự án căn hộ khách sạn được cấp sổ đỏ lâu dài giúp cho các khách hàng có quyền sở hữu trọn đời căn hộ cao cấp 5 sao.
They all had long, red hair and were literal giants.
Họ đều có mái tóc đỏ dài và là những người khổng lồ theo nghĩa đen.
During the animation process, only Sally's face'mask' was removed in order to preserve the order of her long, red hair.
Trong quá trình hoạt hoạ,‘ mặt nạ' của Sally chỉ được gỡ bỏ khi cần phải bảo toàn thứ tự bộ tóc đỏ dài của cô.
At that moment, their long, red legs create a series of water ripples on the surface of the lake.
Trong khoảnh khắc ấy, những đôi chân dài màu hồng đỏ của chúng tạo thành sóng nước lăn tăn trên mặt hồ.
Results: 47, Time: 0.0348

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese