LONGER-RANGE in Vietnamese translation

tầm xa
long-range
longer-range
long-distance
long reach
tầm bắn xa hơn

Examples of using Longer-range in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
MiG-21 in air combat; however, US doctrine was to use heavy, faster and longer-range aircraft like the Republic F-105 Thunderchief
học thuyết quân sự của Mỹ lại chú trọng đến các máy bay tầm xa, hạng nặng và nhanh hơn
It can be linked to other, longer-range radar systems.
Hệ thống còn có thể liên kết với các hệ thống radar tầm xa khác.
They are preparing for a new test of a longer-range missile.
Họ đang chuẩn bị cho một vụ thử tên lửa tầm xa mới.
Instead, the system is intended to stop longer-range Iranian missiles.
Thay vào đó, hệ thống này là nhằm ngăn chặn các tên lửa tầm xa của Iran.
Kim also built longer-range rockets that can hit anywhere on earth.
Ông Kim cũng đã chế tạo tên lửa tầm xa có thể bắn tới mọi nơi trên thế giới.
Israel has also deployed Arrow systems for longer-range threats from Iran.
Israel cũng triển khai các hệ thống Arrow, nhằm đối phó với đe dọa của hỏa tiễn tầm xa từ Iran.
The Air Force wants a longer-range bomber for use over the Pacific.
Không quân thì muốn máy bay ném bom tầm xa hơn sử dụng ở khắp Thái Bình Dương.
Splitting fire between the two targets would limit the impact of their longer-range systems.
Chia lực lượng cho hai mục tiêu sẽ hạn chế ảnh hưởng của các hệ thống tầm xa của chúng.
The longer-range versions, the A340-500 and -600, are powered by Rolls-Royce Trent 500 engines.
Các phiên bản tầm xa là A340- 500 và A340- 600 được trang bị động cơ Rolls- Royce Trent 500.
Earlier this year the company decided to sell both planes and replace them with one longer-range aircraft.
Đầu năm nay, công ty đã quyết định bán cả hai chiếc máy bay[ Dassault] và thay thế bằng một chiếc máy bay tầm xa.
And it s only a matter of time before those technologies are migrated to longer-range missiles.
Và chỉ là vấn đề thời gian trước khi những công nghệ đó được chuyển sang tên lửa tầm xa".
Its warships, which include two South Korean-made frigates, will be armed with advanced, longer-range missiles.
Các tàu chiến của Philippines, trong đó có hai tàu khu trục nhỏ do Hàn Quốc sản xuất, sẽ được trang bị các tên lửa tầm xa tối tân.
For longer-range targets, Karnozov reports that the system uses version of the 40N6 with higher performance.
Với những mục tiêu tầm xa, ông Karnovov thông tin rằng hệ thống có thể sử dụng tên lửa 40N6 có tốc độ cao hơn.
It lacks the radar to guide longer-range missiles, and does not carry shorter-range ones for self-defense.
Nó thiếu radar để dẫn đường cho các tên lửa tầm xa, và không mang tên lửa tầm gần để tự vệ.
Another option for Pyongyang would be to try out its new solid-fuel technology on a longer-range missile.
Một phương án khác cho Bình Nhưỡng là thử công nghệ nhiên liệu rắn mới trên tên lửa tầm xa.
Absent a revolution in missile defense, U.S. air power projection in A2/AD environments will depend on longer-range aircraft.
Thiếu đi những cải tiến trong hệ thống phòng thủ tên lửa, khả năng triển khai không quân của Mỹ trong môi trường A2/ AD sẽ phải phụ thuộc vào máy bay tầm xa.
Our understanding is that it was not one of the longer-range missiles that they were trying to test there.
Đến nay chúng tôi chỉ biết đó không phải tên lửa tầm xa mà họ từng phóng thử trước đây.
energy considerably more efficiently, providing longer-range transmission for the same power output.
cung cấp truyền xa hơn cho cùng một công suất.
Explosion fallout: Russia's rocket explosion last week could have serious implications in the race to develop a longer-range missile.
Vụ nổ tên lửa của Nga tuần trước có thể có liên quan ở mức độ nghiêm trọng trong cuộc đua phát triển tên lửa tầm xa.
Pakistan has longer-range nuclear weapons, such as the Shaheen 3 missile that
Họ sở hữu vũ khí hạt nhân tầm xa hơn Ấn Độ,
Results: 156, Time: 0.0412

Longer-range in different Languages

Top dictionary queries

English - Vietnamese