LORRY in Vietnamese translation

['lɒri]
['lɒri]
xe tải
truck
van
lorry
truckload
chiếc xe
car
vehicle
truck
bike
van
automobile
bus
wagon
lorry
xe tải xe tải
lorry truck
truck

Examples of using Lorry in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Earlier, the force suggested that the lorry could be from Bulgaria
Các giả thiết ban đầu cho rằng chiếc xe tải có thể đến từ Bulgaria,
All of those found in the lorry are believed to be over the age of 16
Tất cả những người trong xe được cho là đều trên 16 tuổi
All of the people who were discovered in the lorry are believed to be over the age of 16
Tất cả những người trong xe được cho là đều trên 16 tuổi và không ai gặp
Though most of them sit idle, America's car and lorry engines can produce ten times as much energy as its power stations.
Mặc dù hầu hết đều bất động, động cơ ô tô và xe tải của Hoa Kỳ có thể sản xuất năng lượng gấp 10 lần các nhà máy điện của mình.
Containers- uniform boxes that can be easily moved between lorry, train and ship- have reshaped global trade over the past few decades.
Container- những chiếc thùng kim loại này có thể dễ dàng được dịch chuyển giữa các xe tải, xe lửa và tàu biển- đã định hình thương mại toàn cầu trong vài thập niên qua.
Name: Telescoping boom crane, Lorry mounted crane, Cargo crane truck,
Tên: Cần cẩu kính thiên văn, Cần cẩu gắn trên xe tải, Xe cẩu chở hàng,
According to the weight of truck, Lorry truck generally divided into heavy lorry truck and Light Lorry Truck.
Theo trọng lượng của xe tải, Xe tải thường chia thành xe tải nặng và xe tải nhẹ.
SINOTRUK HOWO 6x4 lorry Truck Mounted Crane with Telescopic Boom 12 tons 20tons20tons 1 Factory price, more competitive than agent price.
Xe tải SINOTRUK HOWO 6x4 Xe tải Cần cẩu gắn với ống kính thiên văn 12 tấn 20 tấn 20 tấn 1 Giá xuất xưởng, cạnh tranh hơn giá đại lý.
Containers-uniform boxes that can be easily moved between lorry, train and ship-have reshaped global trade over the past few decades.
Container- những chiếc thùng kim loại này có thể dễ dàng được dịch chuyển giữa các xe tải, xe lửa và tàu biển- đã định hình thương mại toàn cầu trong vài thập niên qua.
Tonne lorry had Hungarian number plates and the markings of a Slovakian poultry firm.
Chiếc xe nặng 7,5 tấn mang biển số Hungary, có ký hiệu một công ty gia cầm Slovakia.
The lorry was discovered early Wednesday morning in Waterglade Industrial Park on Eastern Avenue in the town of Grays.
Chiếc xe tải được phát hiện vào sáng sớm Thứ Tư tuần rồi tại Công Viên Waterglade Industrial Park trên đường Eastern Avenue tại thị trấn Grays.
The lorry driver was shot dead and guns and grenades were found inside the lorry.
Người lái xe tải đã bị bắn chết, súng và lựu đạn được tìm thấy bên trong xe.
The AFP quoted an MDC minister as saying the driver of the lorry had been asleep at the wheel.
Hãng tin AFP trích lời một bộ trưởng thuộc đảng MDC của ông Tsvangirai nói rằng người tài xế của chiếc xe tải đã' ngủ quên' trên tay lái.
The lorry was later driven away from the scene by officers, BBC journalist Andrew Plant confirmed.
Sau đó, các nhân viên cảnh sát đã đưa xe tải khỏi hiện trường, nhà báo Andrew Plant xác nhận.
SNSC is also try our best to provide customers with better Lorry Trucks.
SNSC cũng cố gắng hết sức để cung cấp cho khách hàng những chiếc Lorry Trucks tốt hơn.
They put her body in a lorry and took her to a different location where they put her body under the bridge
Họ đặt xác cô ấy vào xe tải và đưa cô ấy đến địa điểm khác,
If you still owe cash on your lorry, the bank that holds your loan might have requirements on your automobile insurance coverage above
Nếu bạn vẫn còn nợ tiền trên chiếc xe của bạn, ngân hàng mà giữ cho vay của bạn
While 58 deaths were recorded when Chinese migrants were found suffocated on a lorry in Dover in 2000,
Trong đó, có 58 người Trung Quốc chết vì ngạt thở trên xe tải ở Dover hồi năm 2000, và ít nhất 15
On Monday we wrote about an inspirational philanthropist named Lorry Lokey who is currently on a mission to give $1 billion to charity before he dies.
Hôm thứ Hai, chúng tôi đã viết về một nhà từ thiện đầy cảm hứng tên là Lorry Lokey, người hiện đang thực hiện nhiệm vụ quyên góp 1 tỷ USD cho tổ chức từ thiện trước khi qua đời.
Ali said many of her clients had travelled to the UK by plane rather than lorry, and once in the UK they were forced into debt bondage, whereby all the money they earned was taken from
Bà Ali cho biết nhiều khách hàng của bà đến Anh bằng máy bay hơn là xe tải, và một khi đã ở Anh,
Results: 271, Time: 0.0568

Top dictionary queries

English - Vietnamese