LUNG in Vietnamese translation

[lʌŋ]
[lʌŋ]
phổi
lung
pulmonary
lung
wiggle
shimmering

Examples of using Lung in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Ah Lung, it's late
Anh Long Muộn rồi,
You inserted the tube too deep into her right main stem bronchus of her injured lung.
Vào phê quản chính phải của lá phổi đang bị tổn thương.
No anaphylaxis, lung issues or tracheal lesions.
Không bị sốc phản vệ, không do phổi hay tổn thương khí quản.
She would have lung issues.
Cô ta đã phải có vấn đề với phổi.
Or, you can consider it as the lung in our body.
Hoặc, bạn có thể coi nó là lá phổi trong cơ thể chúng ta.
This patient probably is 100% dead from a broken rib piercing their lung.
Nạn nhân này chắc chắn 100% chết vì bị xương sườn gãy đâm vào phổi.
In fact, many people in the world are living with just one lung.
Trên thực tế, nhiều người trên thế giới đang sống chỉ với một lá phổi.
Yes except that prisoner is Tai Lung.
Phải, trừ khi tù nhân đó là Đại Long.
Guys guys I know about Tai Lung.
Này mọi người, đệ có biết về Đại Long.
An8}His broken rib has pierced his lung.
Xương sườn gãy đâm vào phổi.
You didn't find any lung damage?
Không thấy bất kỳ tổn hại nào ở phổi nhỉ?- Không?
At week 23, we will consider injections that speed up lung development.
Ở tuần 23, chúng tôi sẽ xem xét tiêm thuốc để phổi phát triển nhanh.
so you need to try lung surgery.
phải thử phẫu thuật ở phổi chứ.
Alton's mama died of lung disease.
Mẹ Alton chết vì bệnh ung thư.
You didn't find any lung damage?
Không thấy bất kỳ tổn hại nào ở phổi nhỉ?
We need to get her lung pressure down.
Ta cần giảm áp suất trong phổi.
Plus lung collapse equals? Icp plus Kidney problems.
Tăng áp nội sọ cộng với vấn đề về thận cộng với nghẽn phổi bằng.
The killer didn't hit a lung or artery.
Kè sát nhân không đâm Vào phổi hay mạch máu.
Icp plus kidney problems plus lung collapse equals?
Tăng áp nội sọ cộng với vấn đề về thận cộng với nghẽn phổi bằng?
The killer didn't hit her lung or artery.
Kè sát nhân không đâm Vào phổi hay mạch máu.
Results: 7626, Time: 0.0683

Top dictionary queries

English - Vietnamese