LYING ON in Vietnamese translation

['laiiŋ ɒn]
['laiiŋ ɒn]
nằm trên
on top
located on
lying on
is on
situated on
sits on
laying on
perched on
rests on
resides on
nói dối trong
lie in
lying trên
lying on

Examples of using Lying on in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
It is said in the scriptures that when lying on the right side of the body,
Các bản văn nói rằng khi nằm về bên phải của thân,
Images of the crash showed the wreckage of a dark blue helicopter with a yellow“POLICE” insignia lying on the roof of the pub.
Hình ảnh vụ tai nạn cho thấy một chiếc trực thăng màu xanh đậm nằm ở trên mái của quán rượu có in dòng chữ“ Cảnh sát” màu vàng.
Anyway I was lying on the floor and I noticed that I had absolutely no strength in my body.
Tôi nhận ra rằng tôi đang nằm trên sàn và không có một chút sức lực nào trong thân thể tôi..
Just because you may not be lying on the beach doesn't mean you can forget the sunscreen for the next 6 months.
Không thể chỉ vì bạn có thể không được đặt trên bãi biển không có nghĩa là bạn có thể quên kem chống nắng trong 6 tháng tới.
Going to bed here doesn't mean lying on the bed and playing with your phone.
Đi ngủ ở đây không có nghĩa là nằm trên giường và chơi với điện thoại của bạn.
The grainy photos show several white pieces lying on the forest floor north-west of Cambodia's capital Phnom Penh.
Bức ảnh mờ cho thấy một số mảnh vỡ màu trắng nằm trong rừng, phía tây bắc thủ đô Phnom Penh của Campuchia.
I stooped to look at the small man lying on his side with his knees against his chest.
Tôi cúi xuống nhìn người đàn ông nhỏ nằm về phía ông với hai đầu gối vào ngực anh.
Independence is one of the townships lying on the western border of Washington County.
Độc lập là một trong những thị trấn nằm ở biên giới phía tây của Hạt Washington.
If you want to take a picture lying on a deck chair, don't face the camera,
Nếu bạn muốn chụp một bức ảnh đang nằm trên ghế xếp,
I was lying on the floor in this cell and I had absolutely no strength in my body.
Tôi nhận ra rằng tôi đang nằm trên sàn và không có một chút sức lực nào trong thân thể tôi..
When lying on your side, you will need an extra inch
Nếu bạn đang nằm trên mặt bạn, bạn sẽ cần thêm một
not lying on social media,
không nói dối trên truyền thông,
some VC bodies lying on concertina barbed wire they were shot on the run back to the forest.
một vài xác đang nằm trên hàng rào kẻm gai concertina, họ bị ngã gục trên đường chạy trốn trở ra rừng.
Lying on the River Sauer,
Nằm bên bờ sông Sûre,
Meaning: Nearly lying on the front and back of the shirt and logo.
Ý nghĩa: Gần như đã nằm trên cả mặt trước và sau của áo và logo rồi.
The first daylight pictures showed the ship lying on its right side and half submerged, not far outside Giglio Harbor.
Những hình ảnh ánh sáng ban ngày đầu tiên cho thấy con tàu nằm về phía mạn phải của mình và một nửa ngập nước, không xa bên ngoài bến cảng Giglio[ 19].
Lying on the floor with his throat cut. I saw a picture ofyour friend.
Tôi đã thấy ảnh bạn anh nằm trên sàn nhà với cái cổ bị cắt.
The Gulf of Bahrain is a large bay lying on the west side of the Persian Gulf,
Vịnh Bahrain là một vịnh lớn nằm về phía tây Vịnh Ba Tư,
Do you see the cat which is lying on the roof?→ Do you see the cat lying on the roof?
Gt; Do you see the cat which is lying on the roof?- Cậu có nhìn thấy con mèo mà nó đang nằm trên trần nhà kia không?
Corpses of victims of the fighting lying on the floor of the Forensic Institute in Bucharest, which served as a morgue during the December 1989 Romanian Revolution.
Thi thể của các nạn nhân của cuộc chiến đang nằm trên sàn của Viện Pháp y tại Bucharest, mà phục vụ như một nhà xác trong tháng 12 năm 1989.
Results: 1141, Time: 0.0434

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese