MACAU in Vietnamese translation

macau
macao
macanese
ma cao
macau
macao
high ghost
macao
macau

Examples of using Macau in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Under Macau law, only local residents can be hired for such positions.
Theo quy định của Macao, chỉ có cư dân địa phương mới được thuê để làm ở vị trí này.
Today, the quantity of money passing through Macau exceeds that of Las Vegas five times over.
Ngày nay, lượng tiền chảy qua Macao cao hơn gấp 5 lần so với Las Vegas.
Portuguese forces repel a Dutch invasion at the Battle of Macau during the Dutch- Portuguese War.
Lực lượng portuguese đẩy lùi một cuộc xâm lược của Hà Lan trong trận Macau trong Chiến tranh Hà Lan, Bồ Đào Nha.
the Venetian hotel is one of the best places to stay in Macau.
khách sạn Venetian là một trong những nơi tốt nhất đểMacau.
get to Hong Kong, you have to take an hour ferry from Macau.
bạn chỉ mất 1 giờ đi phà để đến Macau.
The money was frozen in 2005, after the United States alleged the Macau bank was tied to money laundering by North Korea.
Khoản tiền này bị phong tỏa hồi năm 2005 sau khi Hoa Kỳ nói rằng ngân hàng Banco Delta Asia ở Macau có dính líu tới hoạt động rửa tiền của Bắc Triều Tiên.
the Venetian hotel is one of the best places to stay in Macau.
khách sạn Venetian là một trong những nơi tốt nhất đểMacau.
While protesters in Hong Kong are infuriated by what they see as Beijing encroaching on their freedoms, Macau has seen little dissent.
Trong khi người biểu tình Hong Kong giận dữ với điều họ coi là sự xâm phạm của Bắc Kinh vào quyền tự do của họ, ở Macau hầu như không có bất mãn.
which is the owner and operator of the MGM Macau casino resort.
sở hữu nhiều khu nghỉ mát và sòng bạc tại MGM Macau.
has vowed to build a replica of the Las Vegas strip on an artificial pier between two Macau islands.
Sheldon Adelson từng cam kết sẽ xây một đường nối giữa hai đảo của Macau như Las Vegas.
But the agreement had been stalled in recent months because of a dispute involving North Korean funds frozen at a Macau bank.
Nhưng họ đã không chịu làm điều này trong mấy tháng nay vì có vụ tranh chấp liên quan tới các khoản tiền của Bắc Triều Tiên bị phong tỏa tại ngân hàng ở Ma Cao.
The city is home to 500,000 people, while Macau's three dozen casinos attract more than 28 million visitors a year.
Có 500.000 cư dân đang sinh sống, song hơn 30 sòng bạc tại Macao đang thu hút đến 28 triệu khách mỗi năm.
When completed, Incheon said the area will be three times larger than Macau at 80 square kilometers(30 square miles).
Khi được đưa vào sử dụng, thành phố Incheon sẽ lớn gấp 3 lần diện tích của Macau với tổng diện tích là 80 km2.
Bright lights, poker chips, and gondoliers are all part of the reason most people come to Macau.
Đèn chiếu sáng, poker chips và những người chèo thuyền đều là một phần lý do khiến hầu hết mọi người đến với Macau.
North Korea refused to attend meetings this week until millions of dollars of its money is transferred out of a Macau bank.
Bắc Triều Tiên đã từ chối tham dự các cuộc họp trong tuần này cho đến khi nào hàng chục triệu đôla trong tài khoản của họ được chuyển khỏi một ngân hàng ở Macau.
The main draw of Seac Pal Van Park is the Macau Giant Panda Pavilion.
Điểm thu hút chính của công viên Seac Pai Van là gian hàng Panda Panda khổng lồ của Macau.
The Macau country code 853 will allow you to call Macau from another country.
Mã quốc gia Macau là 853 cho phép bạn gọi điện thoại quốc tế đến Macau từ một quốc gia khác.
He was nicknamed the‘King of Gambling' due to the monopoly he had had on the Macau gambling industry for forty years.
Ông còn được gọi là" Vua sòng bạc", được chính phủ cho phép độc quyền kinh doanh ngành công nghiệp cờ bạc tại Macau trong suốt 40 năm.
And, police say, he once lost US$66mil in a single night at a Macau casino.
Và cảnh sát cho hay, hắn từng mất tới 66 triệu USD chỉ trong một đêm tại một sòng bạc ở Macau( Trung Quốc).
At the Macau Military Club. and held a reception but they finally returned to Macau No one took them seriously at first.
Và tổ chức một buổi tiệc chiêu đãi tại Câu lạc bộ Quân đội Ma Cao. Cuối cùng họ quay lại Ma Cao.
Results: 2903, Time: 0.0664

Top dictionary queries

English - Vietnamese